Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Quy đồng mẫu số các phân số (Lý thuyết + 15 Bài tập Toán lớp 4)

by Tranducdoan
18/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Lý thuyết & 15 bài tập Quy đồng mẫu số các phân số lớp 4 chương trình sách mới gồm đầy đủ lý thuyết, bài tập minh họa có lời giải, bài tập vận dụng giúp bạn nắm vững kiến thức trọng tâm Quy đồng mẫu số các phân số lớp 4.

Mục Lục Bài Viết

  1. Quy đồng mẫu số các phân số (Lý thuyết + 15 Bài tập Toán lớp 4)

Quy đồng mẫu số các phân số (Lý thuyết + 15 Bài tập Toán lớp 4)

(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 KNTTXem Khóa học Toán lớp 4 CTSTXem Khóa học Toán lớp 4 CD

I. Lý thuyết

Khi quy đồng mẫu số hai phân số, ta có thể làm như sau:

+ Tìm mẫu số chung

+ Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, viết phân số còn lại thành phân số có mẫu số là mẫu số chung

Ví dụ: Quy đồng mẫu số các phân số

a) 25 và 310

Mẫu số chung là: 10

25  =  2  ×  25  ×  2  =  410

Vậy: Quy đồng mẫu số hai phân số 25 và 310 được 410 và 310

b) 1 và 37

Mẫu số chung là: 7

1  =  11  =  1  ×  71  ×  7  =  77

Vậy: Quy đồng mẫu số hai phân số 1 và 37 được 77 và 37

II. Bài tập minh họa

Bài 1. Số?

57 và 914 có mẫu số chung là ……

712 và 2536 có mẫu số chung là ……

29 và 53 có mẫu số chung là ……

35 và 625 có mẫu số chung là ……

Hướng dẫn giải:

57 và 914 có mẫu số chung là 14

712 và 2536 có mẫu số chung là 36

29 và 53 có mẫu số chung là 9

35 và 625 có mẫu số chung là 25

Bài 2. Quy đồng mẫu số hai phân số

a) 25 và 315 b) 1112 và 56

c) 1327 và 49 d) 57 và 1349

Hướng dẫn giải:

a)

Mẫu số chung là: 15

25  =  2  ×  35  ×  3  =  615

Vậy: Quy đồng mẫu số hai phân số 25 và 315 được 615 và 315

b)

Mẫu số chung là: 12

56  =  5  ×  26  ×  2  =  1012

Vậy: Quy đồng mẫu số hai phân số 1112 và 56 được 1112 và 1012

c)

Mẫu số chung là: 27

49  =  4  ×  39  ×  3  =  1227

Vậy: Quy đồng mẫu số hai phân số 1327 và 49 được 1327 và 1227

d)

Mẫu số chung là: 49

57  =  5  ×  77  ×  7  =  3549

Vậy: Quy đồng mẫu số hai phân số 57 và 1349 được 3549 và 1349

Bài 3. Rút gọn rồi quy đồng mẫu số hai phân số

a) 2620 và 1025

b) 2530 và 1624

c) 4249 và 2628

Hướng dẫn giải:

a)

Rút gọn hai phân số:

2620  =  1310; 1025  =  25

Quy đồng mẫu số hai phân số:

25  =  2  ×  25  ×  2  =  410

b)

Rút gọn hai phân số:

2530  =  56; 1624  =  23

Quy đồng mẫu số hai phân số:

23  =  2  ×  23  ×  2  =  46

c)

Rút gọn hai phân số:

4249  =  67; 2628  =  1314

Quy đồng mẫu số hai phân số:

67  =  6  ×  27  ×  2  =  1214

Bài 4. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Phân số bằng 27 có mẫu số bằng 28 là: ……

b) Phân số bằng 35 có mẫu số bằng 35 là: ……

c) Phân số bằng 59 có mẫu số bằng 81 là: ……

d) Phân số bằng 43 có mẫu số bằng 9 là: ……

Hướng dẫn giải:

a)

27  =  2  ×  47  ×  4  =  828

Phân số bằng 27 có mẫu số bằng 28 là: 828

b)

35  =  3  ×  75  ×  7  =  2135

Phân số bằng 35 có mẫu số bằng 35 là: 2135

c)

59  =  5  ×  99  ×  9  =  4581

Phân số bằng 59 có mẫu số bằng 81 là: 4581

d)

43  =  4  ×  33  ×  3  =  129

Phân số bằng 43 có mẫu số bằng 9 là: 129

Bài 5. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Hai phân số lần lượt bằng 715 và 12 đều có mẫu số bằng 30 là ……….; ……….

b) Hai phân số lần lượt bằng 54 và 13 đều có mẫu số bằng 12 là ……….; ……….

c) Hai phân số lần lượt bằng 59 và 73 đều có mẫu số bằng 27 là ……….; ……….

d) Hai phân số lần lượt bằng 57 và 38 đều có mẫu số bằng 56 là ……….; ……….

