Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

3 Quy tắc phát âm ED trong tiếng Anh cần phải nắm

by Tranducdoan
04/06/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Quy tắc phát âm ed là một trong những quy tắc phát âm tiếng Anh cơ bản cần phải nắm khi phát âm các động từ có quy tắc tại thì quá khứ và một số tính từ thêm ed.

Việc phát âm đuôi “ed” trong các từ tiếng Anh đôi khi có thể gây khó khăn và làm cho thông điệp bị hiểu lầm nếu bạn không biết cách sử dụng nó một cách đúng đắn.

Đừng lo lắng, IELTS CITY sẽ hướng dẫn các bạn 3 cách phát âm đuôi -ed chính xác nhất kèm theo mẹo câu thần chú dễ nhớ tại bài viết sau nhé!

Cách phát âm ED dễ nhớ nhất
Nguyên tắc phát âm ed là /id/

Ví dụ:

  • treat /triːt/ ⟶ treated /triːtɪd/
  • create /kriˈeɪt/ ⟶ created /kriˈeɪtɪd/
  • need /niːd/ ⟶ needed /niːdɪd/
  • decide /dɪˈsaɪd/ ⟶ decided /dɪˈsaɪdɪd/

Mục Lục Bài Viết

  1. Quy tắc 2: Đuôi ED phát âm là /t/
  2. Quy tắc 3: Đuôi ED phát âm là /d/
  3. Các trường hợp đặc biệt khi phát âm đuôi -ed
  4. Mẹo cách phát âm ed bằng câu thần chú dễ nhớ
  5. Cách thêm ed trong tiếng Anh
  6. Bài tập phát âm ed [PDF]
    1. Bài tập 1
    2. Bài tập 2

Quy tắc 2: Đuôi ED phát âm là /t/

Đuôi -ed được phát âm là /t/ khi âm cuối của động từ là một trong 6 âm phụ âm vô thanh sau: /k/, /s/, /ʃ/, /p/, /tʃ/, /θ/, /f/

Các nguyên tắc phát âm đuôi ED
Nguyên tắc phát âm ed là /t/

💡 Giải thích: Âm vô thanh là những âm khi ta phát âm, ta không rung dây thanh quản mà sẽ đẩy hơi hoặc bật hơi ra khỏi miệng để tạo âm.

Vì thế, khi bạn phát âm một âm vô thanh, ví dụ là âm /p/, nếu bạn sờ vào phần cổ ngay họng và đặt tay còn lại gần miệng, tay ở cổ sẽ không cảm nhận được sự rung nhưng tay gần miệng sẽ thấy mát do khí được bật ra khỏi miệng.

Ví dụ:

/k/k/s/sscex/ʃ/sh/p/p/tʃ/ch/θ/th/f/gh
Bảng phát âm ed thành /t/

Trường hợp ngoại lệ:Khi -ed xuất hiện trong tính từ, -ed sẽ luôn được phát âm là /ɪd/ dù âm cuối của từ có là âm gì đi chăng nữa. Bên dưới là danh sách các tính từ đuôi ed phát âm /id/.

  • aged /ˈeɪdʒɪd/: rất lớn tuổi
  • blessed /ˈblesɪd/: linh thiêng, thần thánh/ may mắn/ được ban phước lành/…
  • crooked /ˈkrʊkɪd/: cong, oằn/ khoằm (mũi)/ còng (lưng)/ không trung thực
  • devoted /dɪˈvəʊtɪd/: hết lòng (vì ai/cái gì)
  • excited /ɪkˈsaɪtɪd/: hứng khởi/ hào hứng
  • naked /ˈneɪkɪd/: trần (trong “ở trần”, “mắt trần”,…)
  • wicked /ˈwɪkɪd/: tinh quái/ xấu xa/…

Quy tắc 3: Đuôi ED phát âm là /d/

Còn các trường hợp còn lại, đuôi -ed sẽ được phát âm là /d/. Cụ thể các âm cuối cùng trong động từ là các âm hữu thanh.

💡 Giải thích: Âm hữu thanh là các âm khi ta phát âm, ta rung dây thanh quản để tạo âm và không chủ ý đẩy hơi hay bật hơi ra khỏi miệng.

