Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cách tính lương giáo viên các cấp theo dự thảo mới, thầy cô có thể tham khảo

by Tranducdoan
28/07/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Công thức tính tiền lương nhà giáo

Tại khoản 3 Điều 3 dự thảo Nghị định có đề xuất về công thức tính tiền lương như sau:

Giáo viên THCS muốn chuyển lên THPT cần điều kiện gì?

Tiền lương = (Hệ số lương được hưởng + hệ số phụ cấp chức vụ + phụ cấp thâm niên vượt khung + mức chênh lệch bảo lưu (nếu có)) x Mức lương cơ sở x Hệ số lương đặc thù

Trong đó, hệ số lương được hưởng cụ thể như sau:

Đối tượng áp dụng Hệ số lương áp dụng Hệ số lương đặc thù Giáo viên dự bị đại học cao cấp Giáo viên trung học phổ thông cao cấp Giáo viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3.1 (từ hệ số lương 6,20) 1,1 Phó giáo sư Giảng viên cao cấp Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3.1 (từ hệ số lương 6,20) 1,2 Giáo viên trung học cơ sở, tiểu học, mầm non cao cấp Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3.2 (từ hệ số lương 5,75) 1,2 Giáo viên dự bị đại học chính Giáo viên trung học phổ thông chính Giáo viên giáo dục nghề nghiệp chính Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2.1 (từ hệ số lương 4,40) 1,25 Giảng viên chính Giảng viên cao đẳng sư phạm chính Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2.1 (từ hệ số lương 4,40) 1,3 Giáo viên trung học cơ sở, tiểu học, mầm non chính Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A2.2 (từ hệ số lương 4,00) 1,3 Giáo sư Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A3.1 (từ hệ số lương 6,20) 1,3 Giáo viên dự bị đại học Giáo viên trung học phổ thông, trung học cơ sở, tiểu học, mầm non Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34) 1,45 Giảng viên Giảng viên cao đẳng sư phạm Trợ giảng Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A1 (từ hệ số lương 2,34) 1,5 Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành Giáo viên trung học cơ sở, tiểu học chưa đạt trình độ chuẩn (trình độ cao đẳng) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại A0 (từ hệ số lương 2,10) 1,6 Giáo viên tiểu học, mầm non chưa đạt trình độ chuẩn (trình độ trung cấp) Giáo viên giáo dục nghề nghiệp Các chức danh tương đương khác Áp dụng hệ số lương của viên chức loại B (từ hệ số lương 1,86) 1,6

– Hệ số phụ cấp chức vụ: được thực hiện theo quy định tại Điều 7 dự thảo Nghị định.

– Phụ cấp thâm niên vượt khung: được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật.

– Mức chênh lệch bảo lưu: Trường hợp hệ số lương cũ nhân với hệ số lương đặc thù cũ (nếu có) cao hơn hệ số lương mới nhân với hệ số lương đặc thù mới thì nhà giáo được hưởng mức chênh lệch bảo lưu. Mức chênh lệch bảo lưu được xác định như sau:

Mức chênh lệch bảo lưu = [Hệ số lương cũ x hệ số lương đặc thù cũ (nếu có)] – [Hệ số lương mới x hệ số lương đặc thù mới]

– Mức lương cơ sở hiện tại là 2,34 triệu đồng được quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 73/2024/NĐ-CP.

Bảng lương giáo viên các cấp dự kiến, chưa bao gồm phụ cấp

Căn cứ vào công thức nêu trên, người viết thống kế toàn bộ bảng lương giáo viên các cấp theo Dự thảo Nghị định tiền lương mới để thầy cô thêm thông tin tham khảo.

Lưu ý: Bảng lương giáo viên dưới đây chưa bao gồm các loại phụ cấp của giáo viên. Theo dự thảo mới, nhà giáo được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề theo các mức từ 25% đến 80%.

