Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Lý thuyết lũy thừa

by Tranducdoan
03/05/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

I. KHÁI NIỆM LŨY THỪA

1. Lũy thừa với số mũ nguyên

Định nghĩa

Cho (n) là một số nguyên dương.

Với (a) là một số thực tùy ý, lũy thừa bậc (n) của (a) là tích của (n) thừa số (a).

({a^n} = a.a.a…..a) ((n) thừa số (a))

Với (a ne 0) thì ({a^0} = 1,{a^{ – n}} = dfrac{1}{{{a^n}}}).

Chú ý

({0^n}) và ({0^{ – n}}) không có nghĩa.

Lũy thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự của lũy thừa với số mũ nguyên dương.

2. Căn bậc (n)

a) Định nghĩa

Cho số thực (b) và số nguyên dương (nleft( {n ge 2} right)). Số (a) được gọi là căn bậc (n) của số (b) nếu ({a^n} = b).

b) Chú ý

+) Với (n) lẻ và (b in mathbb{R}) thì có duy nhất một căn bậc (n) của (b), kí hiệu (sqrt[n]{b}).

+) Với (n) chẵn và:

(b < 0) thì không tồn tại căn bậc (n) của (b).

(b = 0) thì có duy nhất một căn bậc (n) của (b) là số (0).

(b > 0) thì có hai căn trái dấu, kí hiệu (sqrt[n]{b}) và ( – sqrt[n]{b}).

c) Tính chất

(begin{array}{l}sqrt[n]{a}.sqrt[n]{b} = sqrt[n]{{ab}}dfrac{{sqrt[n]{a}}}{{sqrt[n]{b}}} = sqrt[n]{{dfrac{a}{b}}}{left( {sqrt[n]{a}} right)^m} = sqrt[n]{{{a^m}}}sqrt[n]{{{a^n}}} = left{ begin{array}{l}a,,,,,,,,text{nếu} ,,n ,text{lẻ}left| a right|,,,,,text{nếu},,n,text{chẵn}end{array} right.sqrt[n]{{sqrt[k]{a}}} = sqrt[{nk}]{a}end{array})

Ví dụ

(sqrt[3]{{ – 4}}.sqrt[3]{{54}} = sqrt[3]{{left( { – 4} right).54}} = sqrt[3]{{ – 216}} = – 6)

3. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực (a) dương và số hữu tỉ (r = dfrac{m}{n}), trong đó (m in mathbb{Z}), (n in mathbb{N}), (n ge 2).

Lũy thừa của số (a) với số mũ (r) là số ({a^r}) xác định bởi

({a^r} = {a^{frac{m}{n}}} = sqrt[n]{{{a^m}}})

Đặc biệt: Khi (m=1): ({a^{frac{1}{n}}} = sqrt[n]{a})

Ví dụ:

({16^{ – frac{3}{4}}} = sqrt[4]{{{{16}^{ – 3}}}} = dfrac{1}{{sqrt[4]{{{{16}^3}}}}}) ( = dfrac{1}{{{{left( {sqrt[4]{{16}}} right)}^3}}} = dfrac{1}{{{2^3}}} = dfrac{1}{8})

II. TÍNH CHẤT CỦA LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC

Cho (a,b) là những số thực dương; (alpha ,beta ) là những số thực tùy ý. Khi đó ta có:

(begin{array}{l}{a^alpha }.{a^beta } = {a^{alpha + beta }}dfrac{{{a^alpha }}}{{{a^beta }}} = {a^{alpha – beta }}{left( {{a^alpha }} right)^beta } = {a^{alpha beta }}{left( {ab} right)^alpha } = {a^alpha }{b^alpha }{left( {dfrac{a}{b}} right)^alpha } = dfrac{{{a^alpha }}}{{{b^alpha }}}end{array})

Nếu (a > 1) thì ({a^alpha } > {a^beta } Leftrightarrow alpha > beta ).

Nếu (a < 1) thì ({a^alpha } > {a^beta } Leftrightarrow alpha < beta ).

Ví dụ: Rút gọn biểu thức: (A = dfrac{{{a^{sqrt 2 + 1}}.{a^{3 – sqrt 2 }}}}{{{{left( {{a^{sqrt 3 – 1}}} right)}^{sqrt 3 + 1}}}})

Ta có:

(begin{array}{l}A = dfrac{{{a^{sqrt 2 + 1}}.{a^{3 – sqrt 2 }}}}{{{{left( {{a^{sqrt 3 – 1}}} right)}^{sqrt 3 + 1}}}} = dfrac{{{a^{sqrt 2 + 1 + 3 – sqrt 2 }}}}{{{a^{left( {sqrt 3 – 1} right)left( {sqrt 3 + 1} right)}}}} = dfrac{{{a^4}}}{{{a^{3 – 1}}}} = {a^2}end{array})

Lý thuyết lũy thừa</>

Loigiaihay.com

Previous Post

Tóm tắt truyện Lặng lẽ Sa Pa

Next Post

Tiếng Anh 10 Unit 7 Reading

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tiếng Anh 10 Unit 7 Reading

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive6 Bom88 tic88 f168
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.