Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là số nào?

by Tranducdoan
03/03/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Chúng tôi xin giới thiệu bài Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là số nào? được VnDoc sưu tầm và tổng hợp lí thuyết trong chương trình giảng dạy môn Toán 2. Hi vọng rằng đây sẽ là những tài liệu hữu ích trong công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các bạn học sinh.

Câu hỏi: Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là số nào?

Lời giải:

Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là: 990

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Các dạng bài tập về số tròn chục
    1. Dạng 1: Đọc và viết số tròn chục có ba chữ số
    2. Dạng 2: So sánh các số tròn chục
    3. Dạng 3: Thứ tự các số tròn chục.
  2. 2. Bài luyện tập

1. Các dạng bài tập về số tròn chục

Dạng 1: Đọc và viết số tròn chục có ba chữ số

– Đọc số theo thứ tự các hàng từ trái sang phải.

– Từ cách đọc số, em viết được số tròn chục có ba chữ số thỏa mãn.

Số tròn chục là số có hàng đơn vị là chữ số 0.

Dạng 2: So sánh các số tròn chục

+ Số có ít chữ số hơn thì có giá trị bé hơn.

+ Số có số chữ số bằng nhau thì so sánh các hàng từ trái sang phải.

Ví dụ: Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:

100…110

Giải:

Số 100 và số 110 đều là số có 3 chữ số; chữ số hàng trăm là 1; chữ số hàng chục có 0<1.

Vậy 100 < 110

Dấu cần điền vào chỗ chấm là “<”.

Dạng 3: Thứ tự các số tròn chục.

Ghi nhớ thứ tự các số tròn chục trong phạm vi từ 110 đến 200 là: 110; 120; 130; 140; 150; 160; 170; 180; 190; 200.

Ví dụ: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

130; 140;…..;160

Giải

Ta có: 130; 140; 150; 160

Số cần điền vào chỗ chấm là 150.

2. Bài luyện tập

Bài tập trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Số 130 được đọc là:

A. Mười ba không

B. Một trăm ba mươi

C. Một ba không

D. Một trăm linh ba mươi

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: “Một trăm hai mươi được viết là…” là

A. 12

B. 102

C. 120

D. 100 20

Câu 3: Cho các số: 110, 130, 190, 180, 120. Số lớn nhất trong các số kể trên là

A. 120

B. 130

C. 180

D. 190

Câu 4: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: 150 … 170 là

A. <

B. >

C. =

Câu 5: Số tròn chục điền vào chỗ chấm 120 < … < 140 là

A. 120

B. 140

C. 150

D. 130

Bài tập tự luận

Bài 1 : Đọc các số tròn chục sau:

a, 120

b, 160

c, 130

d, 200

e, 170

Bài 2 : Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm

a, 120 … 130

b, 130 … 110

c, 200 … 160

d, 140 … 160

e, 150 … 150

f, 170 … 180

Bài 3: Sắp xếp các số dưới đây theo thứ tự từ bé đến lớn:

a, 200, 190, 150, 140, 160, 120

b, 180, 170, 110, 130

Bài 4: Viết các số sau thành tổng mỗi hàng:

170 = …………………………………

230 = …………………………………

590 = …………………………………

380 = …………………………………

460 = …………………………………

550 = …………………………………

Bài 5: Viết các số tròn chục sau:

– Một trăm chín mươi: ………………………………………………………………

– Bảy trăm sáu mươi: ………………………………….……………………………

– Năm trăm bốn mươi: ………………………………………………………………

– Ba trăm tám mươi: …………………………………………………………………

Bài 6: Nối số tròn chục với tổng đúng:

Bài 7: Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

a) 780 < 7_0

b) 410 > 4_0

c) _90 = 890

Bài 8: Cho các thẻ số: 0; 3; 9

Hãy ghép các số tròn chục được tạo thành từ 3 thẻ số đó?

……………………………………………………………………………………

Bài 9: Điền vào dãy số các số còn thiếu:

  1. a) 10; 20; …… ; …… ; …… ; …… ; ……
  2. b) ; …… ; …… ; …… ; 120; 130 ; …… ; ……
  3. c) 460; …… ; …… ; 490; …… ; …… ; ……
  4. d) 990; …… ; …… ; 960; …… ; ……

Bài 10: Điền số tròn chục thích hợp vào chỗ trống:

a) 160 < …… < 200

b) 580 > …… > 540

Bài tập nâng cao

Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu).

Một đàn kiến vận chuyển các túi gạo từ tổ cũ sang tổ mới, mỗi túi có 100 hạt gạo.

a, Thứ bảy:

Ngày thứ bảy đàn kiến vận chuyển được ………. hạt gạo

b, Chủ nhật:

Ngày thứ chủ nhật đàn kiến vận chuyển được ………. hạt gạo

Đáp án

Câu 1: Số 130 được đọc là:

B. Một trăm ba mươi

Câu 2: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: “Một trăm hai mươi được viết là…” là

C. 120

Câu 3: Cho các số: 110, 130, 190, 180, 120. Số lớn nhất trong các số kể trên là

D. 190

Mời các bạn tải về để xem tiếp nội dung cùng đáp án

–

Xem thêm:

  • Bài tập Toán lớp 2
  • Toán Lớp 2 Nâng Cao
Previous Post

GIẤY MƯỢN XE

Next Post

Công thức chuyển động tròn đều (hay, chi tiết)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Công thức chuyển động tròn đều (hay, chi tiết)

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.