Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên đường thẳng (cực hay)

by Tranducdoan
21/04/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên đường thẳng với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên đường thẳng.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên đường thẳng (cực hay)
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập vận dụng
    4. D. Bài tập tự luyện

Cách tìm hình chiếu của 1 điểm lên đường thẳng (cực hay)

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

A. Phương pháp giải

Cho trước điểm A(x0; y0) và phương trình đường thẳng d: ax + by + c = 0 có VTPT n→( a; b). Tìm hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d:

+ Bước 1: Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng d.

+ Bước 2: Lập phương trình tổng quát của AH

AH:

⇒ phương trình AH: b(x – x0) – a(y – y0) = 0

+ Bước 3: AH và d cắt nhau tại H nên tọa độ điểm H là nghiệm hệ phương trình:

Từ hệ phương trình trên ta suy ra tọa độ điểm H.

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho điểm A( 1; 2) và đường thẳng (d): x + 2y – 3 = 0 .Tìm hình chiếu của A lên đường thẳng d.

A. ( 1; -2) B. (- ; ) C. ( ; ) D. Đáp án khác

Lời giải

+ Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng (d) .

+ Lập phương trình đường thẳng AH:

(AH) :

⇒ Phương trình ( AH) : 2(x – 1) – 1.( y – 2) = 0 hay 2x – y = 0

+ Hai đường thẳng AH và d cắt nhau tại H nên tọa độ điểm H là nghiệm hệ phương trình:

Chọn C.

Ví dụ 2: Cho điểm A( 2; 0) và đường thẳng d: x + y – 2 = 0. Tìm hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d.

A. ( 2; -1) B. (2; 0) C. (1; -2) D. (-2; -1)

Lời giải

Ta có: 2 + 0 – 2 = 0 nên điểm A thuộc đường thẳng d.

⇒ Hình chiếu của điểm A lên đường thẳng d chính là điểm A.

Chọn B.

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có A( 0; -2).Gọi I ( 2; 4) là trung điểm của AB và J( -4; 2) là trung điểm của AC. Gọi hình chiếu của điểm A lên BC là H. Viết phương trình đường thẳng AH?

A. 6x + 2y – 3 = 0 B. 6x + 2y + 4 =0 C. 2x – y + 1 = 0 D. Tất cả sai

Lời giải

+ Do I và J lần lượt là trung điểm của AB và AC nên IJ là đường trung bình của tam giác ABC ⇒ IJ// BC ( 1) .

+ Do H là hình chiếu của A lên BC

⇒ AH vuông góc BC (2).

Từ(1) và ( 2) suy ra: AH vuông góc IJ

+ Lập phương trình AH:

⇒ ( AH): 6(x – 0) + 2( y + 2) = 0 hay 6x + 2y + 4 = 0.

Chọn B.

Ví dụ 4: Toạ độ hình chiếu của M(4; 1) trên đường thẳng ∆: x – 2y + 4 = 0 là:

A. ( 14; -19) B. ( 2; 3) C. ( ; ) D. (- ; )

Lời giải

+ Đường thẳng ∆ có 1 VTPT n→(1; -2)

Gọi H( 2t – 4; t) là hình chiếu của M trên đường thẳng ∆ thì MH→(2t – 8; t – 1)

⇒ Hai vecto MH→ và n→(2; -3) cùng phương nên:

⇒ H( ; )

Chọn C.

Ví dụ 5: Cho đường thẳng ∆: và điểm M(3; 3) . Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng ∆ là:

A. (4; -2) B. (1; 0) C. (-2; 2) D. (7; -4)

Lời giải

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H ∈ ∆ ⇒ H(1 + 3t; – 2t), MH→ = (- 2 + 3t; – 3 – 2t)

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là u→( 3; -2) .

Do H là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ nên hai đường thẳng MH và ∆ vuông góc với nhau

⇒ MH→.u→ = 0 ⇔ 3( -2 + 3t ) – 2( -3 – 2t) = 0

⇔ -6 + 9t + 6 + 4t = 0 ⇔ 13t = 0 ⇔ t = 0

⇒ H ( 1; 0)

Chọn B.

Ví dụ 6: Tìm hình chiếu của A( 3;-4) lên đường thẳng d:

A. ( 1; 2) B. (4; -2) C. ( -1; 2) D. ( -1; -3)

Lời giải

+ Lấy điểm H(2 + 2t; -1 – t) thuộc d.