Vì vậy, khi bạn phát âm một âm hữu thanh, ví dụ là âm /b/ (phát âm gần giống chữ “b” tiếng Việt), nếu bạn sờ vào phần cổ ngay họng và đặt tay còn lại gần miệng, tay ở cổ sẽ cảm nhận được sự rung còn tay gần miệng sẽ thấy mát rất ít hoặc không thấy mát do khí được đẩy ra ít (vô tình) hoặc không được đẩy ra.

Ví dụ:

bbddʒdʒdɡɡdvvdððdzzdʒʒdmmdnndŋŋdlldrrdeɪeɪdaʊaʊd

Các trường hợp đặc biệt khi phát âm đuôi -ed

Khi -ed xuất hiện trong tính từ, -ed sẽ luôn được phát âm là /ɪd/ dù âm cuối của từ có là âm gì đi chăng nữa. Bên dưới là danh sách các tính từ đuôi ed phát âm /id/.

  • aged /ˈeɪdʒɪd/: rất lớn tuổi
  • blessed /ˈblesɪd/: linh thiêng, thần thánh/ may mắn/ được ban phước lành/…
  • crooked /ˈkrʊkɪd/: cong, oằn/ khoằm (mũi)/ còng (lưng)/ không trung thực
  • devoted /dɪˈvəʊtɪd/: hết lòng (vì ai/cái gì)
  • excited /ɪkˈsaɪtɪd/: hứng khởi/ hào hứng
  • naked /ˈneɪkɪd/: trần (trong “ở trần”, “mắt trần”,…)
  • wicked /ˈwɪkɪd/: tinh quái/ xấu xa/…

Mẹo cách phát âm ed bằng câu thần chú dễ nhớ

IELTS CITY sẽ bật mí thêm cho các bạn mẹo dễ nhớ cách phát âm ed bằng câu thần chú như sau nhé:

  • Câu thần chú phát âm /id/ (động từ kết thức bằng âm /t/ hoặc /d/): Tiền đô
  • Câu thần chú phát âm /t/ (động từ kết thúc bằng âm /k/, /s/, /ʃ/, /p/, /tʃ/, /θ/, /f/): Khi sang sông phải chờ thu phí.
  • Phát âm /d/ cho các âm còn lại.

💡 Xem thêm: Cách phát âm s, es trong tiếng Anh dễ nhớ bằng câu thần chú

Cách thêm ed trong tiếng Anh

Vậy khi nào thêm ed? Ta sẽ thêm ed vào các động từ có quy tắc khi được chia ở dạng thì quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3). Sau đây, IELTS CITY sẽ chia sẻ đến các bạn một số nguyên tắc thêm ed sau động từ có quy tắc như sau:

  • Động từ kết thúc bằng “e” thì chỉ cần thêm “d”. Ví dụ: Hope => Hoped
  • Động từ kết thúc bằng “y” thì thay “y” thành “i” và thêm “ed”. Ví dụ: Deny => Denied
  • Động từ kết thúc bằng 3 chữ cái theo quy tắc “phụ âm – nguyên âm – phụ âm” thì gấp đôi phụ âm cuối và thêm “ed”. Ví dụ: Stop => Stopped
  • Các động từ có quy tắc còn lại thì sẽ thêm “ed” như bình thường. Ví dụ: Look => Looked

Cùng ôn lại các thì chia động từ thêm đuôi -ed phía sau nhé:

  • Thì quá khứ đơn
  • Thì hiện tại hoàn thành
  • Thì quá khứ hoàn thành
  • Thì tương lai hoàn thành

Bài tập phát âm ed [PDF]

Bài tập 1

Đoạn văn sau đây có chứa các động từ có quy tắc ở thì Quá khứ Đơn với đuôi -ed. Hãy thử đọc đoạn văn bên dưới áp dụng quy tắc phát âm -ed ở trên và sau đó kiểm tra lại cách phát âm chính xác trong phần đáp án đi kèm.

