Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Tìm tọa độ giao điểm, đếm số giao điểm của các đồ thị hàm số

by Tranducdoan
30/06/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài viết hướng dẫn phương pháp giải bài toán tìm tọa độ giao điểm, đếm số giao điểm của các đồ thị hàm số trong chương trình Giải tích 12.

I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN Cho hai hàm số $y = f(x)$ có đồ thị $left( {{C_1}} right)$ và $y = g(x)$ có đồ thị là $left( {{C_2}} right).$ Khi đó số giao điểm của hai đồ thị $left( {{C_1}} right)$ và $left( {{C_2}} right)$ chính bằng số nghiệm phân biệt của phương trình: $f(x) = g(x).$ Chú ý: Trục hoành có phương trình $y = 0$, nên phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số $y = f(x)$ với trục hoành là: $f(x) = 0.$ Trong nội dung chuyên đề này, ta xét hai nội dung cụ thể: + Cho hàm số, tìm số giao điểm của các đồ thị. + Cho bảng biến thiên hoặc đồ thị hàm số, tìm số giao điểm của các đồ thị.

II. VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1. Cho hàm số $f(x) = {x^3} – 6{x^2} + 11x – 6.$ Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành.

Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số với trục hoành là: ${x^3} – 6{x^2} + 11x – 6 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 1} {x = 2} {x = 3} end{array}} right..$ Do đó đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại $3$ điểm phân biệt.

Ví dụ 2. Cho hàm số $f(x) = frac{{{x^2} – 2x – 3}}{{{x^2} – x + 1}}.$ Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành.

Phương trình hoành độ giao điểm đồ thị hàm số với trục hoành là: $frac{{{x^2} – 2x – 3}}{{{x^2} – x + 1}} = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = – 1} {x = 3} end{array}} right..$ Do đó đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại $2$ điểm $A(-1;0)$ và $B(3;0).$

Ví dụ 3. Cho hàm số $f(x) = {x^3} + 4x – 2$, $g(x) = 3{x^2} + 4x – 4.$ Tìm số giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là: ${x^3} + 4x – 2 = 3{x^2} + 4x – 4$ $ Leftrightarrow {x^3} – 3{x^2} + 2 = 0.$ $ Leftrightarrow (x – 1)left( {{x^2} – 2x – 2} right) = 0.$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 1} {x = 1 pm sqrt 3 } end{array}} right..$ Do đó hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại $3$ điểm phân biệt.

Ví dụ 4. Cho hàm số $f(x) = frac{{3x + 1}}{{x + 1}}$, $g(x) = 3 – x.$ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho.

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là: $frac{{3x + 1}}{{x + 1}} = 3 – x$ $ Rightarrow {x^2} + x – 2 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 1} {x = – 2} end{array}} right.$ (kiểm tra lại thỏa mãn $x ne – 1$). Do đó hai đồ thị hàm số đã cho cắt nhau tại $2$ điểm là: $A(1;2)$ và $B(-2;5).$

Ví dụ 5. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm số nghiệm của phương trình: $3f(x) – 2 = 0.$

Ta có $3f(x) – 2 = 0$ $ Leftrightarrow f(x) = frac{2}{3}.$ Từ đồ thị hàm số đã cho, vẽ đường thẳng $y = frac{2}{3}.$

Khi đó số giao điểm của đường thẳng $y = frac{2}{3}$ với đồ thị hàm số $y = f(x)$ chính là số nghiệm phân biệt của phương trình $3f(x) – 2 = 0.$ Quan sát hình vẽ, ta thấy phương trình $3f(x) – 2 = 0$ có ba nghiệm phân biệt.

Ví dụ 6. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

cach tinh toa do giao diem

Tìm số nghiệm của phương trình: $3f(x) + 17 = 0.$

Ta có $3f(x) + 17 = 0$ $ Leftrightarrow f(x) = – frac{{17}}{3}.$ Khi đó số giao điểm của đường thẳng $y = frac{{ – 17}}{3}$ với đồ thị hàm số $y = f(x)$ chính là số nghiệm phân biệt của phương trình $3f(x) + 17 = 0.$ Ta có $ – 6 < frac{{ – 17}}{3} < – 5.$ Quan sát hình vẽ, ta thấy đường thẳng $y = frac{{ – 17}}{3}$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại $4$ điểm phân biệt nên phương trình $3f(x) + 17 = 0$ có bốn nghiệm phân biệt.

