Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

by Tranducdoan
31/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Số tròn chục là gì
  2. So sánh các số tròn chục
  3. Các dạng bài tập số tròn chục
    1. Dạng 1: So sánh
    2. Dạng 2: Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong nhóm số cho trước.
    3. Dạng 3: Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.
  4. Luyện tập về số tròn chục

Số tròn chục là gì

Số tròn chục là gì? Cách nhận biết, tính tổng, tính hiệu các số tròn chục.

Số tròn chục là số mà có chữ số hàng đơn vị là 0.

– Cách đọc số tròn chục: Em đọc số hàng chục và ghép với chữ “mươi” , ngoại trừ số 10

– Cách viết số tròn chục: Em viết chữ số hàng chục và viết vào hàng đơn vị chữ số 0.

– Cấu tạo số tròn chục gồm một số chục và 0 đơn vị. Ví dụ: số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị.

Các số 10, 20, 30, …,990, 1000, … là các số tròn chục.

  • Số tròn chục nhỏ nhất là 10
  • Số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ là 100
  • Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90
  • Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là 990

So sánh các số tròn chục

Cách so sánh các số tròn chục có hai chữ số: Số nào có chữ số hàng chục giá trị lớn hơn thì lớn hơn.

Cách so sánh các số tròn chục có ba chữ số: so sánh lần lượt từ hàng trămg đến hàng chục

Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì giá trị lớn hơn.

Nếu chữ số hàng trămg bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục: Số nào có chữ số hàng chục giá trị lớn hơn thì lớn hơn.

Các dạng bài tập số tròn chục

Dạng 1: So sánh

Phương pháp: So sánh lần lượt từ hàng trăm đến hàng chục.

– Số nào có chữ số hàng trăm càng lớn thì giá trị càng lớn (không cần so sánh chữ số hàng chục).

– Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục:

+ Số nào có chữ số hàng chục càng lớn thì giá trị càng lớn.

+ Hai số có chữ số hàng chục bằng nhau thì bằng nhau.

Ví dụ: Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ chấm thích hợp.

50……. 8020……..70120…….230

Giải

50 < 8020 < 70120 < 230

Dạng 2: Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong nhóm số cho trước.

Bước 1: So sánh các số đã cho lần lượt từ hàng trăm đến hàng chục.

– Số nào có chữ số hàng trăm càng lớn thì giá trị càng lớn (không cần so sánh chữ số hàng chục).

– Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục: Số nào có chữ số hàng chục càng lớn thì giá trị càng lớn.

Bước 2: Viết số theo yêu cầu của đề bài.

Ví dụ: Trong các số 300; 200; 90; 70 số nào là số lớn nhất?

Giải

Trong các số 300; 200; 90; 70 số nào là số 300.

Dạng 3: Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần.

Phương pháp:

Bước 1: So sánh các số đã cho: So sánh các số đã cho lần lượt từ hàng trăm đến hàng chục.

– Số nào có chữ số hàng trăm càng lớn thì giá trị càng lớn (không cần so sánh chữ số hàng chục).

– Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, ta so sánh đến chữ số hàng chục:

+ Số nào có chữ số hàng chục càng lớn thì giá trị càng lớn.

+ Hai số có chữ số hàng chục bằng nhau thì bằng nhau.

Bước 2: Sắp xếp các số theo thứ tự đề bài yêu cầu

– Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ( thứ tự tăng dần): số nào bé hơn viết trước, số nào lớn hơn viết sau.

– Sắp xếp theo thứ tự lớn đến bé ( thứ tự giảm dần ): số nào lớn hơn viết trước, số nào bé hơn viết sau.

Ví dụ: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần.

100; 160; 40; 90

Chú ý: Thứ tự tăng dần là thứ tự từ bé đến lớn.

Giải

Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: 40; 40; 100; 160.

Luyện tập về số tròn chục

Bài tập 1: Nêu các số tròn chục từ 10 đến 100

Giải

Các số tròn chục từ 10 đến 100 là: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90; 100

Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Hôm qua và hôm nay, gia đình sóc nhặt được tất cả 5 bao hạt dẻ. Biết mỗi bao có 100 hạt dẻ.

a) Hôm qua gia đình sóc nhặt được 2 bao hạt dẻ. Vậy hôm qua gia đình sóc nhặt được …… hạt dẻ.

b) Hôm nay, gia đình sóc nhặt được …… bao hạt dẻ. Vậy hôm nay gia đình sóc nhặt được …… hạt dẻ.

Giải

a) Hôm qua, gia đình sóc nhặt được 2 bao hạt dẻ, mỗi bao có 100 (hay 1 trăm) hạt dẻ nên 2 bao có 2 trăm (hay chính là 200) hạt dẻ.

b) Nhặt được tất cả: 5 bao hạt dẻ

Hôm qua nhặt được: 2 bao hạt dẻ

Vậy hôm nay gia đình sóc nhặt được: 5 – 2 = 3 bao hạt dẻ

3 bao hạt dẻ, chính là 3 trăm hạt dẻ, hay chính là 300 hạt dẻ.

Em điền như sau:

a) Hôm qua gia đình sóc nhặt được 2 bao hạt dẻ. Vậy hôm qua gia đình sóc nhặt được 200 hạt dẻ.

b) Hôm nay, gia đình sóc nhặt được 3 bao hạt dẻ. Vậy hôm nay gia đình sóc nhặt được 300 hạt dẻ.

Bài tập 3: Có 10 chiếc bánh kem ghi các số như sau:Luyện tập về số tròn chục

Mai lấy những cái bánh ghi số tròn trăm. Việt lấy những cái bánh ghi số tròn chục. Việt nhường Mai lấy bánh trước.

a) Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Mai sẽ lấy những cái bánh ghi số: …………………………………..Mai lấy được ……. cái bánh.Việt sẽ lấy những cái bánh ghi số: …………………………………..Việt lấy tất cả …… cái bánh.

b) Viết nhiều hơn, ít hơn hoặc bằng vào chỗ chấm cho thích hợp.

Số bánh của Mai ………………… số bánh của Việt.

Phương pháp giải:

Trong các số ghi trên cái bánh, số tròn trăm là: 200, 400, 600, 1 000

Các số tròn chục là: 80, 110, 230, 380, 750, 990

Từ đó em điền các số vào chỗ chấm cho thích hợp.

Lời giải chi tiết:

Trong các số ghi trên cái bánh, số tròn trăm là: 200, 400, 600, 1 000

Các số tròn chục là: 80, 110, 230, 380, 750, 990

Em điền như sau:

a) Mai sẽ lấy những cái bánh ghi số: 200, 400, 600, 1 000

Mai lấy được 4 cái bánh.

Việt sẽ lấy những cái bánh ghi số: 80, 110, 230, 380, 750, 990

Việt lấy tất cả 6 cái bánh.

b) Số bánh của Mai ít hơn số bánh của Việt.

Previous Post

Đề thi học kì 2 lớp 9 môn Toán Sở GD&ĐT Đà Nẵng

Next Post

Giáo án toán 7 kết nối bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận (2 tiết)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Giáo án toán 7 kết nối bài 22: Đại lượng tỉ lệ thuận (2 tiết)

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.