Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Lịch vạn niên ngày mai

by Tranducdoan
17/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Dương lịch:

Âm lịch: 5/6/2026. Ngày Quý Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ.

Tiết khí: Tiểu thử, tháng cuối hè.

Mục Lục Bài Viết

  1. Ngày mai là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo
    1. Ngọc Đường
    2. Hành Thủy-
    3. Sao Liễu
    4. Trực Khai
    5. Phạt Nhật
    6. Thiên Thành
    7. Sinh Khí
    8. Đại Hồng Sa
    9. Nguyệt Kỵ
    10. Xích Khẩu
  2. Tuổi hợp, xung ngày mai
    1. Hợp, khắc theo ngũ hành
    2. Hợp, xung theo con giáp
    3. Hợp, kỵ theo thiên can
    4. Các tuổi có lộc ngày mai
  3. Giờ hoàng đạo ngày mai
  4. Giờ đẹp xuất hành ngày mai

Ngày mai là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Ngọc Đường

Tức Thiếu Vi tinh. Theo tín ngưỡng dân gian thì ngày Ngọc Đường hoàng đạo luôn rơi vào những ngày thuộc chi âm (Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi), là ngày rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức…

Hành Thủy-

Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)

Tương sinh: Kim, Mộc. Tương khắc: Thổ, Hỏa.

Sao Liễu

Tức Liễu Thổ Chương 柳土獐. Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày Thứ bảy.

Trực Khai

Khai thủy, khai triển.

Phạt Nhật

Quý (Thủy) khắc Tỵ (Hỏa). Thiên can khắc Địa chi, là ngày Phạt nhật, xấu.

Thiên Thành

Sinh Khí

Đại Hồng Sa

Trạch Nhật Cầu Chân, lịch lệ: Xuân tuất tý; hạ thìn tỵ; thu ngọ mùi; đông thân tuất.

Nguyệt Kỵ

Mùng 5 âm lịch là ngày Nguyệt Kỵ.

Xích Khẩu

Cung xấu trong Khổng Minh lục diệu.

Tuổi hợp, xung ngày mai

Hợp, khắc theo ngũ hành

Ngũ hành ngày mai là Thủy.

  • Thủy sinh Mộc: Những người mệnh Mộc được tương sinh nhập, tốt.
  • Kim sinh Thủy: Những người mệnh Kim là tương sinh xuất, nói chung thuận lợi nhưng có thể gặp hao tổn (vật chất, tinh thần).
  • Thủy khắc Hỏa: Những người mệnh Hỏa gặp tương khắc nhập, bị kìm hãm, chế ngự, ngăn cản, không tốt.
  • Thổ khắc Thủy: Những người mệnh Thổ gặp tương khắc xuất, tuy không xấu như tương khắc nhập nhưng nói chung không được thuận lợi và có thể gặp hao tổn.

Hợp, xung theo con giáp

Ngày Quý Tỵ có con giáp là Tỵ (Rắn). Các tuổi hợp – xung với Tỵ gồm có:

  • Tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu
  • Nhị hợp Tỵ – Thân
  • Tứ hành xung Dần – Thân – Tỵ – Hợi

Nghĩa là các tuổi Dậu, Sửu, Thân được hợp (tốt); tuổi Hợi gặp xung.

Hợp, kỵ theo thiên can

Ngày Quý Tỵ có thiên can là Quý.

  • Quý hợp Mậu
  • Quý phá Đinh

Nghĩa là các tuổi có hàng can Mậu được hợp; tuổi Đinh bị phá.

Các tuổi có lộc ngày mai

Bính lộc tại Tỵ, Mậu lộc tại Tỵ.

Nghĩa là các tuổi Bính, Mậu có lộc trong ngày.

Giờ hoàng đạo ngày mai

  1. 1h – 3h

    Quý Sửu

    Ngọc Đường

  2. 7h – 9h

    Bính Thìn

    Tư Mệnh

  3. 11h – 13h

    Mậu Ngọ

    Thanh Long

  4. 13h – 15h

    Kỷ Mùi

    Minh Đường

  5. 19h – 21h

    Nhâm Tuất

    Kim Quỹ

  6. 21h – 23h

    Quý Hợi

    Kim Đường

Giờ đẹp xuất hành ngày mai

Giờ xuất hành đẹp là các khung giờ thuộc cung Đại an, Tốc hỷ, Tiểu cát.

  1. 1h – 3h

    Quý Sửu

    Tiểu Cát

  2. 5h – 7h

    Ất Mão

    Đại An

  3. 7h – 9h

    Bính Thìn

    Tốc Hỷ

  4. 13h – 15h

    Kỷ Mùi

    Tiểu Cát

  5. 17h – 19h

    Tân Dậu

    Đại An

  6. 19h – 21h

    Nhâm Tuất

    Tốc Hỷ

Những giờ còn lại trong ngày thuộc các cung Tuyệt lộ, Lưu niên, Xích khẩu, là cung xấu, người xưa khuyên không nên xuất hành vào những giờ này.

Lưu ý: Giờ xuất hành khác với giờ hoàng đạo.

Previous Post

THCS TÔ NGỌC VÂN

Next Post

[Livestream số 20] Một số dạng toán thuộc chủ điểm khó trong đề thi vào 10

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

[Livestream số 20] Một số dạng toán thuộc chủ điểm khó trong đề thi vào 10

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.