Ta có AH→ = (2t – 1; -t + 3)

Vectơ chỉ phương của d là u→( 2; -1)

+Do H là hình chiếu của A trên d

⇔ AH ⊥ d ⇔ u→.AH→ = 0 ⇔ 2(2t – 1) – (- t + 3) = 0 ⇔ t = 1

+ Với t = 1 ta có H( 4; -2)

Vậy hình chiếu của A trên d là H( 4; -2).

Chọn B.

Ví dụ 7: Cho đường thẳng ∆: . Hoành độ hình chiếu của M( 4; 5) trên ∆ gần nhất với số nào sau đây ?

A. 1,1 B. 1,2 C. 1,3 D. 1,5

Lời giải

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H ∈ ∆ nên H( 2 – 3t; 1 + 2t) và MH→( -2 – 3t; -4 + 2t)

Đường thẳng ∆có vectơ chỉ phương là u→(3; – 2) .

u→ ⊥ MH→ ⇔ u→.MH→ = 0 ⇔ 3(-2 – 3t) – 2(-4 + 2t) = 0 ⇔ -13t + 2 = 0 ⇔ t = ⇒ H( ; )

⇒ Hoành độ của điểm H là .

Chọn D.

Ví dụ 8: Cho tam giác BAC có AB = 3; BC = 3√3 và góc B = 300.Gọi H là hình chiếu của A lên BC. Tìm mệnh đề đúng?

A. H nằm trong đoạn BC thỏa mãn: BH = 2 HC

B. AH = .

C. BH = 2.

D. Tất cả sai

Lời giải

+ Áp dụng định lí cosin vào tam giác ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 – 2.AC.BC.Cos B

= 32 + (3√3 )2 – 2.3.3√3.cos300 = 9

⇒ AC = 3 nên AB = AC = 3

⇒ Tam giác BAC cân tại A.

+ AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến

⇒ H là trung điểm của BC: BH = CH =

+ Xét tam giác vuông AHB có: AH = AB.sinB = 3.sin300 = 1,5.

Chọn B.

C. Bài tập vận dụng

Câu 1: Cho điểm A( -1; 2) và đường thẳng ∆: . Tìm điểm M trên ∆ sao cho AM ngắn nhất.

A. ( 1; -3) B. ( 1; 3) C. (0; 5) D. (4; 0)

Lời giải:

Đáp án: C

Lấy điểm M ( t – 2; – t – 3) thuộc ∆

⇒ AM =

Ta có: ( t + 2)2 ≥ 0 với mọi t nên 2( t + 2)2 + 18 ≥ 18

⇒ AM =

⇒ AM ngắn nhất là √18 khi và chỉ khi : t + 2 = 0 hay t = 2.

Khi đó tọa độ điểm M( 0 ; 5) .

Câu 2: Toạ độ hình chiếu của M(4; 1) trên đường thẳng d: x – 2y + 4 = 0 là:

A. ( ; ) B. ( ; ) C. ( ; ) D. ( ; )

Lời giải:

Đáp án: C

Đường thẳng d có 1 VTPT n→(1; -2).

Gọi H( 2t – 4; t) là hình chiếu của M( 4; 1) trên đường thẳng d thì MH→(2t – 8; t – 1)

Và n→(1; -2) cùng phương khi và chỉ khi

→ H( ; ).

Câu 3: Cho tam giác ABC có A(1; 3).Gọi I(2; 1) là trung điểm của AB và J( -1; 0) là trung điểm của AC. Gọi hình chiếu của điểm A lên BC là H ( x; y). Tính x + 2y?

A. 0 B. – 1 C. 2 D. 3

Lời giải:

Đáp án: A

+ Do I và J lần lượt là trung điểm của AB và AC nên IJ là đường trung bình của tam giác ABC ⇒ IJ// BC ( 1) .

+ Do H là hình chiếu của A lên BC

⇒ AH vuông góc BC (2).

Từ(1) và ( 2) suy ra: AH vuông góc IJ

+ Lập phương trình AH:

⇒ ( AH): – 3( x – 1) – 1( y – 3) = 0 hay 3x + y – 6 = 0.

