2.2 Giao tiếp tiếng Thái cơ bản trong đời sống hằng ngày
6. ไม่เข้าใจค่ะ (Mâi khâojāi kà) / ไม่เข้าใจครับ (Mâi khâojāi kráb)
Tôi không hiểu.
7. พูดช้าๆหน่อยค่ะ (Pôod chá chá nòi kà) / พูดช้าๆหน่อยครับ (Pôod chá chá nòi kráb)
Làm ơn nói chậm hơn.
8. พูดอีกทีได้มั้ยคะ (Pôod èektēe dâi mái ká?) / พูดอีกทีได้มั้ยครับ (Pôod èektēe dâi mái kráb?)
Bạn có thể lặp lại không?
9. พูดภาษาอังกฤษได้มั้ยคะ (Pôod pāsă āng-grìd dâi mái ká?) / พูดภาษาอังกฤษได้มั้ยครับ (Pôôd pāsă āng-grìd dâi mái kráb?)
Bạn có thể nói tiếng Anh không?
10. พูดไทยไม่ได้ค่ะ (Pôod Tāi mâidâi kà) / พูดไทยไม่ได้ครับ (Pôod Thai mâidâi kráb)
Tôi không nói được tiếng Thái.
2.3 Hỏi đường
11. ไป…ค่ะ (Bpāi … kà) / ไป…ครับ (Bpāi … kráb)
Tôi đi đến [nơi nào đó].
12. ตรงนี้ค่ะ (Dtrōng née kà) / ตรงนี้ครับ (Dtrōng née kráb)
Ở đây, làm ơn!
13. ตรงนั้นค่ะ (Dtrōng nán kà) / ตรงนั้นครับ (Dtrōng nán kráb)
Ở đó, làm ơn!
14. นี่ถนนอะไรคะ (Nêe tānŏn ārāi ká?) / นี่ถนนอะไรครับ (Nêe tānŏn ārāi kráb?)
Con đường này tên gì?
15. ห้องน้ำอยู่ไหนคะ (Hông náam yòo năi ká?) / ห้องน้ำอยู่ไหนครับ (Hông náam yòo năi kráb?)
Nhà vệ sinh ở đâu?
2.4 Tại nhà hàng
6. เผ็ดน้อยนะคะ (Pèd nói ná ká) / เผ็ดน้อยนะครับ (Pèd nói ná kráb)
Không cay quá, làm ơn.
17. ไม่เผ็ดนะคะ (Mâi pèd ná ká) / ไม่เผ็ดนะครับ (Mâi pèd ná kráb)
Không cay, làm ơn.
18. เผ็ดเกินไปค่ะ (Pèd gōeun bpāi kà) / เผ็ดเกินไปครับ (Pèd gōeun bpāi kráb)
Món này cay quá!
19. ไม่ใส่…นะคะ (Mâi sài … ná ká) / ไม่ใส่…นะครับ (Mâi sài … ná kráb)
Không [nguyên liệu], làm ơn.
20. ขอน้ำอีกค่ะ (Kŏh náam èek kà) / ขอน้ำอีกครับ (Kŏh náam èek kráb)
Cho tôi thêm nước, làm ơn.
21. อร่อยมากค่ะ (Āròi mâk kà) / อร่อยมากครับ (Āròi mâk kráb)
Rất ngon!
22. เช็คบิลค่ะ (Chéck bīn kà) / เช็คบิลครับ (Chéck bīn kráb)
Tính tiền, làm ơn.
2.5 Khi đi mua sắm
23. อันนี้เท่าไหร่คะ (Ān née tâorài ká?) / อันนี้เท่าไหร่ครับ (Ān née tâorài kráb?)
Cái này bao nhiêu tiền?
24. แพงมากเลยค่ะ (Pāeng mâk lōey kà) / แพงมากเลยครับ (Pāeng mâk lōey kráb)
Đắt quá!
25. ลดให้ได้มั้ยคะ (Lód hâi dâi mái ká?) / ลดให้ได้มั้ยครับ (Lód hâi dâi mái kráb?)
Bạn có thể giảm giá không?