Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Năng nổ là gì? ⚡ Nghĩa, giải thích Năng nổ

by Tranducdoan
03/08/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Năng nổ là gì? Năng nổ là tính từ chỉ thái độ ham hoạt động, hăng hái và chủ động tham gia vào các công việc chung. Người năng nổ luôn nhiệt tình, tích cực và sẵn sàng đóng góp trong mọi hoạt động. Cùng tìm hiểu sâu hơn về ý nghĩa, nguồn gốc và cách sử dụng từ “năng nổ” trong tiếng Việt nhé!

Mục Lục Bài Viết

  1. Năng nổ nghĩa là gì?
  2. Nguồn gốc và xuất xứ của “Năng nổ”
  3. Năng nổ sử dụng trong trường hợp nào?
  4. Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Năng nổ”
  5. Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Năng nổ”
  6. Dịch “Năng nổ” sang các ngôn ngữ
  7. Kết luận

Năng nổ nghĩa là gì?

Năng nổ là tính từ mô tả người tỏ ra ham hoạt động, hăng hái và chủ động trong các công việc chung. Đây là phẩm chất tích cực được đánh giá cao trong công việc và cuộc sống.

Trong cuộc sống, từ “năng nổ” còn mang nhiều sắc thái khác:

Trong công việc: Người năng nổ là người luôn chủ động nhận việc, nhiệt tình hoàn thành nhiệm vụ và sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp. Họ thường được đánh giá cao và có cơ hội thăng tiến tốt.

Trong hoạt động tập thể: “Năng nổ” thường dùng để khen ngợi những người tích cực tham gia các phong trào, hoạt động đoàn thể, tình nguyện.

Trong giao tiếp: Từ này mang sắc thái khen ngợi, thể hiện sự đánh giá tích cực về thái độ làm việc và tinh thần trách nhiệm của một người.

Nguồn gốc và xuất xứ của “Năng nổ”

Từ “năng nổ” là từ láy thuần Việt, trong đó “năng” gợi lên khả năng, sức lực và “nổ” tạo hình ảnh bùng nổ, mạnh mẽ. Sự kết hợp này diễn tả trạng thái hoạt động tích cực, đầy năng lượng.

Sử dụng từ “năng nổ” khi muốn khen ngợi ai đó có tinh thần làm việc hăng hái, chủ động và nhiệt tình trong các hoạt động chung.

Năng nổ sử dụng trong trường hợp nào?

Từ “năng nổ” được dùng khi đánh giá thái độ làm việc tích cực, khen ngợi sự chủ động trong công việc hoặc mô tả người luôn nhiệt tình tham gia hoạt động tập thể.

Các ví dụ, trường hợp và ngữ cảnh sử dụng “Năng nổ”

Dưới đây là một số ví dụ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng từ “năng nổ” trong các ngữ cảnh khác nhau:

Ví dụ 1: “Anh ấy là một cán bộ đoàn rất năng nổ, luôn đi đầu trong các phong trào.”

Phân tích: Dùng để khen ngợi người tích cực tham gia hoạt động đoàn thể, có tinh thần trách nhiệm cao.

Ví dụ 2: “Công ty đang tuyển nhân viên kinh doanh trẻ, năng nổ và nhiệt huyết.”

Phân tích: Trong tuyển dụng, “năng nổ” là tiêu chí quan trọng thể hiện thái độ làm việc chủ động.

Ví dụ 3: “Cô ấy năng nổ tham gia mọi hoạt động tình nguyện của trường.”

Phân tích: Mô tả người luôn sẵn sàng đóng góp cho cộng đồng, không ngại khó khăn.

Ví dụ 4: “Nhờ tinh thần năng nổ của các bạn trẻ, chương trình đã thành công tốt đẹp.”

Phân tích: “Năng nổ” ở đây nhấn mạnh sự đóng góp tích cực, nhiệt tình của tập thể.

Ví dụ 5: “Dù tuổi đã cao nhưng bà vẫn rất năng nổ trong các hoạt động của khu phố.”

Phân tích: Thể hiện sự ngưỡng mộ với người lớn tuổi vẫn giữ tinh thần hoạt động tích cực.

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “Năng nổ”

Dưới đây là bảng tổng hợp các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với “năng nổ”:

Từ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaHăng háiThụ độngNhiệt tìnhLười biếngNăng độngUể oảiHoạt bátChậm chạpTích cựcÌ ạchChủ độngThờ ơ

Dịch “Năng nổ” sang các ngôn ngữ

Tiếng ViệtTiếng TrungTiếng AnhTiếng NhậtTiếng HànNăng nổ积极 (Jījí)Energetic / Dynamic積極的 (Sekkyokuteki)적극적인 (Jeokgeukjeogin)

Kết luận

Năng nổ là gì? Tóm lại, năng nổ là tính từ chỉ thái độ hăng hái, chủ động và nhiệt tình trong công việc. Đây là phẩm chất đáng quý giúp con người thành công và được mọi người yêu mến.

Previous Post

Bảo tàng Lịch sử Quốc gia

Next Post

Hè này, gói VIP OLM có gì cho bạn?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Hè này, gói VIP OLM có gì cho bạn?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88 hitclub sunwin cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.