Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Top 20 Đề thi Địa Lí 7 Cuối Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

by Tranducdoan
01/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Trọn bộ 20 đề thi Địa Lí 7 Cuối Học kì 1 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức, Chân trời sáng tạo, Cánh diều có đáp án và ma trận sẽ giúp bạn ôn tập và đạt điểm cao trong bài thi Cuối Học kì 1 Địa Lí 7.

Mục Lục Bài Viết

  1. Top 20 Đề thi Địa Lí 7 Cuối Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

Top 20 Đề thi Địa Lí 7 Cuối Học kì 1 năm 2026 (có đáp án)

Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 CTST Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 CD

Chỉ từ 70k mua trọn bộ đề thi Địa Lí 7 Cuối Học kì 1 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, dễ dàng chỉnh sửa:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án
  • Đề thi Cuối Học kì 1 Địa Lí 7 Kết nối tri thức (có đáp án)

    Xem đề thi

  • Đề thi Cuối Học kì 1 Địa Lí 7 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

    Xem đề thi

  • Đề thi Cuối Học kì 1 Địa Lí 7 Cánh diều (có đáp án)

    Xem đề thi

Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 CTST Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 CD

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1 – Kết nối tri thức

năm 2026

Môn: Lịch Sử và Địa Lí 7 (phần Địa Lí)

Thời gian làm bài: phút

(Đề 1)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)

1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1: Các đô thị ở châu Á thường tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A. Khu vực nội địa.

B. Khu vực ven biển.

C. Trên các đảo lớn.

D. Vùng đồi trung du.

Câu 2: Các tôn giáo lớn ra đời ở châu Á là

A. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Đạo giáo.

B. Ấn Độ giáo, Đạo giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo.

C. Ấn Độ giáo, Nho giáo, Ki-tô giáo và Thần đạo.

D. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo.

Câu 3: Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

A. Bắc Á.

B. Tây Á.

C. Đông Á.

D. Trung Á.

Câu 4: Quốc gia nào sau đây không nằm ở khu vực Tây Á?

A. Ả-rập-xê-út.

B. Ca-ta.

C. Ca-rắc-tan.

D. Pa-le-xtin.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

5 Đề thi Học kì 1 Địa Lí 7 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA CHÂU Á VÀ CÁC KHU VỰC THUỘC CHÂU Á NĂM 2019 (%)

Căn cứ vào bảng số liệu cho biết, khu vực nào của châu Á có tỉ lệ nhóm tuổi tỪ 65 tuổi trở lên cao nhất

A. Đông Á.

B. Đông Nam Á.

C. Trung Á.

D. Tây Á.

Câu 6: Diện tích châu Phi đứng thứ 3 trên thế giới sau các châu lục nào sau đây?

A. Châu Á và châu Âu.

B. Châu Á và châu Mỹ.

C. Châu Âu và châu Mỹ.

D. Châu Mỹ và châu Úc.

1.2. Trắc nghiệm đúng – sai (1,0 điểm):

Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.

Thông tin. “Mạng lưới sông, hồ ở châu Phi kém phát triển và phân bố không đều, nguồn nước chủ yếu do mưa cung cấp. Nhiều sông có thác ghềnh. Các hồ lớn chủ yếu có nguồn gốc kiến tạo, tập trung ở Đông Phi, có diện tích rộng và sâu nên chứa nhiều nước ngọt.”

Nhận định

Đúng

Sai

a) Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi châu Phi là nước mưa, băng tuyết và nước ngầm.

b) Sông và hồ phân bố đồng đều trên lãnh thổ châu Phi.

c) Sông lớn ở châu Phi gồm sông Nin, Công-gô, Dăm-be-di.

d) Sông, hồ châu Phi có giá trị về giao thông và cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt.