+ Phương trình IJ:

⇒ Phương trình IJ: 1( x – 2) – 3( y – 1) = 0 hay x – 3y + 1 = 0.

+ Gọi giao điểm của IJ và AH là M. Tọa độ điểm M là nghiệm hệ :

+ Lại có M là trung điểm AH ( vì MI // BH và I là trung điểm AB)

⇒ Tọa độ điểm H: ⇒ x + 2y = 0

Câu 4: Toạ độ hình chiếu của M(- 2; 1) trên đường thẳng ∆: 2x – y + 4 = 0 là:

A. ( ; – ) B. ( ; ) C. ( – ; ) D. (1; 0)

Lời giải:

Đáp án: C

+ Đường thẳng ∆ có 1 VTPT n→( 2; -1)

Gọi H( t; 2t + 4) là hình chiếu của M trên đường thẳng ∆ thì MH→( t + 2; 2t + 3)

⇒ Hai vecto MH→ và n→( 2; -1) cùng phương nên:

⇔ – t – 2 = 4t + 6 ⇔ t = –

⇒ Tọa độ điểm H( – ; )

Câu 5: Cho đường thẳng ∆: và điểm M(2; -3). Tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng ∆ là:

A. (4; -2) B. (-0,8; -4,4) C. (-2,2; 4) D. (7; -4,4)

Lời giải:

Đáp án: B

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H thuộc ∆ nên H( -3 + t ; -2t) ⇒ MH→( t – 5 ; 3 – 2t)

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là u→( 1; -2) .

Do H là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ nên hai đường thẳng MH và ∆ vuông góc với nhau

⇒ MH→ . u→ = 0 ⇔ 1(t – 5) – 2( 3 – 2t) = 0

⇔ t – 5 – 6 + 4t = 0 ⇔ 5t = 11 ⇔ t = 2,2

⇒ H (- 0,8; – 4,4)

Câu 6: Tìm hình chiếu của A( 1; 2) lên đường thẳng d: x – 3y + 6 = 0

A. H( 1; 2) B. H( ; ) C. H( ; ) D. H( ; )

Lời giải:

Đáp án: B

+ Lấy điểm H(3t – 6; t) thuộc d.

Ta có AH→( 3t – 7; t – 2)

Vectơ pháp tuyến của d là u→( 1; -3)

+Do H là hình chiếu của A trên d nên hai vecto AH→ và u→ cùng phương :

⇔ ⇔ – 3( 3t – 7) = 1(t – 2)

⇔ – 9t + 21 = t – 2 ⇔ t =

+ Với t = ta có H( ; )

Câu 7: Cho đường thẳng ∆: . Hoành độ hình chiếu của M(1; 2) trên ∆ gần nhất với số nào sau đây ?

A. -0,56 B. 0,32 C. 1,3 D. 0,85

Lời giải:

Đáp án: D

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H ∈ ∆ nên H( 2 – 3t; 1 + 2t) và MH→( 1 – 3t; 2t – 1 )

Đường thẳng ∆có vectơ chỉ phương là u→(3; – 2) .

Hai vecto MH→ và u→ vuông góc với nhau nên : MH→ . u→ = 0

⇔ 3( 1 – 3t) – 2( 2t – 1) = 0 ⇔ 3 – 9t – 4t + 2 = 0

⇔ t = 5/13

⇒ Hoành độ của điểm H là 2 – 3t = 11/13

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 4; BC = 4√2 và góc B = 450.Gọi H là hình chiếu của A lên BC. Tìm mệnh đề đúng?

A. H nằm trong đoạn BC thỏa mãn: BH = 3HC

B. AH = 2

C. BH = 2.

D. H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải:

Đáp án: D

+ Áp dụng định lí cosin vào tam giác ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 – 2.AC.BC.CosB

= 42 + (4√2)2 – 2.4.4√2.cos450 = 16

⇒ AC = 4 nên AB = AC = 4 và AB2 + AC2 = BC2

⇒ Tam giác ABC vuông cân tại A.

+ AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến

⇒ H là trung điểm của BC: AH = BH = CH = BC/2 = 2√2

⇒ H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

D. Bài tập tự luyện

Bài 1. Cho điểm A(-3; -3) và đường thẳng (d): 2x + y + 4 = 0. Tìm hình chiếu của A lên đường thẳng d.

Hướng dẫn giải:

Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng (d) .