Hướng dẫn giải:

a) Hai phân số lần lượt bằng 715 và 12 đều có mẫu số bằng 30 là 1430;  1530

b) Hai phân số lần lượt bằng 54 và 13 đều có mẫu số bằng 12 là 1512;  412

c) Hai phân số lần lượt bằng 59 và 73 đều có mẫu số bằng 27 là 1527;  5627

d) Hai phân số lần lượt bằng 57 và 38 đều có mẫu số bằng 56 là 4056;  2156

III. Bài tập vận dụng

Bài 1. Chọn ý đúng. Mẫu số chung nhỏ nhất của hai phân số 25 và 73 là:

A. 60 B. 45 C. 30 D. 15

Bài 2. Số?

1522 và 32 có mẫu số chung là ……

25 và 2635 có mẫu số chung là ……

38 và 34 có mẫu số chung là ……

49 và 1627 có mẫu số chung là ……

Bài 3. Quy đồng mẫu số hai phân số

a) 37 và 921 b) 59 và 445

c) 712 và 94 d) 52 và 78

Bài 4. Rút gọn rồi quy đồng mẫu số hai phân số

a) 1025 và 620

b) 4956 và 912

c) 3042 và 1828

Bài 5. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Phân số bằng 25 có mẫu số bằng 45 là: ……

b) Phân số bằng 34 có mẫu số bằng 52 là: ……

c) Phân số bằng 97 có mẫu số bằng 42 là: ……

d) Phân số bằng 16 có mẫu số bằng 36 là: ……

Bài 6. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm

a) Hai phân số lần lượt bằng 49 và 25 đều có mẫu số bằng 45 là ……….; ……….

b) Hai phân số lần lượt bằng 17 và 26 đều có mẫu số bằng 42 là ……….; ……….

c) Hai phân số lần lượt bằng 73 và 52 đều có mẫu số bằng 30 là ……….; ……….

d) Hai phân số lần lượt bằng 94 và 58 đều có mẫu số bằng 64 là ……….; ……….

Bài 7. Điền vào chỗ trống:

a) Hai phân số 75 và 925 có mẫu số chung là …… Ta có: 75  =  7  ×  …..5  ×  …..  =  …..25

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số 75 và 925 ta được …… và ……

b) Hai phân số 34 và 1112 có mẫu số chung là …… Ta có: 34  =  …..  ×  3…..  ×  …..  =  …..12

Vậy quy đồng mẫu số hai phân số 34 và 1112 ta được …… và ……

Bài 8. Điền vào chỗ trống:

a) Quy đồng mẫu số 2 phân số 27 và 314 ta được …… và ……

b) Quy đồng mẫu số 2 phân số 75 và 1115 ta được …… và ……

c) Quy đồng mẫu số 2 phân số 415 và 15 ta được …… và ……

Bài 9. Tìm mẫu số chung nhỏ nhất của các phân số sau

a) 12 và 23

b) 25 và 34

c) 57 và 89

d) 32 và 59

Bài 10. Chọn ý đúng. Hai phân số lần lượt bằng 35; 76 và có mẫu số chung bằng 30 là:

A. 1830;  3530

B. 1630;  3230

C. 1430;  3730

D. 1230;  4230

(199k) Xem Khóa học Toán lớp 4 KNTTXem Khóa học Toán lớp 4 CTSTXem Khóa học Toán lớp 4 CD

Xem thêm lý thuyết Toán lớp 4 hay, chi tiết khác:

  • Lý thuyết Toán lớp 4 So sánh hai phân số

  • Lý thuyết Toán lớp 4 Cộng hai phân số cùng mẫu số

  • Lý thuyết Toán lớp 4 Cộng hai phân số khác mẫu số

  • Lý thuyết Toán lớp 4 Trừ hai phân số cùng mẫu số

  • Lý thuyết Toán lớp 4 Trừ hai phân số khác mẫu số

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 4 hay khác:

  • Giải sgk Toán lớp 4 Kết nối tri thức
  • Giải Vở bài tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 4 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 4 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 4 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Next Post

[REVIEW] Mầm non Thiên Thần Nhỏ (Little Angel) – Xuân Phú, Huế

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

[REVIEW] Mầm non Thiên Thần Nhỏ (Little Angel) - Xuân Phú, Huế

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88 hitclub sun win cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.