On Monday, my parents needed (1) to go grocery shopping, so they went to a supermarket near our house. When they were about to get inside, a staff member opened (2) the door for them and measured (3) their body temperatures. She also asked (4) them to always wear their masks in the supermarket. They thanked (5) her and immediately started (6) finding what they wanted (7). When they couldn’t find something, they asked the staff and the staff quickly showed (8) them where it was. Because they didn’t want to spend too much time at a public place, they moved (9) quite fast. Their trolley crashed (10) into a woman’s trolley. They apologized (11) immediately and rushed (12) to another aisle. After getting what they needed, they headed (13) to the cashier’s desk. They waited (14) in line and checked (15) out as fast as possible.

📝ĐÁP ÁN: (Click để xem)

  • (1) needed – /ˈniːdɪd/
  • (2) opened – /ˈəʊpənd/
  • (3) measured – /ˈmeʒərd/ (‘e’ có sẵn trong động từ gốc)
  • (4) asked – /æskt/
  • (5) thanked – /θæŋkt/
  • (6) started – /ˈstɑːrtɪd/
  • (7) wanted – /ˈwɑːntɪd/
  • (8) showed – /ʃəʊd/
  • (9) moved – /muːvd/ (‘e’ có sẵn trong động từ gốc)
  • (10) crashed – /kræʃt/
  • (11) apologized – /əˈpɑːlədʒaɪzd/ (‘e’ có sẵn trong động từ gốc)
  • (12) rushed – /rʌʃt/
  • (13) headed – /ˈhedɪd/ (‘head’ còn là động từ, có nghĩa là “đi”; ‘head to’ là “đi tới/ đi về phía”)
  • (14) waited – /ˈweɪtɪd/
  • (15) checked – /tʃekt/

Bài tập 2

Chọn ra động từ có -ed được phát âm khác với -ed trong các động từ khác.

1. A. cooked B. cleaned C. watched D. washed

2. A. stayed B. smiled C. liked D. replied

3. A. decided B. terrified C. frustrated D. treated

4. A. moved B. climbed C. learned D. looked

5. A. cursed B. waited C. defeated D. provided

6. A. lived B. refused C. hoped D. lied

7. A. kicked B. watched C. convinced D. attended

📝ĐÁP ÁN: (Click để xem)

  1. 1B. cleaned (/d/ – còn lại: /t/)
  2. C. liked (/t/ – còn lại: /d/)
  3. B. terrified (/d/ – còn lại: /ɪd/)
  4. D. looked (/t/ – còn lại: /d/)
  5. A. cursed (/t/ – còn lại: /ɪd/)
  6. C. hoped (/t/ – còn lại: /d/)
  7. D. attended (/ɪd/ – còn lại: /t/)

Bạn có thể tham khảo thêm nhiều bài tập về phát âm ED tại file PDF sau:

💡 Bạn có thể tìm đọc thêm bài viết Tổng hợp các quy tắc phát âm trong tiếng Anh để hệ thống lại kiến thức về phát âm tiếng Anh một cách toàn diện nhất nhé. Ngoài ra, bạn cũng nên luyện thêm phương pháp Shadowing để rèn luyện phát âm chuẩn như người bản xứ nhé!

Vậy là trong bài viết vừa rồi chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu cách phát âm ed chuẩn xác với câu thần chú dễ nhớ mà IELTS CITY đã bật mí cho bạn đọc. Hy vọng bạn đã nắm được điểm ngữ pháp quan trọng này và vận dụng chính xác vào quá trình giao tiếp thực tế nhé! Chúc các bạn thành công!

Nếu bạn đang tìm một nơi luyện thi IELTS uy tín tại TP.HCM, các bạn có thể tham khảo các khóa học luyện thi IELTS tại IELTS CITY nhé!

Previous Post

Trung chuyển là gì? 4 hình thức phổ biến và các lưu ý

Next Post

Để bảo vệ hòa bình cần phải thực hiện các biện pháp nào? Một số hoạt động bảo vệ hòa bình mà học sinh có thể tham gia?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Để bảo vệ hòa bình cần phải thực hiện các biện pháp nào? Một số hoạt động bảo vệ hòa bình mà học sinh có thể tham gia?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.