1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):

Tư liệu 1: Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CHÂU Á, GIAI ĐOẠN 2005 – 2020

Năm

2005

2010

2015

2020

Số dân (tỉ người)

3,98

4,21

4,43

4,64

Tỉ lệ dân thành thị (%)

41,0

44,6

47,8

50,9

* Số dân châu Á không bao gồm dân số của Liên bang Nga

Câu 8. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết giai đoạn 2005 – 2020 dân số châu Á tăng thêm bao nhiêu người?

Đáp án:

Câu 9. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết năm 2010, tỉ lệ dân nông thôn của châu Á là bao nhiêu %?

Đáp án:

Câu 10. Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SIÊU ĐÔ THỊ LỚN CỦA CHÂU Á NĂM 2020 (Triệu người)

Tên siêu đô thị

Số dân

Tô-ki-ô

37,5

Niu Đê-li

28,5

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm 2020, Tô-ki-ô và Niu-đê-li chênh lệch bao nhiêu triệu người?

Đáp án:

Câu 11. năm 2026, dân số của khu vực Nam Á là 2 071 687 031 người, diện tích là 6 399 056 km2. Cho biết mật độ dân số khu vực Nam Á là bao nhiêu người/km2. Làm tròn đến hàng đơn vị.

Đáp án:

II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)

Câu 1 (1,5 điểm):

a) Kể tên 3 quốc gia thuộc khu vực Đông Á.

b) Nêu đặc điểm khí hậu khu vực Đông Á. Khí hậu có thuận lợi như thế nào tới phát triển kinh tế của khu vực.

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1 – Chân trời sáng tạo

năm 2026

Môn: Lịch Sử và Địa Lí 7 (phần Địa Lí)

Thời gian làm bài: phút

(Đề 1)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)

1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1: Các đô thị ở châu Á thường tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A. Khu vực nội địa.

B. Khu vực ven biển.

C. Trên các đảo lớn.

D. Vùng đồi trung du.

Câu 2: Các tôn giáo lớn ra đời ở châu Á là

A. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Đạo giáo.

B. Ấn Độ giáo, Đạo giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo.

C. Ấn Độ giáo, Nho giáo, Ki-tô giáo và Thần đạo.

D. Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo và Hồi giáo.

Câu 3: Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

A. Bắc Á.

B. Tây Á.

C. Đông Á.

D. Trung Á.

Câu 4: Quốc gia nào sau đây không nằm ở khu vực Tây Á?

A. Ả-rập-xê-út.

B. Ca-ta.

C. Ca-rắc-tan.

D. Pa-le-xtin.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA CHÂU Á VÀ CÁC KHU VỰC THUỘC CHÂU Á NĂM 2019 (%)

Căn cứ vào bảng số liệu cho biết, khu vực nào của châu Á có tỉ lệ nhóm tuổi tỪ 65 tuổi trở lên cao nhất

A. Đông Á.

B. Đông Nam Á.

C. Trung Á.

D. Tây Á.

Câu 6: Diện tích châu Phi đứng thứ 3 trên thế giới sau các châu lục nào sau đây?

A. Châu Á và châu Âu.

B. Châu Á và châu Mỹ.

C. Châu Âu và châu Mỹ.

D. Châu Mỹ và châu Úc.

1.2. Trắc nghiệm đúng – sai (1,0 điểm):

Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.

Thông tin. “Mạng lưới sông, hồ ở châu Phi kém phát triển và phân bố không đều, nguồn nước chủ yếu do mưa cung cấp. Nhiều sông có thác ghềnh. Các hồ lớn chủ yếu có nguồn gốc kiến tạo, tập trung ở Đông Phi, có diện tích rộng và sâu nên chứa nhiều nước ngọt.”

Nhận định

Đúng

Sai

a) Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi châu Phi là nước mưa, băng tuyết và nước ngầm.

b) Sông và hồ phân bố đồng đều trên lãnh thổ châu Phi.

c) Sông lớn ở châu Phi gồm sông Nin, Công-gô, Dăm-be-di.

d) Sông, hồ châu Phi có giá trị về giao thông và cung cấp nước cho sản xuất, sinh hoạt.