1. Đối với Giáo viên dự bị đại học cao cấp; giáo viên trung học phổ thông cao cấp; giáo viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 6,20 1,1 15.958.800 2 6,56 16.885.440 3 6,92 17.812.080 4 7,28 18.738.720 5 7,64 19.665.360 6 8,00 20.592.000

2. Đối với Giáo viên trung học cơ sở, tiểu học, mầm non cao cấp; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 5,75 1,2 16.146.000 2 6,11 17.156.880 3 6,47 18.167.760 4 6,83 19.178.640 5 7,19 20.189.520 6 7,55 21.200.400

3. Đối với Giáo viên dự bị đại học chính; giáo viên trung học phổ thông chính; giáo viên giáo dục nghề nghiệp chính; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 4,40 1,25 12.870.000 2 4,74 13.864.500 3 5,08 14.859.000 4 5,42 15.853.500 5 5,76 16.848.000 6 6,10 17.842.500 7 6,44 18.837.000 8 6,78 19.831.500

4. Đối với Giáo viên trung học cơ sở, tiểu học, mầm non chính; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 4,00 1,3 12.168.000 2 4,34 13.202.280 3 4,68 14.236.560 4 5,02 15.270.840 5 5,36 16.305.120 6 5,70 17.339.400 7 6,04 18.373.680 8 6,38 19.407.960

5. Đối với Giáo viên dự bị đại học; giáo viên trung học phổ thông, trung học cơ sở, tiểu học, mầm non; giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 2,34 1,45 7.939.620 2 2,67 9.059.310 3 3,00 10.179.000 4 3,33 11.298.690 5 3,66 12.418.380 6 3,99 13.538.070 7 4,32 14.657.760 8 4,65 15.777.450 9 4,98 16.897.140

6. Đối với Giáo viên trung học cơ sở, tiểu học chưa đạt trình độ chuẩn (trình độ cao đẳng); giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 2,10 1,6 7.862.400 2 2,41 9.023.040 3 2,72 10.183.680 4 3,03 11.344.320 5 3,34 12.504.960 6 3,65 13.665.600 7 3,96 14.826.240 8 4,27 15.986.880 9 4,58 17.147.520 10 4,89 18.308.160

7. Đối với Giáo viên tiểu học, mầm non chưa đạt trình độ chuẩn (trình độ trung cấp); giáo viên giáo dục nghề nghiệp; các chức danh tương đương khác:

Bậc lương Hệ số lương Hệ số lương đặc thù Mức lương (đơn vị: Việt Nam đồng) 1 1,86 1,6 6.963.840 2 2,06 7.712.640 3 2,26 8.461.440 4 2,46 9.210.240 5 2,66 9.959.040 6 2,86 10.707.840 7 3,06 11.456.640 8 3,26 12.205.440 9 3,46 12.954.240 10 3,66 13.703.040 11 3,86 14.451.840 12 4,06 15.200.640

Dự kiến 09 loại phụ cấp đối với nhà giáo tại dự thảo chính sách tiền lương

Căn cứ tại Điều 5 dự thảo Nghị định đề xuất các loại phụ cấp đối với nhà giáo như sau:

1. Phụ cấp chức vụ.

2. Phụ cấp thâm niên vượt khung.

3. Phụ cấp thâm niên nhà giáo.

4. Phụ cấp trách nhiệm công việc.

5. Phụ cấp khu vực.

6. Phụ cấp lưu động.

7. Phụ cấp công tác ở vùng đặc biệt khó khăn.

8. Phụ cấp ưu đãi nghề.

9. Phụ cấp độc hại, nguy hiểm.

Nguyên tắc chung thực hiện chế độ phụ cấp theo dự thảo chính sách tiền lương

Theo Điều 6 dự thảo Nghị định có đề xuất nguyên tắc chung thực hiện chế độ phụ cấp như sau:

1. Nhà giáo được điều động hoặc biệt phái đến địa bàn nào thì được hưởng các mức phụ cấp áp dụng thực hiện tương ứng ở địa bàn đó. Trường hợp các mức phụ cấp áp dụng tại cơ sở giáo dục nơi đi cao hơn cơ sở giáo dục nơi đến thì nhà giáo được bảo lưu các chế độ phụ cấp được hưởng trước khi điều động hoặc biệt phái với thời gian như sau:

– Tối đa 36 tháng đối với trường hợp điều động nhà giáo giữa các cơ sở giáo dục công lập;

– Tối đa 12 tháng đối với trường hợp điều động nhà giáo từ cơ sở giáo dục công lập sang cơ quan quản lý giáo dục;

– Thời gian biệt phái đối với trường hợp được cử đi biệt phái.

