Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là: A. Dễ so sánh B. Dễ in ra giấy C. Dễ học hỏi D. Dễ di chuyển

by Tranducdoan
20/02/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Câu 1:Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:

A.xử lý những văn bản lớn.

B.chứa nhiều thông tin.

C.chuyên thực hiện các tính toán.

D.chuyên lưu trữ hình ảnh.

Câu 2:Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

A.Dễ so sánh

B.Dễ in ra giấy

C.Dễ học hỏi

D.Dễ di chuyển

Câu 3:Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:

A.tạo biểu đồ.

B.tạo trò chơi

C.tạo video

D.tạo nhạc.

Câu 5:Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:

A.nháy chuột lên biểu tượng Excel.

B.Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel.

C.Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.

D.nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.

Câu 6:Trên trang tính, sau khi gõ dữ liệu từ bàn phím xong, ta nhấn phím:

A.Enter

B.Shift

C.Alt

D.Capslock

Câu 7:Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:

A.tên hàng.

B.tên ô.

C.tên cột.

D.tên khối

Câu 8:Trên trang tính, dãy số thứ tự 1,2,3,…..được gọi là:

A.tên khối.

B.tên ô.

C.tên cột.

D.tên hàng.

Câu 9:Trong chương trình bảng tính, khi mở một bảng tính mới thường có:

A.hai trang tính trống.

B.một trang tính trống.

C.ba trang tính trống.

D.bốn trang tính trống.

Câu 10:Các thành phần chính trên trang tính gồm có:

A.Hộp tên, Khối, các ô tính.

B.Hộp tên, Khối, các hàng.

C.Hộp tên, thanh công thức, các cột.

D.Hộp tên, Khối, Thanh công thức.

Câu 11:Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:

A.địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.

B.địa chỉ của ôtại cột D hàng 6.

C.địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.

D.địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.

Câu 12:Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

A.ô liên kết.

B.các ô cùng hàng.

C.khối ô.

D.các ô cùng cột.

Câu 13:Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

A.các ô từ ô C1 đến ô C3.

B.các ô từ ô D1 đến ô D5.

C.các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

D.các ô từ ô C3 đến ô D5.

Câu 14:Trong chương trình bảng tính, ký hiệu khối ô từ ô D2 đến ô F6, ta viết:

A.D2:F6

B.F6:D2

C.D2..F6

D.F6..D2

Câu 15:Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

A.A3 và C4.

B.A3,A4, C3 và C4.

C.A3,A4,B3,B4,C3 và C4.

D.A3 và A4, C3, C4.

Câu 16:Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:

A.địa chỉ của ô được chọn.

B.khối ô được chọn.

C.hàng hoặc cột được chọn.

D.dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.Câu 17:Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

A.kiểu số.

B.kiểu ngày.

C.kiểu thời trang.

D.kiểu số và kiểu kí tự.

Câu 18:Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?

A.nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.

B.nháy chuột cột B và kéo qua cột C.

C.nháy chuột lên tên hàng C.

D.nháy chuột tên cột C.

Câu 19 :Typing Master là phần mềm dùng để:

A.Luyện gõ phím nhanh bằng mười ngón.

B.Luyện gõ phím nhanh.

C.Luyện gõ mười ngón.

D.Luyện gõ bàn phím.

Câu 20:Phần mềm Typing Master, gồm các bài học, bài kiểm tra và

A.Các biểu đồ.

B.Các hình ảnh.

C.Các trò chơi.

D.Các bài nhạc.

Câu 21:Trong màn hình Typing Master, để chọn các bài học luyện gõ phím

A.Ta nháy chuột chọn Typingtest.

B.Ta nháy chuột chọn Studying.

C.Ta nháy chuột chọn Games.

D.Ta nháy chuột chọn Settings.

Câu 22:Sau khi khởi động phần mềm Typing Master, trong hộp “Enter your name” ta gõ

A.Tên trò chơi.

B.Tên lớp học.

C.Tên Thầy/Cô hướng dẫn.

D.Tên của em.

Câu 23:Để khởi động phần mềm Typing Master, ta thực hiện:

A.Nháy đúp chuột lên biểu tượng Typing Master.

B.Nháy chuột phải lên biểu tượng Typing Master.

C.Nháy chuột lên biểu tượng Typing Master.

D.Nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Typing Master.

Câu 24:Trong màn hình Typing Master, để chọn trò chơi luyện gõ phím

A.Ta nháy chuột chọn Typing test.

B.Ta nháy chuột chọn Studying.

C.Ta nháy chuột chọn Settings.

D.Ta nháy chuột chọn Games.

Câu 25:Trong phần mềm Typing Master, sau khi nháy chọn Games thì có

A.4 trò chơi.