1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):

Tư liệu 1: Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CHÂU Á, GIAI ĐOẠN 2005 – 2020

Năm

2005

2010

2015

2020

Số dân (tỉ người)

3,98

4,21

4,43

4,64

Tỉ lệ dân thành thị (%)

41,0

44,6

47,8

50,9

* Số dân châu Á không bao gồm dân số của Liên bang Nga

Câu 8. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết giai đoạn 2005 – 2020 dân số châu Á tăng thêm bao nhiêu người?

Đáp án:

Câu 9. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết năm 2010, tỉ lệ dân nông thôn của châu Á là bao nhiêu %?

Đáp án:

Câu 10. Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SIÊU ĐÔ THỊ LỚN CỦA CHÂU Á NĂM 2020 (Triệu người)

Tên siêu đô thị

Số dân

Tô-ki-ô

37,5

Niu Đê-li

28,5

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm 2020, Tô-ki-ô và Niu-đê-li chênh lệch bao nhiêu triệu người?

Đáp án:

Câu 11. năm 2026, dân số của khu vực Nam Á là 2 071 687 031 người, diện tích là 6 399 056 km2. Cho biết mật độ dân số khu vực Nam Á là bao nhiêu người/km2. Làm tròn đến hàng đơn vị.

Đáp án:

II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)

Câu 1 (1,5 điểm):

a) Kể tên 3 quốc gia thuộc khu vực Đông Á.

b) Nêu đặc điểm khí hậu khu vực Đông Á. Khí hậu có thuận lợi như thế nào tới phát triển kinh tế của khu vực.

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Phòng Giáo dục và Đào tạo …..

Đề thi Học kì 1 – Cánh diều

năm 2026

Môn: Lịch Sử và Địa Lí 7 (phần Địa Lí)

Thời gian làm bài: phút

(Đề 1)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,5 ĐIỂM)

1.1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (1,5 điểm): Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1: Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

A. Bắc Á.

B. Tây Á.

C. Đông Á.

D. Trung Á.

Câu 2: Các chủng tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư châu Á?

A. Ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it.

B. Môn-gô-lô-it và Ơ-rô-pê-ô-it.

C. Môn-gô-lô-it và Ô-xtra-lô-it.

D. Ơ-rô-pê-ô-it và Ô-xtra-lô-it.

Câu 3: Quốc gia nào sau đây không nằm ở khu vực Tây Á?

A. Ả-rập-xê-út.

B. Thổ Nhi Kì.

C. Li-băng.

D. Cư-rơ-gư-tan.

Câu 4: Các đô thị ở châu Á thường tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

A. Khu vực nội địa, có khí hậu lục địa.

B. Nơi có điều kiện sống thuận lợi.

C. Trên các đảo, nơi có mùa đông lạnh.

D. Vùng trung du, núi cao hiểm trở.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA CHÂU Á VÀ CÁC KHU VỰC THUỘC CHÂU Á NĂM 2019 (%)

Căn cứ vào bảng số liệu cho biết, khu vực nào của châu Á có tỉ lệ nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi cao nhất

A. Đông Á.

B. Đông Nam Á.

C. Trung Á.

D. Tây Á.

Câu 6: Vị trí của châu Phi có đặc điểm

A. Tiếp giáp châu Mĩ.

B. Giáp Bắc Băng Dương.

C. Nằm ở cả 4 bán cầu.

D. Giáp Thái Bình Dương.

1.2. Trắc nghiệm đúng – sai (1,0 điểm):

Câu 7: Đọc đoạn thông tin dưới đây, trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Lưu ý: đánh dấu X vào cột đúng/ sai.

Thông tin. “Châu Phi có khí hậu nóng và khô, nhiệt độ trung bình năm trên 20°C, lượng mưa ít và giảm dần từ xích đạo về hai chí tuyến, tạo thành các hoang mạc lớn lan ra sát biển. Nguyên nhân là do vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình cùng tác động của các dòng biển nóng, lạnh ven bờ.”

