A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh University of Natural Resources and Environment (HCMUNRE)
- Mã trường: DTM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp chuyên nghiệp – Cao đẳng – Đại học – Liên thông – Tại chức – Văn bằng 2 – Liên kết nước ngoài
- Địa chỉ: 236B Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, TP. Hồ Chí Minh
- SĐT: 08.3844.3006
- Email: [email protected]
- Website: http://www.hcmunre.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhtainguyenmoitruonghcm
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT;
- Xét tuyển theo tổ hợp 3 môn;
- Xét tuyển theo điểm trung bình học kỳ;
- Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TP.HCM;
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2026
- Trường sẽ công bố sau khi có điểm thi THPT năm 2026.
* Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập ở bậc THPT
- Hạnh kiểm khá trở lên.
- Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định.
- Có điểm xét tuyển đạt tối thiểu 18,00 điểm (chưa bao gồm điểm ưu tiên).
- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm.
* Phương thức 3: Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-TP.HCM
- Tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh năm 2026;
- Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 15,00 điểm;
- Có đăng ký xét tuyển vào Trường hợp lệ theo quy định;
- Điểm xét tuyển: là tổng điểm bài thi đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
* Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định
- Đáp ứng tiêu chí theo quy định xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng chính quy năm 2026 của Bộ GD&ĐT và của Trường ban hành.
5. Học phí
Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
- Nhóm ngành kinh doanh quản lý: 7.050.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Khoa học tự nhiên: 7.600.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Kỹ thuật: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng: 8.200.000đ/ kỳ;
- Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường: 7.500.000đ/ kỳ;
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành/ Nghề đào tạo Mã ngành Ghi chú I LĨNH VỰC KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ 1 Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh bất động sản
- Quản trị kinh doanh tổng hợp
7340101 x 2 Bất động sản
Chuyên ngành
- Định giá và Quản trị bất động sản
- Bất động sản sinh thái và Du lịch
- Quản trị Quy hoạch và Kiến trúc trong Bất động sản
7340116 x II LĨNH VỰC KHOA HỌC TRÁI ĐẤT ỨNG DỤNG 3 Địa chất học 7440201 x 4 Biến đổi khí hậu
Chuyên ngành:
- Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
- Quản lý thị trường carbon
7440221 x 5 Khí tượng và Khí hậu học 7440222 x 6 Thủy văn học 7440224 x 7 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 7440298 III LĨNH VỰC MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN 8 Hệ thống thông tin
Chuyên ngành:
- Thương mại điện tử
- Hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường
7480104 X 9 Công nghệ thông tin
Chuyên ngành:
- Công nghệ phần mềm
- Tin học tài nguyên và môi trường
7480201 X IV LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT 10 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 X 11 Công nghệ vật liệu 7510402 X 12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 X 13 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 X V LĨNH VỰC KỸ THUẬT 14 Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
Chuyên ngành:
- Trắc địa công trình
- Kỹ thuật địa chính
- Công nghệ thông tin địa lý
7520503 X VI LĨNH VỰC XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC 15 Quản lý đô thị và công trình 7580106 X 16 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 X VII LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 17 Quản lý tài nguyên và môi trường
Chuyên ngành:
- Quản lý tài nguyên và môi trường
- Môi trường, sức khỏe và an toàn
- Quản lý và công nghệ môi trường đô thị
7850101 X 18 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 X 19 Quản lý đất đai
Chuyên ngành
- Địa chính
- Quy hoạch đất đai
- Kinh tế và Phát triển đất đai
- Hệ thống thông tin quản lý đất đai
- Giám sát và Bảo vệ tài nguyên đất đai
7850103 X 20 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 7850195 X 21 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 7850197 X
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
STT Ngành học Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
X04: 18.12
2 Quản lý đất đai 17,00 17,50 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X03: 18.12
3 Quản trị kinh doanh 17,00 18,00 17.50 B03: 21.60
C01: 20.62
C02: 21.60
C03: 21.13
C04: 21.13
D01: 21.6
X01: 20.62
4 Địa chất học 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X04: 18.12
5 Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
X01: 18.12
X02: 19.10
X03: 18.12
6 Khí tượng và khí hậu học 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
7 Thủy văn học 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
8 Công nghệ thông tin 17,00 17,50 16.00 B03: 20.10
C01: 19.12
C02: 20.10
C03: 19.63
C04: 19.63
D01: 20.10
X01: 19.12
X02: 20.10
9 Kỹ thuật cấp thoát nước 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
X03: 18.12
10 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X03: 18.12
11 Hệ thống thông tin 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 16,00 16,00 15.5 B03: 19.60
C02: 19.60
C03: 19.13
C04: 19.13
D01: 19.60
X01: 18.62
X02: 19.60
X03: 18.62
13 Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X03: 18.12
14 Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
15 Quản lý tổng hợp tài nguyên nước 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X03: 18.12
16 Bất động sản 16,00 16,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X01: 18.12
X02: 19.10
17 Quản lý đô thị và công trình 16,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
X01: 18.12
X02: 19.10
X03: 18.12
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X02: 19.10
X04: 18.12
19 Công nghệ vật liệu 15,00 15,00 15.00 B03: 19.10
C01: 18.12
C02: 19.10
C03: 18.63
C04: 18.63
D01: 19.10
X02: 19.10
X04: 18.12
20 Logictics và quản lý chuỗi cung ứng 20.00 B03: 24.10
C01: 23.12
C02: 24.10
C03: 23.63
C04: 23.63
D01: 24.10
X01: 23.12
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH





Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]