Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

10 hằng đẳng thức đáng nhớ: Công thức và bài tập chi tiết

by Tranducdoan
19/05/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

10 hằng đẳng thức đáng nhớ là nền tảng quan trọng nhất trong chương trình Toán đại số, giúp học sinh giải nhanh các bài toán biến đổi biểu thức, phân tích đa thức và rút gọn. Bài viết này tổng hợp đầy đủ 7 hằng đẳng thức lớp 9, các hằng đẳng thức mũ 3, cùng 12 hằng đẳng thức mở rộng và bài tập minh họa chi tiết.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Hằng đẳng thức là gì?
    1. 1.1. Định nghĩa
    2. 1.2. Phân biệt hằng đẳng thức và phương trình
  2. 2. 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (Lớp 8, 9)
    1. 2.1. Hằng đẳng thức số 1: Bình phương của tổng
    2. 2.2. Hằng đẳng thức số 2: Bình phương của hiệu
    3. 2.3. Hằng đẳng thức số 3: Hiệu hai bình phương
    4. 2.4. Hằng đẳng thức số 4: Lập phương của tổng
    5. 2.5. Hằng đẳng thức số 5: Lập phương của hiệu
    6. 2.6. Hằng đẳng thức số 6: Tổng hai lập phương
    7. 2.7. Hằng đẳng thức số 7: Hiệu hai lập phương
  3. 3. Bảng tổng hợp 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
  4. 4. 10 hằng đẳng thức đáng nhớ (Mở rộng)
    1. 4.1. Hằng đẳng thức số 8: Bình phương của tổng ba số
    2. 4.2. Hằng đẳng thức số 9: Tổng và hiệu các lập phương
    3. 4.3. Hằng đẳng thức số 10: Công thức nhị thức Newton
  5. 5. Bảng tổng hợp 10 hằng đẳng thức đáng nhớ
  6. 6. 12 hằng đẳng thức (Bổ sung thêm)
    1. 6.1. Hằng đẳng thức số 11: Hiệu các lũy thừa bậc n
    2. 6.2. Hằng đẳng thức số 12: Tổng các lũy thừa bậc lẻ
  7. 7. Hằng đẳng thức mũ 3 chi tiết
    1. 7.1. Tổng hợp các hằng đẳng thức mũ 3
    2. 7.2. Công thức rút gọn hằng đẳng thức mũ 3
  8. 8. Cách ghi nhớ hằng đẳng thức
    1. 8.1. Quy tắc dấu
    2. 8.2. Tam giác Pascal (Hệ số)
  9. 9. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết
    1. Bài tập 1: Khai triển biểu thức
    2. Bài tập 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
    3. Bài tập 3: Tính nhanh
    4. Bài tập 4: Áp dụng hằng đẳng thức số 8
    5. Bài tập 5: Rút gọn biểu thức
  10. 10. Bài tập tự luyện
  11. 11. Kết luận

1. Hằng đẳng thức là gì?

Trước khi học 10 hằng đẳng thức đáng nhớ, ta cần hiểu khái niệm cơ bản.

1.1. Định nghĩa

Hằng đẳng thức là đẳng thức luôn đúng với mọi giá trị của các biến trong biểu thức.

1.2. Phân biệt hằng đẳng thức và phương trình

Tiêu chí Hằng đẳng thức Phương trình Tính đúng Đúng với mọi giá trị của biến Chỉ đúng với một số giá trị Ký hiệu Dùng dấu “≡” hoặc “=” Dùng dấu “=” Ví dụ ((a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2) (x + 1 = 3)

2. 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (Lớp 8, 9)

Dưới đây là 7 hằng đẳng thức lớp 9 trong chương trình phổ thông cơ bản:

2.1. Hằng đẳng thức số 1: Bình phương của tổng

((A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2)

Cách nhớ: “Bình phương số đầu, cộng hai lần tích, cộng bình phương số sau”

Ví dụ:

  • ((x + 3)^2 = x^2 + 6x + 9)
  • ((2a + 5)^2 = 4a^2 + 20a + 25)

2.2. Hằng đẳng thức số 2: Bình phương của hiệu

((A – B)^2 = A^2 – 2AB + B^2)

Cách nhớ: “Bình phương số đầu, trừ hai lần tích, cộng bình phương số sau”

Ví dụ:

  • ((x – 4)^2 = x^2 – 8x + 16)
  • ((3a – 2)^2 = 9a^2 – 12a + 4)

