A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quy Nhơn năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quy Nhơn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
B. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Quy Nhơn năm 2023
Trường đại học Quy Nhơn công bố điểm chuẩn học bạ, điểm chuẩn đánh giá năng lực ĐH QGTPHCM, ĐGNL Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 cụ thể như sau:
1. Điểm chuẩn học bạ Đại học Quy Nhơn năm 2023
2. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực
3. Lưu ý:
Căn cứ điểm chuẩn và các điều kiện trên đây:
a) Để trúng tuyển chính thức, thí sinh đủ điều kiện phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
b) Trường hợp không đủ điều kiện, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo vào Trường bằng phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quy Nhơn năm 2019 – 2022
Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ
Giáo dục chính trị
18 – 18,5 24 19 24 20 21
Giáo dục Thể chất
18 – 18,5 19,5 18 26 – Giáo dục Mầm non 18 – 18,5 24 19 19 –
Giáo dục Tiểu học
18,5 – 19,5 24 24 24,5 24 27,5
Quản lý giáo dục
14 18 15 18 15 18 15 18
Sư phạm Địa lý
18 – 18,5 24 19 24 28,5 25
Sư phạm Hóa học
18 – 18,5 24 25 24 28,5 27
Sư phạm Lịch sử
18 –
18,5
24
19
24
28,5
24
Sư phạm Ngữ văn
18 – 18,5 24 23 24 28,5 27
Sư phạm Sinh học
18 – 18,5 24 19 24 19 21
Sư phạm Tiếng Anh
18 – 18,5 24 24 25 22,25 28
Sư phạm Tin học
18 – 18,5 24 19 24 19 21
Sư phạm Toán học
18 – 18,5 24 25 26 28,5 28,5
Sư phạm Vật lý
18 – 18,5 24 19 24 28,5 25
Sư phạm Khoa học tự nhiên
18 – 19 24 19 23
Sư phạm Lịch sử – Địa lý
18 – 19 24 19 23
Kế toán
14 18 15 18 15 18 16 22,5
Kiểm toán
14 18 15 18 15 18 15 18
Luật
14 18 15 18 15 18 15 23
Quản trị kinh doanh
14 18 15 18 15 18 17 24
Tài chính – ngân hàng
14 18 15 18 15 18 17 25,5
Hóa học
14 18 15 18 15 18
Sinh học ứng dụng
14 18 15 18
Vật lý học
14 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học
14 18 15 18 15 18 15 18
Kỹ thuật xây dựng
14 18 15 18
Công nghệ thông tin
14 18 15 18 15 18 18 23,5
Kỹ thuật điện
14 18 15 18 15 18 15 20
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
14 18 15 18 15 18 15 20
Kỹ thuật phần mềm
14 18 15 18 15 18 15 20,5
Kỹ thuật xây dựng
14 18 15 18 15 20
Nông học
14 18 15 18 15 18 15 18
Thống kê
14 – 15 18
Toán ứng dụng
14 18 15 18 18 18 15 20
Công tác xã hội
14 18 15 18 15 18 15 18
Đông phương học
14 18 15 18 15 18 16 18
Kinh tế
14 18 15 18 15 18 17,5 24
Ngôn ngữ Anh
14 18 15 18 15 18 16 25
Quản lý đất đai
14 18 15 18 15 18 18 18
Quản lý nhà nước
14 18 15 18 15 18 18 22,5
Quản lý tài nguyên và môi trường
14 18 15 18 15 18 15 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
14 18 15 18 15 18 17 23,5
Quản trị khách sạn
14 18 15 18 15 18 17 23
Tâm lý học giáo dục
14 18 15 18 15 18 15 18
Văn học
14 18 15 18 15 18 15 18
Việt Nam học
14 18 15 18 15 18 18 18
Công nghệ thực phẩm
15 18 15 18 15 20
Khoa học vật liệu
15 18 15 18 15 18
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15 18 15 18 20
Ngôn ngữ Trung Quốc
15 18 16 18 19,5 26,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
18 18 16 23,5
Kế toán CLC
16
Khoa học dữ liệu
15 19,5
Trí tuệ nhân tạo
15 20
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
19 26,5