Lý thuyết & 15 bài tập Cộng hai phân số khác mẫu số lớp 4 chương trình sách mới gồm đầy đủ lý thuyết, bài tập minh họa có lời giải, bài tập vận dụng giúp bạn nắm vững kiến thức trọng tâm Cộng hai phân số khác mẫu số lớp 4.
Cộng hai phân số khác mẫu số (Lý thuyết + 15 Bài tập Toán lớp 4)
(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 KNTTXem Khóa học Toán lớp 4 CTSTXem Khóa học Toán lớp 4 CD
I. Lý thuyết
Muốn cộng hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi cộng hai phân số đó
Ví dụ:
II. Bài tập minh họa
Bài 1. Tính
47 + 514 715 + 35
58 + 132 79 + 1327
Hướng dẫn giải:
Bài 2. Tính bằng cách thuận tiện
a) 316 + 12 + 516
b) 715 + 49 + 815 + 59
Hướng dẫn giải:
a) 316 + 12 + 516
= 316 + 516 + 12
= 816 + 12
= 12 + 12
= 22
= 1
b) 715 + 49 + 815 + 59
= 715 + 815 + 49 + 59
= 1515 + 99
= 1 + 1
= 2
Bài 3. Viết các số hạng là số tự nhiên dưới dạng phân số rồi tính
a) 4 + 25 b) 34 + 2
c) 37 + 3 d) 1 + 29
Hướng dẫn giải:
a) 4 + 25 = 41 + 25 = 205 + 25 = 225
b) 34 + 2 = 34 + 21 = 34 + 84 = 114
c) 37 + 3 = 37 + 31 = 37 + 217 = 247
d) 1 + 29 = 11 + 29 = 99 + 29 = 119
Bài 4. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 12 + 56 …… 76 b) 57 …… 514 + 17
c) 49 + 23 …… 109 d) 1112 …… 54 + 23
Hướng dẫn giải:
a)
Ta có: 12 + 56 = 36 + 56 = 86
Vì: 86 > 76 Nên: 12 + 56 > 76
b)
Ta có: 514 + 17 = 514 + 214 = 714
57 = 1014
Vì: 1014 > 714 Nên: 57 > 514 + 17
c)
Ta có: 49 + 23 = 49 + 69 = 109
Vì: 109 = 109 Nên: 49 + 23 = 109
d)
Ta có: 54 + 23 = 1512 + 812 = 2312
Vì: 1112 < 2312 Nên: 1112 < 54 + 23
Bài 5. Ngày thứ nhất cửa hàng bán được 172 m vải. Ngày thứ hai cửa hàng bán được 193 m vải. Hỏi cả hai cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
Hướng dẫn giải:
Cửa hàng bán được số vải là:
172 + 193 = 896 (m)
Đáp số: 896 mét vải
III. Bài tập vận dụng
Bài 1. Chọn ý đúng. Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:
A. 15 + 12 B. 114 + 34 C. 23 + 35 D. 32 + 115
Bài 2. Chọn ý đúng. Phân số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
12 + 23 > …… > 16 + 12
A. 46 B. 56 C. 76 D. 13
Bài 3. Tính
a) 27 + 114 b) 29 + 53
c) 34 + 15 d) 12 + 43
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện
a) 37 + 514 + 47 + 914
b) 712 + 49 + 512 + 59
Bài 5. Tính
a) 45 + 3 b) 5 + 16
c) 79 + 2 d) 1 + 32
Bài 6. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
a) 12 + 56 …… 76 b) 57 …… 514 + 17
c) 49 + 23 …… 109 d) 1112 …… 54 + 23
Bài 7. Tính giá trị của biểu thức
a) 2 + 23 + 56 b) 75 + 310 + 1
c) 47 + 1 + 1114 d) 49 + 5 + 59
Bài 8. Chai thứ nhất đựng được 52 lít mật ong. Chai thứ hai đựng được nhiều hơn chai thứ hai 13 lít mật ong. Hỏi hai chai đựng được bao nhiêu lít mật ong?
Bài 9. Ngày thứ nhất, An đọc được 25 cuốn sách. Ngày thứ hai, An đọc được 56 cuốn sách. Hỏi An đã đọc được bao nhiêu phần cuốn sách?
Bài 10. Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 73 m. Tính chiều dài của khu đất đó. Biết chiều dài lớn hơn chiều chiều rộng 12 m.
(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 KNTTXem Khóa học Toán lớp 4 CTSTXem Khóa học Toán lớp 4 CD
Xem thêm lý thuyết Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:
-
Lý thuyết Toán lớp 4 Trừ hai phân số cùng mẫu số
-
Lý thuyết Toán lớp 4 Trừ hai phân số khác mẫu số
-
Lý thuyết Toán lớp 4 Phép nhân phân số
-
Lý thuyết Toán lớp 4 Phép chia phân số
-
Lý thuyết Toán lớp 4 Tìm phân số của một số
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:
- Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức
- Giải Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức
- Giải lớp 4 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 4 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 4 Cánh diều (các môn học)