Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Lý thuyết Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện – Toán 11 Cánh diều

by Tranducdoan
07/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
  2. 2. Góc nhị diện
  3. 3. Bài tập về góc nhị diện

1. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P), ta có định nghĩa sau:

– Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa d và (P) bằng ({90^0}).

– Nếu đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa d và hình chiếu d’ của đường thẳng d trên (P).

Lý thuyết Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện - Toán 11 Cánh diều</>

Nhận xét: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng có số đo từ ({0^0}) đến ({90^0}).

2. Góc nhị diện

a) Nửa mặt phẳng

Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng chia mặt phẳng đó thành hai phần, mỗi phần được gọi là một nửa mặt phẳng và đường thẳng đó được gọi là bờ của một nửa mặt phẳng này.

b) Góc nhị diện

Góc nhị diện là hình gồm hai nửa mặt phẳng có chung bờ.

Ví dụ: Xét góc nhị diện gồm hai nửa mặt phẳng (P) và (Q) có chung bờ là đường thẳng d, kí hiệu là [P, d, Q]. Đường thẳng d gọi là cạnh của góc nhị diện, mỗi nửa mặt phẳng (P) và (Q) gọi là một mặt của góc nhị diện.

Chú ý: Góc nhị diện còn được kí hiệu là [M, d, N] với M, N lần lượt là các điểm thuộc các nửa mặt phẳng (P), (Q) nhưng không thuộc đường thẳng d.

c) Góc phẳng nhị diện

Trong không gian, cho góc nhị diện. Một góc có đỉnh thuộc cạnh của góc nhị diện, hai cạnh của góc đó lần lượt thuộc hai mặt nhị diện và cùng vuông góc với cạnh của góc nhị diện, được gọi là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện đã cho.

Ví dụ: Cho góc nhị diện [P, d, Q]. Lấy O thuộc d, hai tia Ox, Oy lần lượt nằm trên hai nửa mặt phẳng (P), (Q) và cùng vuông góc với d. Khi đó góc xOy là góc phẳng nhị diện của góc nhị diện [P, d, Q].

Nhận xét: Cạnh của góc nhị diện luôn vuông góc với mặt phẳng chứa góc phẳng nhị diện của góc nhị diện đó.

d) Số đo của góc nhị diện

– Số đo của một góc phẳng nhị diện được gọi là số đo của góc nhị diện đó.

– Nếu số đo góc phẳng nhị diện bằng 90° thì góc nhị diện đó gọi là góc nhị diện vuông.

Nhận xét: Số đo của góc nhị diện từ ({0^0}) đến ({180^0}).

Lý thuyết Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện - Toán 11 Cánh diều</>

3. Bài tập về góc nhị diện

Bài 1. Cho tứ diện (ABCD) có cạnh $AB$, $BC$, $CD$ bằng nhau và vuông góc với nhau từng đôi một. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Góc giữa (AC) và (left( {BCD} right)) là góc (ACB).

B. Góc giữa (AD) và (left( {ABC} right)) là góc (ADB).

C. Góc giữa (AC) và (left( {ABD} right)) là góc (CAB).

D. Góc giữa (CD) và (left( {ABD} right)) là góc (CBD).

Lời giải:

Từ giả thiết ta có (left{ begin{array}{l}AB bot BCAB bot CDend{array} right. Rightarrow AB bot left( {BCD} right)).

Do đó (left( {AC,left( {BCD} right)} right) = left( {AC,BC} right) = widehat {ACB}).

Chọn đáp án A.

Bài 2. Cho tam giác (ABC) vuông cân tại (A) và (BC = a.) Trên đường thẳng qua (A) vuông góc với (left( {ABC} right)) lấy điểm (S) sao cho $SA = dfrac{{asqrt 6 }}{2}$. Tính số đo góc giữa đường thẳng (SA) và (left( {ABC} right))

A. (30^circ ).

B. (45^circ ).

C. (60^circ ).

D. (90^circ ).

Lời giải: (SA bot left( {ABC} right) Rightarrow left( {SA,left( {ABC} right)} right) = 90^circ ).

Chọn đáp án D.

Bài 3. Cho hình lập phương(ABCD.A’B’C’D’). Gọi $alpha $ là góc giữa $AC’$ và mp $left( {A’BCD’} right).$ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. $alpha {rm{ }} = {rm{ }}{30^0}.$

B. (tan alpha = dfrac{2}{{sqrt 3 }}.)

C. $alpha {rm{ }} = {rm{ }}{45^0}.$

D. (tan alpha = sqrt 2 .)

Lời giải:

Gọi $left{ begin{array}{l}A’C cap AC’ = IC’D cap CD’ = Hend{array} right.$

mà (left{ begin{array}{l}C’D bot CD’C’D bot A’D’end{array} right. Rightarrow C’D bot left( {A’BCD’} right) Rightarrow IH) là hình chiếu vuông góc của (IC’) lên (left( {A’BCD’} right) Rightarrow widehat {C’IH})là góc giữa (IC’) và (left( {A’BCD’} right)) và cũng là góc giữa (AC’) và (left( {A’BCD’} right).) Mà (tan widehat {C’IH} = dfrac{{C’H}}{{IH}} = dfrac{1}{{sqrt 2 }}.2 = sqrt 2 .)

