Dương lịch:
Âm lịch: 5/6/2026. Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.
Tiết khí: Tiểu thử, tháng cuối hè.
Ngày mai là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
Ngọc Đường
Tức Thiếu Vi tinh. Theo tín ngưỡng dân gian thì ngày Ngọc Đường hoàng đạo luôn rơi vào những ngày thuộc chi âm (Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi), là ngày rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức…
Hành Thủy-
Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Tương sinh: Kim, Mộc. Tương khắc: Thổ, Hỏa.
Sao Liễu
Tức Liễu Thổ Chương 柳土獐. Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày Thứ bảy.
Trực Khai
Khai thủy, khai triển.
Phạt Nhật
Quý (Thủy) khắc Tỵ (Hỏa). Thiên can khắc Địa chi, là ngày Phạt nhật, xấu.
Thiên Thành
Sinh Khí
Đại Hồng Sa
Trạch Nhật Cầu Chân, lịch lệ: Xuân tuất tý; hạ thìn tỵ; thu ngọ mùi; đông thân tuất.
Nguyệt Kỵ
Mùng 5 âm lịch là ngày Nguyệt Kỵ.
Xích Khẩu
Cung xấu trong Khổng Minh lục diệu.
Tuổi hợp, xung ngày mai
Hợp, khắc theo ngũ hành
Ngũ hành ngày mai là Thủy.
- Thủy sinh Mộc: Những người mệnh Mộc được tương sinh nhập, tốt.
- Kim sinh Thủy: Những người mệnh Kim là tương sinh xuất, nói chung thuận lợi nhưng có thể gặp hao tổn (vật chất, tinh thần).
- Thủy khắc Hỏa: Những người mệnh Hỏa gặp tương khắc nhập, bị kìm hãm, chế ngự, ngăn cản, không tốt.
- Thổ khắc Thủy: Những người mệnh Thổ gặp tương khắc xuất, tuy không xấu như tương khắc nhập nhưng nói chung không được thuận lợi và có thể gặp hao tổn.
Hợp, xung theo con giáp
Ngày Quý Tỵ có con giáp là Tỵ (Rắn). Các tuổi hợp – xung với Tỵ gồm có:
- Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu
- Nhị hợp Tỵ – Thân
- Tứ hành xung Dần – Thân – Tỵ – Hợi
Nghĩa là các tuổi Dậu, Sửu, Thân được hợp (tốt); tuổi Hợi gặp xung.
Hợp, kỵ theo thiên can
Ngày Quý Tỵ có thiên can là Quý.
- Quý hợp Mậu
- Quý phá Đinh
Nghĩa là các tuổi có hàng can Mậu được hợp; tuổi Đinh bị phá.
Các tuổi có lộc ngày mai
Bính lộc tại Tỵ, Mậu lộc tại Tỵ.
Nghĩa là các tuổi Bính, Mậu có lộc trong ngày.
Giờ hoàng đạo ngày mai
- 1h – 3h
Quý Sửu
Ngọc Đường
- 7h – 9h
Bính Thìn
Tư Mệnh
- 11h – 13h
Mậu Ngọ
Thanh Long
- 13h – 15h
Kỷ Mùi
Minh Đường
- 19h – 21h
Nhâm Tuất
Kim Quỹ
- 21h – 23h
Quý Hợi
Kim Đường
Giờ đẹp xuất hành ngày mai
Giờ xuất hành đẹp là các khung giờ thuộc cung Đại an, Tốc hỷ, Tiểu cát.
- 1h – 3h
Quý Sửu
Tiểu Cát
- 5h – 7h
Ất Mão
Đại An
- 7h – 9h
Bính Thìn
Tốc Hỷ
- 13h – 15h
Kỷ Mùi
Tiểu Cát
- 17h – 19h
Tân Dậu
Đại An
- 19h – 21h
Nhâm Tuất
Tốc Hỷ
Những giờ còn lại trong ngày thuộc các cung Tuyệt lộ, Lưu niên, Xích khẩu, là cung xấu, người xưa khuyên không nên xuất hành vào những giờ này.
Lưu ý: Giờ xuất hành khác với giờ hoàng đạo.