Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Bài 16: Khoảng cách giữa hai đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng song song

by Tranducdoan
22/06/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

I. Lý thuyết 1. Khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng Cho điểm M và đường thẳng (Delta) đi qua N và có 1 VTCP (overrightarrow{u}) (d(M;Delta )=frac{left | left [ overrightarrow{NM};overrightarrow{u} right ] right |}{left | overrightarrow{u} right |}) (left ( =frac{2S_{Delta MNP}}{NP} right )) 2) Khoảng cách từ giữa đường thẳng và mặt phẳng song song

Cho đường thẳng (Delta) và mặt phẳng (P), (Delta) // (P) Ax+By+Cz+D=0, M(x0;y0;z0) (d(Delta;(P))=d(M;(P)) M in Delta) (=frac{left | Ax+By+Cz+D right |}{sqrt{A^2+B^2+C^2}}) 3) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau Cách 1: (Delta _1) đi qua M1. có 1 VTCP (overrightarrow{u_1}) (Delta _2) đi qua M2. có 1 VTCP (overrightarrow{u_2}) (d(Delta _1;Delta _2)=frac{left | [overrightarrow{u_1};overrightarrow{u_2}] .overrightarrow{M_1M_2}right |}{[overrightarrow{u_1};overrightarrow{u_2}]}) Cách 2: AB là đoạn vuông góc chung (Delta _1), (Delta _2) (Ain Delta _1, Bin Delta _2) (Leftrightarrow left{begin{matrix} overrightarrow{AB}.overrightarrow{u_1}=0 overrightarrow{AB}.overrightarrow{u_2}=0 end{matrix}right.) (d(Delta _1;Delta _2)=AB) II. Bài tập

VD1: Cho điểm M(1;2;3) và (Delta :frac{x-1}{2}=frac{y}{2}=frac{z+1}{1}). Tính (d(M;Delta )) Giải (Delta) đi qua N(1;0;-1) và có 1 VTCP (overrightarrow{u}=(2;2;1)) (d(M;Delta )=frac{left | [overrightarrow{NM};overrightarrow{u}] right |}{ left | overrightarrow{u} right |}) (left.begin{matrix} overrightarrow{NM}=(0;2;4) overrightarrow{u}=(2;2;1) end{matrix}right}) ([overrightarrow{NM};overrightarrow{u}] = left ( begin{vmatrix} 2 4 2 1 end{vmatrix}; begin{vmatrix} 4 0 1 2 end{vmatrix}; begin{vmatrix} 0 2 2 2 end{vmatrix} right )=(-6;8;-4)) (d(M;Delta )=frac{left | [overrightarrow{NM};overrightarrow{u}] right |}{ left | overrightarrow{u} right |}= frac{sqrt{(-6)^2+8^2+(-4)^2}}{sqrt{2^2+2^2+1^2}}=frac{sqrt{116}}{3} =frac{2.sqrt{29}}{3}) Cách 2: (Hin Delta Rightarrow H(1+2t;2t;-1+t)) (overrightarrow{MH}=(2t;2t-2;-4+t)) H là hình chiếu M trên (Delta) nên (overrightarrow{MH}.overrightarrow{u}=0Leftrightarrow 4t+2(2t-2)-4+t=0) (Leftrightarrow 9t=8Leftrightarrow t=frac{8}{9}) (overrightarrow{MH}=(frac{16}{9};-frac{2}{9};-frac{28}{9})) (d(M;Delta )=MH=frac{sqrt{16^2+(-2)^2+(-28)^2}}{9}=frac{2sqrt{29}}{3}) Nhận xét: 1) Tìm (Hin Delta) sao cho MHmin