III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Bài 1. Cho hàm số $f(x) = {x^3} + 3{x^2} – 3x – 5.$ Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành. A. $1.$ B. $2.$ C. $3.$ D. $0.$

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là: ${x^3} + 3{x^2} – 3x – 5 = 0$ $ Leftrightarrow (x + 1)left( {{x^2} + 2x – 5} right) = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = – 1} {x = – 1 pm sqrt 6 } end{array}} right..$ Do đó số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là $3.$ Chọn đáp án C.

Bài 2. Cho hàm số $f(x) = {x^4} – 4{x^2} + 3.$ Xác định số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành. A. $1.$ B. $2.$ C. $3.$ D. $4.$

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là: ${x^4} – 4{x^2} + 3 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {{x^2} = 1} {{x^2} = 3} end{array}} right.$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = pm 1} {x = pm sqrt 3 } end{array}} right..$ Do đó số giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục hoành là $4.$ Chọn đáp án D.

Bài 3. Cho hàm số $f(x) = {x^3} – 3x + 5$ $left( {{C_1}} right)$ và $g(x) = – {x^2} – 3x + 7$ $left( {{C_2}} right).$ Xác định số giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho. A. $3.$ B. $1.$ C. $2.$ D. $4.$

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là: ${x^3} – 3x + 5 = – {x^2} – 3x + 7$ $ Leftrightarrow {x^3} + {x^2} – 2 = 0$ $ Leftrightarrow x = 1.$ Do đó số giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là $1.$ Chọn đáp án B.

Bài 4. Cho hàm số $f(x) = frac{{3x – 2}}{{x – 1}}$ $left( {{C_1}} right)$ và $g(x) = x + 2$ $left( {{C_2}} right).$ Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho. A. $A(0;2)$, $B(2;4).$ B. $A(2;2)$, $B(0;4).$ C. $A(2;0)$, $B(4;0).$ D. $A(0;2)$, $B(4;2).$

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho là: $frac{{3x – 2}}{{x – 1}} = x + 2$ (điều kiện $x ne 1$) $ Leftrightarrow 3x – 2 = {x^2} + x – 2$ $ Leftrightarrow {x^2} – 2x = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {x = 0} {x = 2} end{array}} right..$ Do đó tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: $A(0;2)$, $B(2;4).$ Chọn đáp án A.

Bài 5. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định số nghiệm của phương trình $6f(x) + 15 = 0.$

A. $1.$ B. $3.$ C. $2.$ D. $0.$

Ta có $6f(x) + 15 = 0$ $ Leftrightarrow f(x) = – frac{5}{2}.$ Vẽ đường thẳng $y = – frac{5}{2}$ trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số $y = f(x).$

Quan sát hình vẽ ta thấy đường thẳng $y = – frac{5}{2}$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại $3$ điểm phân biệt nên phương trình $6f(x) + 15 = 0$ có $3$ nghiệm phân biệt. Chọn đáp án B.

Bài 6. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm của phương trình $4f(x) – 3 = 0.$

A. $6.$ B. $3.$ C. $5.$ D. $4.$

Ta có $4f(x) – 3 = 0$ $ Leftrightarrow f(x) = frac{3}{4}.$ Vẽ đường thẳng $y = frac{3}{4}$ trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số $y = f(x).$

Quan sát hình vẽ ta thấy đường thẳng $y = frac{3}{4}$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại $6$ điểm phân biệt nên phương trình $4f(x) – 3 = 0$ có $6$ nghiệm phân biệt. Chọn đáp án A.

Bài 7. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm của phương trình $f(x) – x = 4.$

A. $1.$ B. $3.$ C. $2.$ D. $4.$

Ta có $f(x) – x = 4$ $ Leftrightarrow f(x) = x + 4.$ Vẽ đường thẳng $y = x + 4$ trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số $y = f(x).$

Quan sát hình vẽ ta thấy đường thẳng $y = x + 4$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại $3$ điểm phân biệt nên phương trình $f(x) – x = 4$ có $3$ nghiệm phân biệt. Chọn đáp án B.

