Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Cách sử dụng hàm trừ trong Excel đơn giản, nhanh nhất

by Tranducdoan
23/06/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Trong các phép tính toán, phép toán trừ là một trong những phép tính thường gặp khi sử dụng Excel. Điện máy XANH sẽ hướng dẫn chi tiết bạn cách sử dụng hàm trừ trong Excel đơn giản, nhanh nhất trong bài viết sau nhé.
    1. 1 Hàm trừ trong Excel là gì?
    2. 2 Các cách trừ trong Excel
      1. Sử dụng toán tử
      2. Trừ nhiều ô
      3. Sử dụng Hàm SUM
      4. Trừ theo tỉ lệ %
      5. Trừ ngày tháng
      6. Trừ ký tự trong Excel

Trong các phép tính toán, phép toán trừ là một trong những phép tính thường gặp khi sử dụng Excel. Điện máy XANH sẽ hướng dẫn chi tiết bạn cách sử dụng hàm trừ trong Excel đơn giản, nhanh nhất trong bài viết sau nhé.

1 Hàm trừ trong Excel là gì?

Trong Excel, hàm “trừ” không được hỗ trợ. Nhưng bạn vẫn có thể thực hiện phép tính trừ trong Excel bằng dấu trừ “-“ để thay thế hoặc sử dụng hàm Sum để thực hiện phép trừ.

Cú pháp hàm trừ trong Excel

Thay vì áp dụng hàm thì bạn có thể sử dụng dấu “-” để thực hiện phép trừ. Đồng thời còn có thể kết hợp với hàm tổng Sum để thực hiện phép trừ lớn nhanh chóng. Có 4 loại cú pháp thực hiện phép trừ trong Excel người dùng có thể tham khảo dưới đây:

  • “=(số 1 – số 2)”
  • “=(số 1- số 2 – số 3 – … – số n)”
  • “=Sum(số 1 – số 2)”
  • “=Số 1 – Sum(số 2 – số 3 – số n)”

Lưu ý: dấu để ngăn cách giữa các số sẽ có thể là “,” hoặc là “;” tuỳ vào thiết lập của từng loại máy tính khác nhau.

2 Các cách trừ trong Excel

Sử dụng toán tử

Để sử dụng tính toán các toán tử trong Excel, bạn cần đặt dấu “=” trước phép tính. Sau đó nhập số hoặc ô tham chiếu và sử dụng toán tử trừ “–“ để trừ các số.

Ví dụ: Lấy tính phép toán 20-8

Bạn có thể nhập trực tiếp với những phép tính ngắn như nhập công thức =20-8 và nhấn Enter vào ô tham chiếu muốn hiển thị kết quả (A1).

Hoặc bạn có thể sử dụng ô tham chiếu, với công thức =A1-B1 để lấy số trong ô A1 trừ số trong ô B1.

Trừ nhiều ô

Để trừ nhiều ô trong Excel, bạn lấy giá trị ở ô tham chiếu thứ nhất trừ cho các giá trị ở các ô còn lại.

Ví dụ: Thanh long là số trái cây còn lại. Tìm số trái thanh long

Nhập công thức =A2-B2-C2-D2-E2 và nhấn Enter vào ô tham chiếu muốn hiển thị kết quả (F2).

Bạn sẽ nhận được kết quả số trái thanh long là:

Sử dụng Hàm SUM

Bên cạnh việc sử dụng dấu “-“ giữa các giá trị để thực hiện các phép tính trừ, bạn có thể sử dụng hàm SUM (hàm để tính tổng các giá trị).

Ví dụ 1: Dùng 1 số trừ cho hàm SUM (Với hàm SUM là tổng các số bạn muốn trừ đi).

Bước 1: Nhập công thức =A1-SUM(B1:E1) và nhấn Enter vào ô tham chiếu muốn hiển thị kết quả (A3).

Bước 2: Kết quả sẽ được hiển thị như hình bên dưới:

Ví dụ 2: Dùng hàm SUM để trừ

Để cú pháp hàm SUM thực hiện được phép trừ, bạn phải thêm dấu trừ trước các đối số để biến nó thành số hạng âm.

Bước 1: Nhập công thức =SUM(A1;-B1;-C1;-D1;-E1) và nhấn Enter vào ô tham chiếu muốn hiển thị kết quả (A3).