Chọn đáp án D.

Bài 4. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho

B. Nếu (a) và (b) song song (hoặc (a) trùng với (b)) thì góc giữa đường thẳng $a$ và mặt phẳng (left( P right)) bằng góc giữa đường thẳng (b) và mặt phẳng (left( P right)) .

C. Nếu góc giữa đường thẳng $a$ và mặt phẳng (left( P right)) bằng góc giữa đường thẳng (a) và mặt phẳng (left( Q right)) thì mặt phẳng (left( P right)) song song với mặt phẳng (left( Q right)).

D. Góc giữa đường thẳng $a$ và mặt phẳng (left( P right)) bằng góc giữa đường thẳng (b) và mặt phẳng (left( P right)) thì (a) song song với (b).

Lời giải: Đáp án A sai vì nếu trường hợp đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì định nghĩa đó không còn đúng.

Đáp án C sai vì (left( P right)) và (left( Q right)) có thể trùng nhau.

Đáp án D sai vì (a,b) có thể trùng nhau.

Chọn đáp án B.

Bài 5. Cho hình chóp (S.ABC) có đáy (ABC) là tam giác đều cạnh (a) và (SA = SB = SC = b). Gọi (G) là trọng tâm (Delta ABC). Độ dài (SG) là:

A. $dfrac{{sqrt {9{b^2} + 3{a^2}} }}{3}$.

B. $dfrac{{sqrt {{b^2} – 3{a^2}} }}{3}$.

C. $dfrac{{sqrt {9{b^2} – 3{a^2}} }}{3}$.

D. $dfrac{{sqrt {{b^2} + 3{a^2}} }}{3}$.

Lời giải:

Theo bài ra hình chóp (S.ABC) là hình chóp tam giác đều.

Gọi (H) là trung điểm của (BC), ta có (SG bot (ABC),G in AH).

Mà (AH = dfrac{{asqrt 3 }}{2} Rightarrow AG = dfrac{2}{3}AH = dfrac{{asqrt 3 }}{3}).

Tam giác (SAG) vuông tại (G) nên theo định lý Pi-ta-go ta có :

(SG = sqrt {S{A^2} – A{G^2}} = sqrt {{b^2} – dfrac{{{a^2}}}{3}} = sqrt {dfrac{{3{b^2} – {a^2}}}{3}} = dfrac{{sqrt {9{b^2} – 3{a^2}} }}{3})

Chọn đáp án C.

Bài 6. Cho hình chóp (S.ABCD) có đáy (ABCD) là hình vuông. Mặt bên (SAB) là tam giác đều có đường cao (SH) vuông góc với (mp(ABCD)). Gọi (alpha ) là góc giữa (BD) và (mp(SAD)). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A. (alpha = {60^0}).

B. (alpha = {30^0}).

C. (cos alpha = dfrac{{sqrt 3 }}{{2sqrt 2 }}).

D. (sin alpha = dfrac{{sqrt 3 }}{{2sqrt 2 }}).

Lời giải:

Gọi (I) là trung điểm ${rm{AS}} Rightarrow {rm{BI}} bot {rm{SA}}$

Ta có: (SH bot left( {ABCD} right) Rightarrow SH bot AD)

Mà (AD bot AB) nên (AD bot left( {SAB} right) Rightarrow AD bot BI)

Suy ra (BI bot (SAD) Rightarrow alpha = widehat {IDB})

Ta có: (BI = dfrac{{ABsqrt 3 }}{2},BD = ABsqrt 2 Rightarrow sin alpha = dfrac{{BI}}{{BD}} = dfrac{{sqrt 3 }}{{2sqrt 2 }})

Chọn đáp án D.

Bài 7. Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cạnh huyền $BC = a$. Hình chiếu vuông góc của (S) lên $left( {ABC} right)$ trùng với trung điểm$BC$. Biết $SB = a$. Tính số đo của góc giữa $SA$ và $left( {ABC} right)$.

A.(30^circ ).

B. (45^circ ).

C. (60^circ ).

D. (75^circ ).

Lời giải:

Gọi (H) là trung điểm của (BC) suy ra

(AH = BH = CH = dfrac{1}{2}BC = dfrac{a}{2}).

Ta có: (SH bot left( {ABC} right) Rightarrow SH = sqrt {S{B^2} – B{H^2}} = dfrac{{asqrt 3 }}{2})

(widehat {left( {SA,left( {ABC} right)} right)} = widehat {left( {SA,HA} right)} = widehat {SAH} = alpha )

$ Rightarrow tan alpha = dfrac{{SH}}{{AH}} = sqrt 3 Rightarrow alpha = 60^circ $.

Chọn đáp án C.

Previous Post

Thuyết minh về tác phẩm chiếc lược ngà ngắn gọn

Next Post

Lòng trắc ẩn không hề dễ vỡ: Biến sự nhạy cảm thành siêu năng lực của bạn

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lòng trắc ẩn không hề dễ vỡ: Biến sự nhạy cảm thành siêu năng lực của bạn

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 cm88 com SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.