+ Lập phương trình đường thẳng AH:

AH đi qua điểm A(-3; -3) và nhận VTCP (2; 1) nên có VTPT là (1; -2).

⇒Phương trình AH: (x + 3) – 2(y + 3) = 0 hay x – 2y – 3 = 0

+ Hai đường thẳng AH và d cắt nhau tại H nên tọa độ điểm H là nghiệm hệ phương trình:

2x+y+4=0x-2y-3=0⇔x=-1y=-2

Vậy tọa độ hình chiếu của A lên d là H(-1; -2).

Bài 2. Cho tam giác ABC có A(-7; 10). Gọi I(-4; 2) là trung điểm của AB và J(-2; 1) là trung điểm của AC. Gọi hình chiếu của điểm A lên BC là H. Viết phương trình đường thẳng AH?.

Hướng dẫn giải:

+ Do I và J lần lượt là trung điểm của AB và AC nên IJ là đường trung bình của tam giác ABC ⇒ IJ // BC ( 1) .

+ Do H là hình chiếu của A lên BC

⇒ AH vuông góc BC (2).

Từ(1) và ( 2) suy ra: AH vuông góc IJ

+ Lập phương trình AH:

AH đi qua điểm A(-7; 10) và nhận VTPT IJ→(-6;-1).

⇒ ( AH): -6(x + 7) – (y – 10) = 0 hay -6x – y – 32 = 0.

Bài 3. Tìm toạ độ hình chiếu của M(-2; -10) trên đường thẳng ∆: x + 9y + 7 = 0.

Hướng dẫn giải:

+ Đường thẳng ∆ có VTPT là n→(7; 9)

Gọi H(-9t -7; t) là hình chiếu của M trên đường thẳng ∆ thì MH→=(-9t-9;t+10)

Suy ra MH→=(-9t-9;t+10) và n→(7; 9) cùng phương nên:

-9t-97=t+109⇔t=-15188

Do đó H74388;72988.

Bài 4. Cho đường thẳng ∆: x=-6+ty=10-10t và điểm M(6; 5) . Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng ∆.

Hướng dẫn giải:

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H ∈ ∆ ⇒ H(-6 + t; 10 – 10t), MH→(-12+t;5-10t).

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là u→(1;-10).

Do H là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ nên hai đường thẳng MH và ∆ vuông góc với nhau

MH→.u→ = 0 hay (-12 + t) – 10(5 – 10t) = 0

Suy ra t=62101

Do đó H-544101;390101.

Bài 5. Tìm hình chiếu của A( 3;-4) lên đường thẳng d: x=-3+6ty=7-9t.

Hướng dẫn giải:

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H ∈ ∆ nên H(-3 + 6t; 7 – 9t), AH→(-6+6t;11-9t).

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là u→(6;-9).

Do H là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ nên hai đường thẳng AH và ∆ vuông góc với nhau

Suy ra AH→.u→ = 0 nên 6(-6 + 6t) – 9(11 – 9t) = 0 hay t=1513

Do đó H5113;-4413.

Bài 6. Cho điểm A(-1; 7) và đường thẳng (d): 6x + 3y – 3 = 0. Tìm hình chiếu của A lên đường thẳng d.

Bài 7. Cho tam giác ABC có A(-7; -3). Gọi I(5; -4) là trung điểm của AB và J(-5; -9) là trung điểm của AC. Gọi hình chiếu của điểm A lên BC là H. Viết phương trình đường thẳng AH.

Bài 8. Tìm toạ độ hình chiếu của M(10; 4) trên đường thẳng ∆: x + 4y = 0..

Bài 9. Cho đường thẳng ∆: x=-7+3ty=2+9tvà điểm M(-3; 5). Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng ∆.

Bài 10. Tìm hình chiếu của A(6; 3) lên đường thẳng d: x=6+9ty=7+2t

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán 10 có đáp án hay khác:

  • Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng
  • Tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng
  • Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
  • Tìm điểm thuộc đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
  • Viết phương trình đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng d qua 1 điểm
  • Các bài toán cực trị liên quan đến đường thẳng
  • Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Previous Post

Mẫu giấy mời họp phụ huynh 2026

Next Post

Soạn bài Thực hành một số phép tu từ cú pháp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Soạn bài Thực hành một số phép tu từ cú pháp

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.