2. Nhà giáo thuộc đối tượng vừa được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề theo quy định tại Nghị định này và vừa được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề khác thì chỉ được hưởng 01 mức phụ cấp ưu đãi nghề cao nhất. Nhà giáo công tác tại ngành, lĩnh vực có chế độ phụ cấp đặc thù theo quy định của ngành, lĩnh vực thì được hưởng thêm chế độ phụ cấp đặc thù đó.

3. Trường hợp đơn vị hành chính nơi mà cơ sở giáo dục đang hoạt động được cấp có thẩm quyền thay đổi loại đơn vị hành chính mà phân loại đơn vị hành chính cũ được hưởng các mức phụ cấp cao hơn, thì nhà giáo đang công tác tại cơ sở giáo dục đó tiếp tục được các hưởng mức phụ cấp này trong thời gian 06 tháng kể từ ngày có quyết định phân loại đơn vị hành chính mới của cơ quan có thẩm quyền. Nhà giáo được tuyển dụng sau thời điểm quyết định phân loại đơn vị hành chính mới có hiệu lực được hưởng mức phụ cấp theo phân loại đơn vị hành chính mới.

4. Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giám đốc, phó giám đốc của cơ sở giáo dục có nhiều cấp học hoặc nhiều trình độ đào tạo được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề và phụ cấp chức vụ đối với cấp học hoặc trình độ đào tạo có mức phụ cấp cao nhất.

Nhà giáo trong cơ sở giáo dục có nhiều cấp học hoặc nhiều trình độ đào tạo được hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề đối với cấp học, trình độ đào tạo có số tiết thực dạy hoặc giờ chuẩn giảng dạy nhiều hơn trong tháng. Trường hợp số tiết thực dạy hoặc giờ chuẩn giảng dạy bằng nhau trong tháng thì nhà giáo được hưởng mức phụ cấp cao nhất.

Trong thời gian nghỉ hè, nhà giáo hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề của cấp học theo chức danh được bổ nhiệm.

5. Nhà giáo dạy liên trường theo phân công của cơ quan có thẩm quyền được hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề áp dụng đối với cơ sở giáo dục nơi ký hợp đồng đối với nhà giáo. Trường hợp nhà giáo được phân công dạy liên trường ở vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn và giảng dạy từ 50% định mức quy định trở lên trong tháng thì được hưởng mức phụ cấp ưu đãi nghề theo quy định đối với vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.

6. Nhà giáo được giao kiêm nhiệm các công việc có chi trả phụ cấp trách nhiệm thì được hưởng tổng các phụ cấp trách nhiệm cho các công việc kiêm nhiệm đó nhưng không quá 02 công việc kiêm nhiệm.

7. Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng của cơ sở giáo dục có nhiều điểm trường hoặc phân hiệu thì được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề của điểm trường hoặc phân hiệu có mức phụ cấp ưu đãi nghề cao nhất. Nhà giáo được phân công dạy ở nhiều điểm trường hoặc phân hiệu được hưởng phụ cấp ưu đãi nghề của điểm trường hoặc phân hiệu có số tiết thực dạy hoặc số chuẩn giảng dạy nhiều hơn trong tháng (bao gồm cả số tiết được quy đổi, giảm hoặc tính đủ theo quy định). Trường hợp số tiết thực dạy hoặc giờ chuẩn giảng dạy bằng nhau trong tháng thì nhà giáo được hưởng mức phụ cấp cao nhất.

(*) Văn phong, nội dung bài viết thể hiện góc nhìn, quan điểm của tác giả.

Previous Post

Cảnh giác trước thủ đoạn chiếm đoạt tài khoản Telegram của người dùng để thực hiện hành vi Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

Next Post

Lịch âm hôm nay mùng 5 tháng 5 Tết Đoan Ngọ, dương lịch 19.6 là ngày gì?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lịch âm hôm nay mùng 5 tháng 5 Tết Đoan Ngọ, dương lịch 19.6 là ngày gì?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88 hitclub sunwin cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.