Bài 8. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm của phương trình $2f(x) – 3 = 0.$

A. $1.$ B. $0.$ C. $2.$ D. $3.$

Ta có $2f(x) – 3 = 0$ $ Leftrightarrow f(x) = frac{3}{2}.$ Vẽ đường thẳng $y = frac{3}{2}$ trên cùng hệ trục tọa độ với đồ thị hàm số $y = f(x).$

Quan sát hình vẽ ta thấy đường thẳng $y = frac{3}{2}$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại $2$ điểm phân biệt nên phương trình $2f(x) – 3 = 0$ có $2$ nghiệm phân biệt. Chọn đáp án C.

Bài 9. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm của phương trình $f(x) + 1 = 0.$

cach tinh toa do giao diem 1

A. $3.$ B. $2.$ C. $4.$ D. $1.$

Ta có $f(x) + 1 = 0$ $ Leftrightarrow f(x) = – 1.$ Quan sát bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng $y = -1$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại một điểm. Nếu không chú ý $mathop {lim }limits_{x to + infty } y = – 1$ thì nhiều bạn sẽ chọn đáp án là đường thẳng đường thẳng $y = -1$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại hai điểm phân biệt. Điều này không đúng. Chọn đáp án D.

Bài 10. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm của phương trình ${f^2}(x) – 3f(x) + 2 = 0.$

cach tinh toa do giao diem 2

A. $3.$ B. $5.$ C. $4.$ D. $6.$

Ta có ${f^2}(x) – 3f(x) + 2 = 0$ $ Leftrightarrow left[ {begin{array}{*{20}{l}} {f(x) = 1} {f(x) = 2} end{array}} right..$ Nhận xét: $ – 4 < 1 < 2.$ Quan sát bảng biến thiên, ta thấy đường thẳng $y=1$ cắt đồ thị hàm số $y = f(x)$ tại $3$ điểm phân biệt, đường thẳng $y=2$ cắt đồ thị hàm số $y=f(x)$ tại $2$ điểm phân biệt. Do đó số nghiệm của phương trình đã cho là $5$ nghiệm. Chú ý: Tại $x = -1$, đạo hàm $y’$ không xác định nhưng hàm số $y$ vẫn xác định do đó khi xét $f(x) = 2$ thì vẫn nhận nghiệm $x = -1.$ Khi chúng ta đọc bảng biến thiên của hàm số nên để ý điểm đặc biệt này. Chọn đáp án B.

IV. BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1. Cho hàm số $y = {x^3} – 4{x^2} + 3.$ Xác định số giao điểm của đồ thị của hàm số đã cho với trục hoành. A. $3.$ B. $2.$ C. $1.$ D. $0.$

Bài 2. Cho hàm số $y = – {x^3} + {x^2} + x – 1.$ Xác định số giao điểm của đồ thị của hàm số đã cho với trục hoành. A. $3.$ B. $2.$ C. $1.$ D. $0.$

Bài 3. Cho hàm số $y = {x^4} – 3{x^3} + 2x.$ Xác định số giao điểm của đồ thị của hàm số đã cho với trục hoành. A. $4.$ B. $2.$ C. $1.$ D. $3.$

Bài 4. Cho hàm số $y = {x^4} + 2x – 3.$ Xác định số giao điểm của đồ thị của hàm số đã cho với trục hoành. A. $4.$ B. $3.$ C. $0.$ D. $2.$

Bài 5. Cho hàm số $y = x – 2 – frac{6}{{x – 1}}.$ Xác định số giao điểm của đồ thị của hàm số đã cho với trục hoành. A. $4.$ B. $3.$ C. $1.$ D. $2.$

Bài 6. Cho hàm số $f(x) = {x^3} + 3x – 2$ và $g(x) = 3{x^2} – 1.$ Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho. A. $A(1;0).$ B. $A(1;2).$ C. $A(-1;2).$ D. $A(-1;2).$