Bước 2: Kết quả sẽ xuất hiện.

Trừ theo tỉ lệ %

Để trừ %, bạn sử dụng dấu “-” hoặc hàm SUM để tính như bình thường với những dữ liệu có sẵn %. Nếu giá trị chưa có %, bạn thêm dấu % (phím số 5 trên bàn phím) vào sau mỗi giá trị là được.

Ví dụ: Tính % số học sinh hạnh kiểm trung bình

Cách 1: Sử dụng dấu “-“ để tính như bình thường.

Nhập công thức: = B1-B2-B3 và nhấn Enter, bạn sẽ có ngay kết quả.

Cách 2: Sử dụng hàm SUM để trừ %

  • Dùng 1 số trừ cho hàm SUM (Với hàm SUM là tổng các số bạn muốn trừ đi).

Nhập công thức =B1-SUM(B2:B3) và nhấn Enter, bạn sẽ nhận được kết quả.

  • Dùng hàm SUM để trừ

Tương tự bạn cần thêm dấu trừ vào trước giá trị trong hàm SUM để giá trị thành số âm.

Nhập công thức =SUM(B1;-B2;-B3) và nhấn Enter, bạn sẽ nhận được kết quả.

Trừ ngày tháng

Để trừ ngày tháng, bạn phải đảm bảo các giá trị của bạn ở định dạng Date. Bạn thực hiện trừ như các cách phía trên và kết quả của phép trừ bạn nhận được là số ngày chênh lệnh giữ 2 giá trị.

Ví dụ: Trừ 2 ngày 18/08/2021 và 08/08/2021 bạn thực hiện như sau:

Bước 1: Nhập công thức =B1-A1 và nhấn Enter vào ô tham chiếu muốn hiển thị kết quả (A2).

Bước 2: Bạn sẽ nhận được kết quả là số ngày chênh lệch giữa ngày 18/08/2021 và 08/08/2021.

Trừ ký tự trong Excel

Để trừ ký tự, bạn có thể sử dụng kết hợp các hàm sau:

  • Hàm TRIM và hàm SUBSTITUTE để thực hiện phép trừ sử dụng hàm phân biệt kí tự
  • Hàm REPLACE, hàm SEARCH và hàm LEN để thực hiện phép trừ sử dụng hàm không biệt kí tự

Ví dụ 1: Phép trừ sử dụng hàm phân biệt kí tự

Tại ô C1, bạn nhập hàm =TRIM(SUBSTITUTE(A1;B1;””))

  • Hàm TRIM dùng để loại bỏ khoảng cách còn thừa giữa các ký tự.
  • Hàm SUBSTITUTE dùng để thay thế văn bản cụ thể trong chuỗi văn bản.

Bạn sẽ nhận được kết quả trừ ký tự của ô B1 khỏi kí tự của ô A1.

Ví dụ 2: Phép trừ sử dụng hàm không biệt kí tự

Tại ô C1, bạn nhập hàm =REPLACE(A1;SEARCH(A1;B1);LEN(B1);””))

  • Hàm REPLACE dùng để thay thế một phần của chuỗi văn bản bằng chuỗi văn bản khác.
  • Hàm SEARCH dùng để định vị một chuỗi văn bản bên trong chuỗi văn bản thứ hai và trả về số vị trí bắt đầu của chuỗi văn bản thứ nhất từ ký tự đầu tiên của chuỗi văn bản thứ hai.
  • Hàm LEN dùng để lấy độ dài của chuỗi.

Bạn sẽ nhận được kết quả trừ ký tự của ô B1 khỏi kí tự của ô A1.

​

Trên đây là bài viết hướng dẫn bạn cách sử dụng hàm trừ trong Excel đơn giản, nhanh nhất. Chúc các bạn thực hiện thành công! Nếu có thắc mắc hãy để lại trong phần bình luận nhé!

Previous Post

Hướng dẫn cách viết Mẫu nghị quyết chi bộ tháng chi tiết, chuẩn quy định

Next Post

Giáo dục đóng vai trò quan trọng đưa đất nước “sánh vai với các cường quốc năm châu”

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Giáo dục đóng vai trò quan trọng đưa đất nước "sánh vai với các cường quốc năm châu"

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.