2.3. Hằng đẳng thức số 3: Hiệu hai bình phương

Hằng đẳng thức số 3 là một trong những HĐT được sử dụng nhiều nhất:

(A^2 – B^2 = (A + B)(A – B))

Cách nhớ: “Hiệu hai bình phương bằng tổng nhân hiệu”

Ví dụ:

  • (x^2 – 9 = (x + 3)(x – 3))
  • (4a^2 – 25 = (2a + 5)(2a – 5))
  • (81 – y^2 = (9 + y)(9 – y))

2.4. Hằng đẳng thức số 4: Lập phương của tổng

Hằng đẳng thức mũ 3 đầu tiên:

((A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3)

Cách nhớ: “Lũy thừa A giảm dần từ 3 về 0, lũy thừa B tăng dần từ 0 lên 3, hệ số là 1-3-3-1”

Ví dụ:

  • ((x + 2)^3 = x^3 + 6x^2 + 12x + 8)
  • ((a + 1)^3 = a^3 + 3a^2 + 3a + 1)

2.5. Hằng đẳng thức số 5: Lập phương của hiệu

((A – B)^3 = A^3 – 3A^2B + 3AB^2 – B^3)

Cách nhớ: “Giống HĐT số 4 nhưng dấu xen kẽ: +, -, +, -”

Ví dụ:

  • ((x – 1)^3 = x^3 – 3x^2 + 3x – 1)
  • ((2a – 3)^3 = 8a^3 – 36a^2 + 54a – 27)

2.6. Hằng đẳng thức số 6: Tổng hai lập phương

(A^3 + B^3 = (A + B)(A^2 – AB + B^2))

Cách nhớ: “Tổng hai lập phương bằng tổng nhân bình phương thiếu (dấu trừ ở giữa)”

Ví dụ:

  • (x^3 + 8 = (x + 2)(x^2 – 2x + 4))
  • (27a^3 + 1 = (3a + 1)(9a^2 – 3a + 1))

2.7. Hằng đẳng thức số 7: Hiệu hai lập phương

(A^3 – B^3 = (A – B)(A^2 + AB + B^2))

Cách nhớ: “Hiệu hai lập phương bằng hiệu nhân bình phương thiếu (dấu cộng ở giữa)”

Ví dụ:

  • (x^3 – 27 = (x – 3)(x^2 + 3x + 9))
  • (8a^3 – 125 = (2a – 5)(4a^2 + 10a + 25))

3. Bảng tổng hợp 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Dưới đây là bảng tổng hợp HĐT đáng nhớ cơ bản:

Số Tên gọi Công thức 1 Bình phương của tổng ((A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2) 2 Bình phương của hiệu ((A – B)^2 = A^2 – 2AB + B^2) 3 Hiệu hai bình phương (A^2 – B^2 = (A + B)(A – B)) 4 Lập phương của tổng ((A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3) 5 Lập phương của hiệu ((A – B)^3 = A^3 – 3A^2B + 3AB^2 – B^3) 6 Tổng hai lập phương (A^3 + B^3 = (A + B)(A^2 – AB + B^2)) 7 Hiệu hai lập phương (A^3 – B^3 = (A – B)(A^2 + AB + B^2))

4. 10 hằng đẳng thức đáng nhớ (Mở rộng)

Ngoài 7 HĐT cơ bản, còn có 3 hằng đẳng thức số mở rộng quan trọng:

4.1. Hằng đẳng thức số 8: Bình phương của tổng ba số

Hằng đẳng thức số 8 mở rộng cho ba số hạng:

((A + B + C)^2 = A^2 + B^2 + C^2 + 2AB + 2BC + 2CA)

Cách nhớ: “Tổng các bình phương cộng hai lần tổng các tích đôi một”

Ví dụ:

((x + y + z)^2 = x^2 + y^2 + z^2 + 2xy + 2yz + 2zx)

((a + b + 1)^2 = a^2 + b^2 + 1 + 2ab + 2b + 2a)

4.2. Hằng đẳng thức số 9: Tổng và hiệu các lập phương

(A^3 + B^3 + C^3 – 3ABC = (A + B + C)(A^2 + B^2 + C^2 – AB – BC – CA))

Hệ quả quan trọng: Nếu (A + B + C = 0) thì (A^3 + B^3 + C^3 = 3ABC)

4.3. Hằng đẳng thức số 10: Công thức nhị thức Newton

((A + B)^n = sum_{k=0}^{n} C_n^k A^{n-k} B^k)

Trong đó (C_n^k = frac{n!}{k!(n-k)!}) là hệ số tổ hợp.