B.3 trò chơi.

C.5 trò chơi.

D.6 trò chơi.

Câu 26:Trong phần mềm Typing Master, trò chơi bong bóng là:

A.Clouds.

B.Bubbles.

C.ABC.

D.Wordtris.

Câu 27:Trong phần mềm Typing Master, trò chơi gõ từ nhanh là:

A.Bubbles.

B.Clouds.

C.ABC.

D.Wordtris.

Câu 28:Trong phần mềm Typing Master, ABC là trò chơi

A.Gõ từ nhanh.

B.Đám mây.

C.Bong bóng.

D.Bảng chữ cái.

Câu 29.Để mở một bảng tính mới ta chọn lệnh:

A. File/Open

B. File/Exit

C. Insert/New

D. File/New

Câu 30.Có mấy loại kiểu dữ liệu trong bảng tính?

A. 3

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 31.Muốn chọn hai khối không kề nhau ta nhấn cần nhấn giữ phím:

A. Alt

B. Shift

C. Ctrl

D. Enter

Câu 32.Câu nào sau đây sai:

A. Miền làm việc chính của bảng tính gồm các cột và các dòng.

B. Miền giao nhau giữa cột và dòng là ô tính dùng đểchứa dữliệu.

C. Địa chỉô tính là cặp địa chỉtên cột và tên hàng

D. Trên trang tính chỉchọn được một khối duy nhất.Câu 33.Để lưu trang tính ta chọn lệnh:

A. FileOpen

B. FileNew

C. FileSave

D. FileExit

Câu 34.Trong các phần mềm có tên sau, phần mềm nào là phần mềm bảng tính?

A. MicroSoft Word

B. MicroSoft PowerPoint

C. MicroSoft Excel

D. MicroSoft Access

Câu 35.Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

A. Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

B. Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài.

C. Tính toán ra kết quả sai

D. Công thức nhập sai.

Câu 36.Ô là gì?

A. Là giao điểm của dòng và cột, địa chỉô xác định bởi tên cột

B. Là giao điểm của dòng và cột, địa chỉô xác định bởi tên cột và tên dòng

C. Là giao điểm của dòng và cột, địa chỉô xác định bởi tên dòng

D. tập hợp các ô theo chiều đứng (tên: A-Z, AA-AZ, …, ZA-ZZ, gồm 255 cột).

Câu 37.Cụm từ “B5” trong hộp tên có nghĩa là:

A. Phím chức năng B5

B. Ô ở hàng B cột 5

C. Ô ở cột B hàng 5

D. Phông chữ hiện thời là B5

Câu 38.Muốn xoá cột em thực hiện:

A. Chọn cột cần xóa, nhấn phím Delete

B. Chọn cột cần xóa, vào Edit chọn Delete

C. Chọn cột cần xóa, nhấn phím Enter

D. Chọn cột cần xóa, vào Edit chọn Columns

Câu 39.Để sửa dữ liệu trong ô tính em cần:

A. Nháy đúp chuột trái vào ô cần sửa.

B. Nháy nút chuột trái

C. Nháy đúp chuột phải vào ô cần sửa

D. Nháy nút chuột phải

Câu 40.Để kích hoạt ô D100 nằm ngoài phạm vi màn hình (em không nhìn thấy), ngoài cách dùng chuột và các thanh cuốn em có thể:

A. Gõ địa chỉ vào thanh công thức

B. Gõ địachỉ D100 vào hộp tên

C. Nháy chuột tại nút tên cột D

D. Nháy chuột tại nút tên hàng 100

Previous Post

Ba lớp 10A, 10B, 10C của một trường trung học phồ thông gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây

Next Post

3 Đề thi Giữa kì 1 Vật Lí 10 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc có đặc điểm gì nổi bật?

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Đông Bắc Việt Nam, với địa hình núi non trùng điệp và khí hậu đặc trưng, là một trong những...

Câu đố kiến thức: Ai là người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Lam Sơn chống quân Minh xâm lược?

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Trong kho tàng lịch sử Việt Nam, cuộc khởi nghĩa Lam Sơn là một trang sử hào hùng, thể hiện...

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm lớp 3: Lý thuyết & bài tập chi tiết

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Tiếng Việt lớp 3 đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm là gì? Đặt câu hỏi cho bộ phận...

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ trang 33 SBT Toán 11 Tập 1

by Tranducdoan
20/02/2026
0
0

Giải sách bài tập Toán 11 Bài tập cuối chương 1 - Chân trời sáng tạo Câu 5 trang 33...

Load More
Next Post

3 Đề thi Giữa kì 1 Vật Lí 10 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.