ỦY BAN NHÂN DÂN ……………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 4 -NĂM HỌC: 2025- 2026
(Tỉ lệ: Trắc nghiệm: 7 ; Tự luận: 3)
(Mức 1: 50%; Mức 2: 30%; Mức 3: 20%)
Mạch
kiến thức,
kĩ năng
Yêu cầu cần đạt
Số câu,
số điểm Mức 1
Nhận biết Mức 2
Kết nối Mức 3
Vận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL
1. Số
và
phép
tính
– Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số.
– Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai phân số; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số.
– Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số.
-Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số.
Số câu
3
1
1
1
6 câu
Câu số
1,
2, 3
7
9
10
Số điểm
3
1
1
1
6 điểm
2. Hình học
và
đo
lường – Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã học, nhận biết được hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo góc.
-Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lượng, thời gian.
– Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính toán, ước lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật.
Số câu
1
1
1
3 câu
Câu số
4
8
5
Số điểm
1
1
1
3 điểm
3.Một số yếu tố thống kê và xác suất – Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ cột.
– Tính được giá trị trung bình của các số liệu trong bảng hay biểu đồ cột.
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được từ biểu đồ cột.
Số câu
1
1 câu
Câu số 6
Số điểm 1 1điểm
Tổng
Số câu 5 câu 3 câu 2 câu
10 câu
Số điểm
5đ
1đ
2đ
1đ
1đ
10điểm
Mức độ 50% 30% 20%
……., ngày 04 tháng 4 năm 2024
BAN GIÁM HIỆU DUYỆT TM.TỔ CHUYÊN MÔN
Họ và tên: ……………………………..
………………………………………….
Lớp : …………………
TRƯỜNG TH …………………….
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II – NH: 2025 -2026
MÔN: TOÁN LỚP 4
Ngày kiểm tra : …/…./2026
Thời gian làm bài: 40 phút
ĐIỂM ( Ghi tên người chấm) Nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng với các câu hỏi lựa chọn A, B, C, D.
Câu 1: a) Phân số lớn hơn 1 là:
A Có tử số bé hơn mẫu sô B Có tử số lớn hơn mẫu số
C Có từ số và mẫu số bằng nhau D Có tử số và mẫu số bé hơn 1
b) Trong các phân số sau phân số nào là phân số lớn nhất?
A B C D
Câu 2: Hiền cao m. Bình cao hơn Hiền m. Vậy chiều cao của Bình là:
A m B m C m D m
Câu 3: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : ngày = ……….giờ là:
A. 12 B. 14 C. 16 D. 18
Câu 4: a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm : 5m2 15cm2 = ……….cm2 là:
A. 51500 B. 5150 C. 50015 D. 5015
b) Đơn vị để điền vào chỗ chấm : 20tấn 41kg = 20041 ….. là:
A. tấn B. tạ C. yến D. kg
Câu 5: Diện tích hình vuông là 64 cm2. Vậy cạnh của hình vuông là:
A. 4cm B. 6 cm C. 8cm D. 10cm
Câu 6: Dựa vào biểu đồ dưới đây, điền vào chỗ trống thích hơp:
a) Môn học ……….….. được nhiều học sinh lớp 4A chọn là môn học yêu thích nhất.
b) Trung bình có ………… học sinh khối lớp 4 yêu thích các môn học.
B. TỰ LUẬN
Câu7: Tính rồi rút gọn
a) …………………………………
………………………………………….. b) ……………………………………………….
…………………………………………..……
Câu 8: Cho hình thoi ABCD sau:
a) Hình thoi có …..…. cạnh bằng nhau, có……. góc nhọn
b) Các cặp cạnh song song có trong hình là:
………………………………………….……….
Câu 9: Khối lớp Bốn có 345 học sinh, trong đó số học sinh nam bằng số học sinh của khối lớp Bốn. Hỏi số học sinh nữ của khối lớp Bốn là bao nhiêu em?
Câu 10:: Tính bằng cách thuận tiện nhất.
= ………………………………………………………………………
=………………………………………………………………………..
=………………………………………………………………………..
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN HKII
Lớp 4
Câu số Đáp án Điểm số
Câu 1 a) B Có tử số lớn hơn mẫu số
b) C
– Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 2 B m
1 điểm
Câu 3 D. 18 1 điểm
Câu 4 a) C. 50015
b) D. kg – Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 5 C. 8cm 1 điểm
Câu 6 a) Toán
b) 31 – Mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 7 a) b)
Mỗi câu được 0,5 đ
Câu 8 a) Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, có 2 góc nhọn
b) Các cặp cạnh song song có trong hình là: AD và BC; AB và DC Mỗi câu được 0,5 đ
Câu 9 Số học sinh nam của khối lớp Bốn là:
345 ( học sinh )
Số học sinh nữ của khối lớp Bốn là
345 – 138 = 207 ( học sinh)
Đáp số : 207 học sinh 0,4đ
0,4đ
0,2 đ
Câu 10
=
0,5đ
0,25đ
0,25đ