5. Bảng tổng hợp 10 hằng đẳng thức đáng nhớ

Bảng đầy đủ 10 hằng đẳng thức đáng nhớ:

Số Công thức 1 ((A + B)^2 = A^2 + 2AB + B^2) 2 ((A – B)^2 = A^2 – 2AB + B^2) 3 (A^2 – B^2 = (A + B)(A – B)) 4 ((A + B)^3 = A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3) 5 ((A – B)^3 = A^3 – 3A^2B + 3AB^2 – B^3) 6 (A^3 + B^3 = (A + B)(A^2 – AB + B^2)) 7 (A^3 – B^3 = (A – B)(A^2 + AB + B^2)) 8 ((A + B + C)^2 = A^2 + B^2 + C^2 + 2AB + 2BC + 2CA) 9 (A^3 + B^3 + C^3 – 3ABC = (A + B + C)(A^2 + B^2 + C^2 – AB – BC – CA)) 10 ((A + B)^n = sum_{k=0}^{n} C_n^k A^{n-k} B^k)

6. 12 hằng đẳng thức (Bổ sung thêm)

Ngoài 10 hằng đẳng thức đáng nhớ, còn có thêm 2 HĐT thường gặp:

6.1. Hằng đẳng thức số 11: Hiệu các lũy thừa bậc n

(A^n – B^n = (A – B)(A^{n-1} + A^{n-2}B + A^{n-3}B^2 + … + AB^{n-2} + B^{n-1}))

6.2. Hằng đẳng thức số 12: Tổng các lũy thừa bậc lẻ

(A^n + B^n = (A + B)(A^{n-1} – A^{n-2}B + A^{n-3}B^2 – … – AB^{n-2} + B^{n-1})) (với n lẻ)

7. Hằng đẳng thức mũ 3 chi tiết

Các hằng đẳng thức mũ 3 là nhóm HĐT quan trọng trong chương trình lớp 8, 9:

7.1. Tổng hợp các hằng đẳng thức mũ 3

Loại Công thức Dạng khai triển Lập phương của tổng ((A + B)^3) (A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3) Lập phương của hiệu ((A – B)^3) (A^3 – 3A^2B + 3AB^2 – B^3) Tổng hai lập phương (A^3 + B^3) ((A + B)(A^2 – AB + B^2)) Hiệu hai lập phương (A^3 – B^3) ((A – B)(A^2 + AB + B^2))

7.2. Công thức rút gọn hằng đẳng thức mũ 3

Hai công thức rút gọn hữu ích:

  • ((A + B)^3 = A^3 + B^3 + 3AB(A + B))
  • ((A – B)^3 = A^3 – B^3 – 3AB(A – B))

8. Cách ghi nhớ hằng đẳng thức

Dưới đây là các mẹo giúp nhớ nhanh HĐT đáng nhớ:

8.1. Quy tắc dấu

Hằng đẳng thức Quy tắc dấu Bình phương của tổng Tất cả dấu cộng (+) Bình phương của hiệu Dấu trừ (-) ở số hạng giữa Lập phương của tổng Tất cả dấu cộng (+) Lập phương của hiệu Dấu xen kẽ: +, -, +, – Tổng hai lập phương Tổng × (bình phương thiếu với dấu -) Hiệu hai lập phương Hiệu × (bình phương thiếu với dấu +)

8.2. Tam giác Pascal (Hệ số)

Hệ số của các hằng đẳng thức theo tam giác Pascal:

  • Bậc 2: 1 – 2 – 1
  • Bậc 3: 1 – 3 – 3 – 1
  • Bậc 4: 1 – 4 – 6 – 4 – 1

9. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết

Vận dụng 10 hằng đẳng thức đáng nhớ để giải các bài tập sau:

Bài tập 1: Khai triển biểu thức

Đề bài: Khai triển các biểu thức sau:

a) ((2x + 3)^2)

b) ((3a – 2b)^3)

Lời giải:

a) Áp dụng HĐT số 1:

((2x + 3)^2 = (2x)^2 + 2 cdot 2x cdot 3 + 3^2)

(= 4x^2 + 12x + 9)

b) Áp dụng hằng đẳng thức mũ 3 (HĐT số 5):

((3a – 2b)^3 = (3a)^3 – 3(3a)^2(2b) + 3(3a)(2b)^2 – (2b)^3)

(= 27a^3 – 54a^2b + 36ab^2 – 8b^3)

Bài tập 2: Phân tích đa thức thành nhân tử

Đề bài: Phân tích thành nhân tử:

a) (x^2 – 16)

b) (8x^3 + 27)

c) (x^3 – 64y^3)