Nhận định

Đúng

Sai

a) Châu Phi là châu lục có nhiệt độ trung bình cao nhất thế giới.

b) Phần lớn lãnh thổ châu Phi có khí hậu thuộc đới nóng.

c) Nhiệt độ và lượng mưa của châu Phi xu hướng tăng dần từ xích đạo về hai chí tuyến.

d) Khí hậu châu Phi tạo điều kiện để phát triển cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới.

1.3. Trắc nghiệm dạng thức trả lời ngắn (1,0 điểm):

Tư liệu 1: Cho bảng số liệu sau:

SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ CỦA CHÂU Á, GIAI ĐOẠN 2005 – 2020

Năm

2005

2010

2015

2020

Số dân (tỉ người)

3,98

4,21

4,43

4,64

Tỉ lệ dân thành thị (%)

41,0

44,6

47,8

50,9

* Số dân châu Á không bao gồm dân số của Liên bang Nga

Câu 8. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết giai đoạn 2010 – 2020 dân số châu Á tăng thêm bao nhiêu tỉ người?

Đáp án:

Câu 9. Căn cứ vào tư liệu 1, cho biết năm 2015, tỉ lệ dân nông thôn của châu Á là bao nhiêu %?

Đáp án:

Câu 10. Cho bảng số liệu:

MỘT SỐ SIÊU ĐÔ THỊ LỚN CỦA CHÂU Á NĂM 2020 (Triệu người)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết năm 2020, Tô-ki-ô và Thượng Hải chênh lệch bao nhiêu triệu người?

Đáp án:

Câu 11 năm 2026, dân số của khu vực Đông Á là 1 660 014 958 người, diện tích là 11 562 698 km2. Cho biết mật độ dân số khu vực Đông Á là bao nhiêu người/km2. Làm tròn đến hàng đơn vị.

Đáp án:

II. TỰ LUẬN (1,5 ĐIỂM)

Câu 1 (1,5 điểm):

a) Kể tên 3 quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á.

b) Nêu đặc điểm địa hình khu vực Đông Nam Á. Địa hình có thuận lợi như thế nào tới phát triển kinh tế của khu vực.

BÀI LÀM

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………

Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 KNTT Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 CTST Xem thử Đề thi CK1 Địa 7 CD

Lưu trữ: Đề thi Học kì 1 Địa Lí 7 (sách cũ)

Xem thêm Đề thi Địa Lí 7 có đáp án hay khác:

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 7 Giữa kì 1 năm 2026 (có đáp án)

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 7 Giữa kì 2 năm 2026 (có đáp án)

  • Top 20 Đề thi Địa Lí 7 Học kì 2 năm 2026 (có đáp án)

Xem thêm đề thi lớp 7 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 7 các môn học chuẩn khác:

Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều
Previous Post

Kiểm tra độ nhạy tương phản: Đó là gì?