VD2: Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng (Delta: frac{x}{2}=frac{y}{3}=frac{z-1}{1}) và cách d (left{begin{matrix} x=-1-t y=3+2t z=4+3t end{matrix}right.) một khoảng bằng (frac{13sqrt{42}}{14}). Giải (Nin Delta Rightarrow N(2t;3t;1+t)) d đi qua M(-1;3;4), có 1 VTCP (overrightarrow{u}=(-1;2;3)) (overrightarrow{MN}=(2t+1;3t-3;t-3)) (overrightarrow{u}=(-1;2;3)) (left [ overrightarrow{MN};overrightarrow{u} right ]= left ( begin{vmatrix} 3t-3 t-3 2 3 end{vmatrix}; begin{vmatrix} t-3 2t+1 3 -1 end{vmatrix}; begin{vmatrix} 2t+1 3t-3 -1 2 end{vmatrix} right )) (= (7t-3;-7t;7t-1)) (d(N;d)=frac{left | [overrightarrow{MN};overrightarrow{u}] right |}{left | overrightarrow{u} right |}=frac{sqrt{(7t-3)^2+(-7t)^2+(7t-1)^2}}{sqrt{(-1)^2+2^2+3^2}}) (=frac{sqrt{147t^2-56t+10}}{sqrt{14}}) (d(N;d)=frac{13sqrt{42}}{14}) (Leftrightarrow frac{147t^2-56t+10}{14}=frac{169.42}{14^2}) (Leftrightarrow 147t^2-56t-497=0) (Leftrightarrow Bigg lbrackbegin{matrix} t=frac{28-sqrt{73843}}{147} t=frac{28+sqrt{73843}}{147} end{matrix}) (Rightarrow Nleft ( frac{56mp 2sqrt{73843}}{147}; frac{84mp 3sqrt{73843}}{147} ; frac{175mp 2sqrt{73843}}{147} right )) VD3: Cho đường thẳng (Delta frac{x+1}{-1}=frac{y-2}{2}=frac{z}{3}) và ((P):2x+y+mz-1=0) a) Tìm m để (Delta //(P)) b) Tính (d(Delta ;(P))) Giải (Delta) đi qua M(-1;2;0), có 1 VTCP (overrightarrow{u}=(-1;2;3)) (P) có 1 VTPT (overrightarrow{n_P}=(2;1;m)) a) (Delta) // (P) (Leftrightarrowleft{begin{matrix} Mnotin (P) overrightarrow{u}.overrightarrow{n_P}=0 end{matrix}right.Leftrightarrow left{begin{matrix} -2+2+0-1neq 0 -2+2+3m=0 end{matrix}right.Leftrightarrow m=0) b) Với m = 0 ((P): 2x+y-1=0) (d(Delta ;(P))=d(M;(P))=frac{left | -2+2-1 right |}{sqrt{2^2+1^2}}=frac{1}{sqrt{5}}) VD4: Cho ((d_1)left{begin{matrix} x=1+2t y=2+t z=-3+3t end{matrix}right.(d_2)left{begin{matrix} x=2+u y=-3+2u z=1+3u end{matrix}right.) a) CMR: d1, d2 chéo nhau b) Tính d(d1;d2) Giải a) d1 đi qua M1(1;2;-3), có 1 VTCP (overrightarrow{u_1}=(2;1;3)) d2 đi qua M2(2;-3;1), có 1 VTCP (overrightarrow{u_2}=(1;2;3)) (left [ overrightarrow{u_1};overrightarrow{u_2} right ]= left ( begin{vmatrix} 1 3 2 3 end{vmatrix};begin{vmatrix} 3 2 3 1 end{vmatrix};begin{vmatrix} 2 1 1 2 end{vmatrix} right )=(-3;-3;3)) (overrightarrow{M_1M_2}=(1;-5;4)) (left [ overrightarrow{u_1};overrightarrow{u_2} right ].overrightarrow{M_1M_2}= -3.1+(-3)(-5)+3.4=24neq 0) Vậy d1, d2 chéo nhau b) Cách 1: (d(d_1;d_2)=frac{left | [overrightarrow{u_1};overrightarrow{u_2}.overrightarrow{M_1M_2 }] right |}{left | overrightarrow{u_1};overrightarrow{u_2} right |}= frac{24}{sqrt{(-3)^2+(-3)^2+3^2}}=frac{24}{3sqrt{3}}=frac{8}{sqrt{3}}) (=frac{8sqrt{3}}{3}) Cách 2: (A(1+2t;2+t;-3+3t)in d_1) (B(2+u;-3+2u;1+3u)in d_2) AB là đoạn vuông góc chung (Leftrightarrow left{begin{matrix} overrightarrow{AB}.overrightarrow{u_1}=0 overrightarrow{AB}.overrightarrow{u_2}=0 end{matrix}right.Rightarrow left{begin{matrix} t u end{matrix}right.) AB = d(d1;d2)

Previous Post

Mùa Xuân, hoa Tử Huyền và một tiếng nói mới

Next Post

Cách bài tập Tìm số chỉ của Ampe kế và Vôn kế (hay, chi tiết)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Cách bài tập Tìm số chỉ của Ampe kế và Vôn kế (hay, chi tiết)

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.