Lời giải:

a) Áp dụng hằng đẳng thức số 3:

(x^2 – 16 = x^2 – 4^2 = (x + 4)(x – 4))

b) Áp dụng HĐT số 6 (tổng hai lập phương):

(8x^3 + 27 = (2x)^3 + 3^3 = (2x + 3)(4x^2 – 6x + 9))

c) Áp dụng HĐT số 7 (hiệu hai lập phương):

(x^3 – 64y^3 = x^3 – (4y)^3 = (x – 4y)(x^2 + 4xy + 16y^2))

Bài tập 3: Tính nhanh

Đề bài: Tính nhanh giá trị các biểu thức:

a) (101^2)

b) (47 times 53)

Lời giải:

a) Áp dụng HĐT số 1:

(101^2 = (100 + 1)^2 = 100^2 + 2 cdot 100 cdot 1 + 1^2)

(= 10000 + 200 + 1 = 10201)

b) Áp dụng hằng đẳng thức số 3:

(47 times 53 = (50 – 3)(50 + 3) = 50^2 – 3^2)

(= 2500 – 9 = 2491)

Bài tập 4: Áp dụng hằng đẳng thức số 8

Đề bài: Khai triển ((x + y + 2)^2)

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức số 8:

((x + y + 2)^2 = x^2 + y^2 + 4 + 2xy + 4y + 4x)

(= x^2 + y^2 + 2xy + 4x + 4y + 4)

Bài tập 5: Rút gọn biểu thức

Đề bài: Rút gọn biểu thức: (A = (x + 2)^3 – (x – 2)^3)

Lời giải:

Áp dụng hằng đẳng thức mũ 3:

((x + 2)^3 = x^3 + 6x^2 + 12x + 8)

((x – 2)^3 = x^3 – 6x^2 + 12x – 8)

(A = (x^3 + 6x^2 + 12x + 8) – (x^3 – 6x^2 + 12x – 8))

(A = x^3 + 6x^2 + 12x + 8 – x^3 + 6x^2 – 12x + 8)

(A = 12x^2 + 16)

10. Bài tập tự luyện

Vận dụng HĐT đáng nhớ, hãy giải các bài tập sau:

Bài 1: Khai triển ((3x – 2y)^2)

Xem đáp án

((3x – 2y)^2 = 9x^2 – 12xy + 4y^2)

Bài 2: Phân tích thành nhân tử: (25a^2 – 36b^2)

Xem đáp án

(25a^2 – 36b^2 = (5a)^2 – (6b)^2 = (5a + 6b)(5a – 6b))

Bài 3: Tính nhanh (99^2)

Xem đáp án

(99^2 = (100 – 1)^2 = 10000 – 200 + 1 = 9801)

Bài 4: Phân tích: (x^3 + 125)

Xem đáp án

(x^3 + 125 = x^3 + 5^3 = (x + 5)(x^2 – 5x + 25))

Bài 5: Chứng minh: ((a + b + c)^2 – (a – b – c)^2 = 4a(b + c))

Xem đáp án

Áp dụng hằng đẳng thức số 3:

VT = [(a + b + c) + (a – b – c)][(a + b + c) – (a – b – c)]

= [2a][2(b + c)]

= 4a(b + c) = VP ✓

11. Kết luận

10 hằng đẳng thức đáng nhớ là công cụ không thể thiếu trong học Toán đại số. Qua bài viết này, các bạn đã nắm được:

  • 7 hằng đẳng thức lớp 9 cơ bản trong chương trình phổ thông
  • Hằng đẳng thức số 3 (hiệu hai bình phương) và hằng đẳng thức số 8 (bình phương tổng ba số)
  • Các hằng đẳng thức mũ 3: lập phương của tổng, hiệu, tổng và hiệu hai lập phương
  • 12 hằng đẳng thức mở rộng cho các bài toán nâng cao
  • Cách ghi nhớ và áp dụng HĐT đáng nhớ vào giải toán

Hãy luyện tập thường xuyên các HĐT để thành thạo kỹ năng biến đổi biểu thức và đạt kết quả cao trong các kỳ thi.

Previous Post

Theo định luật khúc xạ thì

Next Post

Lời chúc mừng thọ ông bà, bố mẹ, người cao tuổi hay CÀNG CHÚC CÀNG THỌ

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lời chúc mừng thọ ông bà, bố mẹ, người cao tuổi hay CÀNG CHÚC CÀNG THỌ

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.