Next Post

Bài 3. Tích cực tham gia hoạt động cộng đồng – SGK GDCD 9 Cánh diều

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Trong các bài thơ “Mẹ” (Đỗ TrungLai), “Ông đồ” (Vũ Đình Liên), “Tiếng gà trưa”(Xuân Quỳnh), em thích nhất bài thơ nào? Vì sao? a) Chuẩn bị (Về bài thơ Tiếng gà trưa của Xuân Quỳnh) -Xem lại nội dung đọc hiểu bài thơ Tiếng gà trưa. -Xác định những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của bài thơ. b) Tìm ý và lập dàn ý – Tìm ý cho bài nói bằng cách đặt và trả lời các câu hỏi sau: + Trong bài thơ, em thích hoặc ấn tượng với điều gì nhất? →Trong bài thơ em ấn tượng nhất với cách triển khai ở khổ thơ cuối cùng. + Điều đó đã được thể hiện ở những yếu tố nào? → Điều đó được thể hiện ở nội dung: tình yêu của người cháu được thể hiện thu hẹp dần, bao quát là tình yêu Tổ Quốc, tiếp đến là yêu xóm làng thân thuộc rồi đến yêu bà, yêu những gì gắn bó với bà (con gà, ổ trứng); được thể hiện ở hình thức điệp cấu trúc: vì+… + Vì sao em thích hoặc ấn tượng với điều đó? → Em thích điều đó là bởi lặp lại cấu trúc gây ấn tượng, nội dung được nhấn mạnh và đặc biệt là thể hiện được tình cảm cảm xúc của tác giả rõ nét. – Lập dàn ý cho bài nói bằng cách lựa chọn, sắp xếp các ý theo bố cục ba phần: Mở đầu   Nêu điều em thích hoặc ấn tượng nhất ở bài thơ. Ví dụ: Trong bài thơ Tiếng gà trưa, tác giả đã rất thành công khi sử dụng một số biện pháp tu từ đặc sắc. Nội dung chính   Nêu ý kiến cụ thể của em về các biện pháp tu từ đặc sắc đã xác định ở phần mở đầu. Ví dụ: Ở khổ thơ: “Nghe xao động nắng trưa – Nghe bàn chân đỡ mỏi / Nghe gọi về tuổi thơ”, nhà thơ đã dùng biện pháp “ẩn dụ chuyển đổi cảm giác, lấy thính giác (nghe) thay cho thị giác (thấy) và việc lặp lại ba lần ở đầu dòng thơ động từ nghe có tác dụng đem lại ấn tượng như tiếng gà ngưng lại, làm xao động không gian và cũng làm xao động cả lòng người. Tiếng gà cũng làm kí ức ta quay lại với những kỉ niệm của tuổi thơ.” (Đinh Trọng Lạc). Kết thúc   Khẳng định lại ý kiến của bản thân. Ví dụ: Các biện pháp tu từ đã mang lại cho bài thơ một vẻ đẹp rất đặc sắc về nghệ thuật ngôn từ. c) Nói và nghe d) Kiểm tra và chỉnh sửa Tham khảo hướng dẫn kiểm tra và chỉnh sửa đã nêu ở Bài 1, mục d (trang 38). Người nói Người nghe – Đối chiếu với dàn ý để xem xét nội dung ý kiến đã trình bày, cách dẫn dắt, các lí lẽ và bằng chứng. – Rút kinh nghiệm về cách phát biểu: cách diễn đạt, ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ, … – Xem xét lại nội dung, cách thức trả lời câu hỏi và ý kiến trao đổi với các bạn. – Hiểu đúng và tóm tắt được các thông tin từ người nói bằng văn bản (ý kiến, lí lẽ, …). – Tập trung chú ý theo dõi người nói; thể hiện sự mạnh dạn, cầu thị và thái độ hoà nhã, lịch sự khi trao đổi với người nói.

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

b) Tìm ý và lập dàn ý - Tìm ý cho bài nói bằng cách đặt và trả lời các...

Top 20 Phân tích bài thơ Thu ẩm hay (tuyển chọn mới nhất)

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

Phân tích Thu ẩm là một phần quan trọng trong chương trình Ngữ văn lớp 8 Kết nối tri thức....

Công Thức Tính Bán Kính Mặt Cầu Ngoại Tiếp Tứ Diện Và Bài Tập

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

1. Cách xác định tọa độ tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện Mặt cầu ngoại tiếp...

Tin chung

by Tranducdoan
17/02/2026
0
0

QMI Education - Điệp ngữ là một biện pháp tu từ thường được sử dụng trong thơ văn của Tiếng...

Load More
Next Post

Bài 3. Tích cực tham gia hoạt động cộng đồng - SGK GDCD 9 Cánh diều

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.