Bài 7. Cho hàm số $f(x) = {x^4} + 2{x^2} + 5$ và $g(x) = {x^2} + 7.$ Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho. A. $A(1;8)$, $B(-1;8).$ B. $A(-1;6)$, $B(-1;6).$ C. $A(-1;-8)$, $B(1;-8).$ D. $A(8;1)$, $B(-8;1).$

Bài 8. Cho hàm số $f(x) = frac{{3x + 1}}{{x + 1}}$ và $g(x) = 2x + 1.$ Xác định tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số đã cho. A. $A(0;1).$ B. $A(-1;0).$ C. $A(0;-1).$ D. $A(0;4).$

Bài 9. Cho hàm số $f(x) = frac{{x + 3}}{{x – 1}}$ và $g(x) = 2x + 1.$ Biết đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt $Aleft( {{x_1};{y_1}} right)$, $Bleft( {{x_2};{y_2}} right)$ sao cho ${x_1} < {x_2}.$ Tính giá trị biểu thức $P = 3{x_1} + {x_2}.$ A. $P=3.$ B. $P=2.$ C. $P=-1.$ D. $P=5.$

Bài 10. Cho hàm số $f(x) = frac{{ – x + 2}}{{x + 1}}$ và $g(x) = 3x + 2.$ Biết đồ thị của hai hàm số đã cho cắt nhau tại hai điểm phân biệt $Aleft( {{x_1};{y_1}} right)$, $Bleft( {{x_2};{y_2}} right)$ sao cho ${x_1} < {x_2}.$ Tính giá trị biểu thức $P = {x_1} + 2{y_1} + 3{x_2} + 4{y_2}.$ A. $P=-18.$ B. $P=-2.$ C. $P=-1.$ D. $P=3.$

Bài 11. Cho hàm số $y = f(x)$ là có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định số nghiệm của phương trình $3f(x) + 7 = 0.$

A. $1.$ B. $0.$ C. $2.$ D. $3.$

Bài 12. Cho hàm số $y = f(x)$ là có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định số nghiệm của phương trình $3f(x) – 11 = 0.$

A. $1.$ B. $3.$ C. $2.$ D. $4.$

Bài 13. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định số nghiệm của phương trình $2f(x) + 7 = 0.$

A. $1.$ B. $3.$ C. $2.$ D. $4.$

Bài 14. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình $3f(x) + x + 11 = 0.$

A. $1.$ B. $2.$ C. $3.$ D. $4.$

Bài 15. Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ bên. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình $2f(x) – x = 2.$

A. $3.$ B. $2.$ C. $1.$ D. $4.$

Bài 16. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình $2f(x) – 3 = 0.$

cach tinh toa do giao diem 3

A. $3.$ B. $2.$ C. $1.$ D. $0.$

Bài 17. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình ${f^2}(x) – 3f(x) + 2 = 0.$

A. $3.$ B. $1.$ C. $2.$ D. $0.$

Bài 18. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình ${f^2}(x) + 5f(x) + 4 = 0.$

cach tinh toa do giao diem 4

A. $3.$ B. $4.$ C. $6.$ D. $5.$

Bài 19. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình ${f^2}(x) – 7f(x) + 12 = 0.$

cach tinh toa do giao diem 5

Bài 20. Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Xác định số nghiệm phân biệt của phương trình ${f^2}(x) + 7f(x) + 6 = 0.$

cach tinh toa do giao diem 6

A. $5.$ B. $4.$ C. $6.$ D. $7.$

V. BẢNG ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1. A. 2. B. 3. A. 4. D. 5. D. 6. B. 7. A. 8. A. 9. C. 10. B. 11. A. 12. D. 13. D. 14. C. 15. A. 16. C. 17. A. 18. D. 19. A. 20. B.

Previous Post

Kinh tế Trung Quốc sau 30 năm cải cách mở cửa

Next Post

Viết bài văn nghị luận trình bày suy nghĩ về quan điểm sống hết mình cho hiện tại của giới trẻ hiện nay

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Viết bài văn nghị luận trình bày suy nghĩ về quan điểm sống hết mình cho hiện tại của giới trẻ hiện nay

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.