Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home chính tả

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nhà bếp

by Tranducdoan
07/05/2026
in chính tả
0
Đánh giá bài viết

Trang chủ » GIẬT 3 TẦNG QUÀ – IN DẤU TIẾNG ANH

phong bep doc tieng anh la gi

<?xml encoding=”UTF-8″>

Nhà bếp là một trong những nơi quen thuộc mà bất kỳ ai trong chúng ta đều cần phải tiếp xúc hằng ngày, không chỉ là để nấu những món ăn ngon cho bản thân và mọi người xung quanh mà còn là để thưởng thức những đồ ăn ngon miệng. Vậy những từ vựng tiếng Anh về nhà bếp thông dụng nhất mà bạn có thể gặp trong cuộc sống là gì? Cùng tìm hiểu với NativeX nhé!

Xem thêm:

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thành phố

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà bếp cần biết
    1. Từ vựng tiếng Anh về thiết bị, dụng cụ nhà bếp
    2. Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ ăn uống
    3. Từ vựng tiếng Anh về hoạt động nấu ăn
    4. Từ vựng tiếng Anh về trạng thái thức ăn
    5. Từ vựng tiếng Anh về mùi vị thức ăn
  2. 2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản về chủ đề nhà bếp
  3. Tác giả: NativeX

1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà bếp cần biết

Dưới đây là những từ vựng thông dụng nhất trong tiếng Anh về nhà bếp liên quan đến các công cụ, thiết bị được dùng trong nhà bếp, cũng như về dụng cụ khi ăn, những cách mà bạn có thể mô tả trạng thái của thực phẩm và mùi vị của đồ ăn.

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị, dụng cụ nhà bếp

  • Kitchen Utensils & Appliances [ ˈkɪʧən juˈtɛnsəlz & əˈplaɪənsəz ] – Dụng cụ, thiết bị nhà bếp
  • Apron [ ˈeɪ.prən ] – Tạp dề
  • Breadbasket [ ˈbrɛdˌbæskət ] – Rổ
  • Bowl [ boʊl ] – Bát
  • Teapot [ ˈtiː.pɑːt ] – Ấm trà
  • Measuring cup [ ˈmɛʒərɪŋ kʌp ] – Cốc đo
  • Baking tray [ ˈbeɪ.kɪŋ ˌtreɪ ] – Khay nướng
  • Timer [ ˈtaɪ.mɚ ] – Đồng hồ hẹn giờ
  • Spice container [ spaɪs kənˈteɪnər ] – Hộp gia vị
  • Chopping board [ ˈʧɑpɪŋ bɔrd ]
  • Grater [ ˈɡreɪ.t̬ɚ ] – Cái nạo
  • Pie plate [ paɪ pleɪt ] – Tấm bánh
  • Salad spinner [ ˈsæləd ˈspɪnər ]
  • Colander [ ˈkɑː.lən.dɚ ] – Rây lọc

Đọc thêm: Từ vựng tiếng anh về nấu ăn

  • Butter dish [ ˈbʌtər dɪʃ ] – Bơ
  • Oven glove [ ˈʌv.ən ˌɡlʌv ] – Găng tay lò nướng
  • Napkin [ ˈnæp.kɪn ] – Khăn ăn
  • Chopsticks [ ˈʧɑpˌstɪks ] – Đũa
  • Rolling pin [ ˈroʊ.lɪŋ ˌpɪn ]
  • Measuring spoon [ ˈmɛʒərɪŋ spun ] – Muỗng (đo để nêm gia vị)
  • Whisk [ wɪsk ] – Đồ dùng để đánh trứng
  • Wooden spoon [ ˈwʊdən spun ] – Thìa gỗ
  • Strainer [ ˈstreɪ.nɚ ] – Lọc
  • Steak hammer [ steɪk ˈhæmər ] – Bít tết
  • Spoon [ spuːn ] – Thìa
  • Spatula [ ˈspætʃ.ə.lə ] – Thìa
  • Mesh skimmer [ mɛʃ ˈskɪmər ] – Lưỡi skimmer
  • Cleaver [ ˈkliː.vɚ ] – Chẻ
  • Ladle [ ˈleɪ.dəl ] – Muôi múc canh
  • Knife [ naɪf ] – Dao
  • Kitchen shears [ ˈkɪʧən ʃirz ] – Kéo làm bếp
  • Fork [ fɔːrk ] – Cái dĩa
  • Cutlery [ ˈkʌt.lɚ.i ] – Dao kéo
  • Corkscrew [ ˈkɔːrk.skruː ] – Đồ mở nắp chai
  • Cake slice [ keɪk slaɪs ] – Lát bánh
  • Saucepan (U.K) – pot (U.S) [ ˈsɔˌspæn (U.K) – pɑt (U.S) ] – Nồi
  • Frying pan [ ˈfraɪ.ɪŋ ˌpæn ] – Chảo chiên
  • Pressure cooker [ ˈpreʃ.ɚ ˌkʊk.ɚ ] – Nồi áp suất
  • Cooker [ ˈkʊk.ɚ ] – Nồi cơm điện
  • Casserole dish [ ˈkæsəˌroʊl dɪʃ ] – Hầm món ăn
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp để tự tin giao tiếp
Học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà bếp để tự tin giao tiếp

Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ ăn uống

  • Chopsticks [ ˈʧɑpˌstɪks ] – Đũa
  • Fork [ fɔːrk ] – Dĩa
  • Crockery [ ˈkrɑː.kɚ.i ] – Bát đĩa sứ
  • Saucer [ ˈsɑː.sɚ ] – Đĩa đựng chén
  • Bowl [ boʊl ] – Bát
  • Glass [ ɡlæs ] – Cốc thủy tinh
  • Mug [ mʌɡ ] – Cốc cà phê
  • Plate [ pleɪt ] – Đĩa
  • Cup [ kʌp ] – Chén
  • Soup ladle [ sup ˈleɪdəl ] – Cái môi (để múc canh)
  • Spoon [ spuːn ] – Thìa
  • Dessert spoon [ dɪˈzɜrt spun ] – Thìa ăn đồ tráng miệng
  • Soup spoon [ ˈsuːp ˌspuːn ] – Thìa ăn súp
  • Tablespoon [ ˈteɪ.bəl.spuːn ] – Thìa to
  • Teaspoon [ ˈtiː.spuːn ] – Thìa nhỏ

Từ vựng tiếng Anh về hoạt động nấu ăn

  • Peel [ piːl ] – Gọt vỏ, lột vỏ
  • Chop [ tʃɑːp ] – Xắt nhỏ, băm nhỏ
  • Soak [ soʊk ] – Ngâm nước, nhúng nước
  • Bake [ beɪk ] – Nướng bằng lò
  • Boil [ bɔɪl ] – Đun sôi, luộc
  • Bone [ boʊn ] – Lọc xương
  • Drain [ dreɪn ] – Làm ráo nước
  • Marinate [ ˌmer.əˈneɪd ] – Ướp
  • Slice [ slaɪs ] – Xắt mỏng
  • Mix [ mɪks ] – Trộn
  • Grate [ ɡreɪt ] – Bào
  • Grease [ ɡriːs ] – Trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.
  • Knead [ niːd ] – Nén bột
  • Beat [ biːt ] – Đánh trứng nhanh
  • Bake [ beɪk ] – Đút lò.
  • Barbecue [ ˈbɑːr.bə.kjuː ] – Nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.
  • Fry [ fraɪ ] – Rán, chiên
  • Steam [ stiːm ] – Hấp
  • Stir fry [ ˈstɝː.fraɪ ] – Xào
  • Stew [ stuː ] – Hầm
  • Roast [ roʊst ] – Ninh
  • Grill [ ɡrɪl ] – Nướng
  • Stir [ stɝː ] – Khuấy, đảo (trong chảo)
  • Blend [ blend ] – Hòa, xay (bằng máy xay)
  • Spread [ spred ] – Phết, trét (bơ, pho mai…)
  • Crush [ krʌʃ ] – Ép, vắt, nghiền.
  • Measure [ ˈmeʒ.ɚ ] – Đong
  • Mince [ mɪns ] – Băm, xay thịt
Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất chủ đề nhà bếp
Từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất chủ đề nhà bếp

Từ vựng tiếng Anh về trạng thái thức ăn

  • Fresh [ freʃ ] – Tươi, tươi sống
  • Rotten [ ˈrɑː.tən ] – Thối rữa; đã hỏng
  • Off [ ɑːf ] – Ôi; ương
  • Stale [ steɪl ] – Cũ, để đã lâu
  • Mouldy [ ˈmoʊl.di ] – Bị mốc; lên meo
  • Tender [ ˈten.dɚ ] – Không dai; mềm
  • Tough [ tʌf ] – Dai; khó cắt; khó nhai
  • Under-done [ ˈʌndər – dʌn ] – Chưa thật chín, tái
  • Over-done / over-cooked [ ˈoʊvər – dʌn ] [ ˈoʊvər – kʊkt ] – Nấu quá lâu; nấu quá chín

Từ vựng tiếng Anh về mùi vị thức ăn

  • Sweet [ swiːt ] – Ngọt, có mùi thơm
  • Sickly [ ˈsɪk.li ] – Tanh (mùi)
  • Souor [ saʊr ] – Chua, ôi thiu
  • Salty [ ˈsɑːl.t̬i ] – Có muối; mặn
  • Delicious [ dɪˈlɪʃ.əs ] – Ngon miệng
  • Tasty [ ˈteɪ.sti ] – Ngon; đầy hương vị
  • Bland [ blænd ] – Nhạt nhẽo
  • Poor [ pʊr ] – Chất lượng kém
  • Horrible [ ˈhɔːr.ə.bəl ] – Khó chịu (mùi)
  • Spicy [ ˈspaɪ.si ] – Cay
  • Hot [ hɑːt ] – Nóng, cay nồng
  • Mild [ maɪld ] – Nhẹ (mùi)

2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản về chủ đề nhà bếp

Sau khi đã trau dồi được một lượng từ vựng về chủ đề nhà bếp, bạn có thể luyện tập để ghi nhớ các từ vựng này bằng cách đặt các mẫu câu ví dụ cho mình. Dưới đây là một vài mẫu câu ví dụ:

  • The dish you cooked smells so good.

Dịch: Món ăn bạn nấu có mùi thật tuyệt.

  • I am baking cakes with some strawberry above.

Dịch: Tôi nướng bánh được trang trí bởi dâu ở trên

  • I will make roast beef and cream of mushroom soup.

Dịch: Tôi sẽ làm một chút thịt bò nướng và súp kem nấm

  • This is just some salad mixed with garlic, does this have a mild smell of tomato?

Dịch: Đây chỉ là một chút salad trộn với tỏi, bạn có ngửi thấy mùi nhẹ của cà chua không?

  • I need another set of knife and folk

Dịch: Tôi cần một bộ dao nĩa khác.

Hy vọng bài viết trên đã mang đến cho bạn một số từ vựng và mẫu câu hữu ích về chủ đề nhà bếp. Bạn có thể bổ sung thêm hàng trăm chủ đề hội thoại khác nhau với NativeX ngay tại đây nhé!

Tác giả: NativeX

Previous Post

Tuyển Sinh Số | Thông Tin Tuyển Sinh

Next Post

Khám phá bản thân từ cây nghề nghiệp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Khám phá bản thân từ cây nghề nghiệp

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.