A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột
- Tên tiếng Anh: Buon Ma Thuot Univer sity (BMTU)
- Mã trường: BMU
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2
- Loại trường: Dân lập
- Địa chỉ: 298 Hà Huy Tập, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk
- SĐT: 0262 3 98 66 88
- Email: [email protected]
- Website: https://bmtu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/dhydbmt/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Đợt xét tuyển chính (đợt 1): Từ ngày 02/7/2026 đến 17 giờ 00 ngày 14/7/2026.
- Đợt xét tuyển bổ sung (nếu có): Sau khi kết thúc tuyển sinh đợt 1 (chính), trong trường hợp còn chỉ tiêu, Nhà trường thông báo xét tuyển bổ sung và công khai trên cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Thí sinh được lựa chọn 1 hoặc nhiều phương thức sau để đăng ký xét tuyển vào BMU:
- Phương thức 1: Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
- Phương thức 2: Xét tuyển học bạ THPT (kết quả theo tổ hợp xét tuyển trong học bạ 03 năm lớp 10;11;12 THPT).
- Phương thức 3: Xét tuyển bài thi đánh giá năng lực do Trường ĐH Quốc gia TPHCM, ĐH QG Hà Nội, ĐH Sư phạm Hà Nội tổ chức năm 2026.
- Phương thức 4: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Phương thức 1: (Mã XT 100) Xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố theo quy định đối với nhóm ngành khoa học sức khỏe có chứng chỉ hành nghề sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT năm 2026.
* Lưu ý đối với thí sinh
- Đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Y học dự phòng: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT (tối thiếu năm lớp 12).
- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT (tối thiểu năm lớp 12).
b. Phương thức 2: (Mã 200) Xét tuyển học bạ THPT
* Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền
- Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.
* Ngành Dược học
- Thí sinh có có Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.
* Các Ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
- Thí sinh có Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên
* Ngành Y tế Công cộng
- Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
* Lưu ý đối với thí sinh
- Thí sinh được xét tổ hợp môn có điểm cao nhất
- Đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Y học dự phòng: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT.
- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT.
c. Phương thức 3: Xét điểm kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia tổ chức
* Ngành Y Khoa, Y Học Cổ truyền
- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).
- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 700/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 90/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 20/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội)
* Ngành Dược học
- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Giỏi trở lên và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt từ 20,00 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,50 trở lên).
- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 600/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 80/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 18/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).
* Các ngành Y Học Dự Phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
- Điều kiện học lực: Học lực cả năm lớp 12 xếp loại từ Khá trở lên VÀ tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt từ 16,50 điểm trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,50 trở lên).
- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 16,5/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).
* Ngành Y tế Công cộng
- Điều kiện điểm thi THPT: Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp đạt tối thiểu 15,00 điểm (áp dụng cho thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026).
- Điều kiện điểm ĐGNL: Đạt từ 500/1200 điểm (ĐHQG TP.HCM), hoặc 60/150 điểm (ĐHQG Hà Nội), hoặc 15/30 điểm (ĐH Sư phạm Hà Nội).
* Lưu ý đối với thí sinh
- Đối với ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Y học dự phòng: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Sinh trong chương trình THPT.
- Đối với ngành Dược học: Thí sinh chỉ đủ điều kiện được xét tuyển khi có học môn Hóa trong chương trình THPT.
d. Phương thức 4: (Mã 301) Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
- Thực hiện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2026.
5. Học phí
Mức học phí năm học 2026 – 2027:
STT Ngành đào tạo *Học phí/học kỳ 1 Y khoa 32.500.000 đồng 2 Y học cổ truyền 27.500.000 đồng 3 Y học dự phòng 22.500.000 đồng 4 Dược học 20.000.000 đồng 5 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 17.500.000 đồng 6 Điều dưỡng 12.500.000 đồng 7 Y tế công cộng 10.000.000 đồng
*Học phí không tăng trong toàn khóa học.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Y khoa 7720101 Nhóm tổ hợp 1: Toán + Sinh + Môn tự chọn (Hóa, Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)
Nhóm tổ hợp 2: Toán + Hóa + Môn tự chọn (Lý, Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)
Nhóm tổ hợp 3: Toán + Lý + Môn tự chọn (Tin học, Công nghệ, Ngoại ngữ)
* Thí sinh được chọn các tổ hợp môn theo quy định đối với từng ngành khi đăng ký xét tuyển.
400 2 Dược học 7720201 160 3 Điều dưỡng 7720301 180 4 Y tế công cộng 7720701 25 5 Y học cổ truyền 7720115 50 6 Y học dự phòng 7720110 50 7 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 50
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Buôn Ma Thuột qua các năm như sau:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ Đánh giá năng lực Xét KQ thi THPT Xét học bạ Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Y khoa 22,75 25,00 700 24,00 25,25 22.00 25.28 2 Dược học 21,00 22,00 600 21,00 22,00 19.00 23.50 3 Điều dưỡng 19,00 18,00 500 21,00 21,00 20.50 24.39 4 Y tế công cộng 16 16 500 16,00 16,00 16.00 18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]