A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế
- Tên tiếng Anh: University of Foreign Languages – Hue University
- Mã trường: DHF
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
- Địa chỉ: 57 Nguyễn Khoa Chiêm, phường An Cựu, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Số điện thoại: 0234.3830.677
- Email: [email protected]
- Website: https://huflis.edu.vn/vi/
- Facebook: www.facebook.com/daihocngoainguhue
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức, các điều kiện xét tuyển, thi tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Huế
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông;
- Phương thức 2: Xét kết quả học tập cấp trung học phổ thông (học bạ);
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh;
- Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển;
- Phương thức 5: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ để xét tuyển.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Tổng điểm 03 (ba) môn trong tổ hợp xét tuyển (chưa nhân hệ số) phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Bộ GD&ĐT quy định trong Quy chế tuyển sinh đại học 2026 đối với ngành đào tạo giáo viên;
- Ngưỡng đầu vào các ngành còn lại: được xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Đại học Huế.
5. Học phí
Đối với khóa tuyển sinh năm 2026, Nhà trường có mức thu học phí dự kiến như sau:
- Mức học phí của khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên, gồm các ngành: Sư phạm Tiếng Anh/Tiếng Pháp/Tiếng Trung Quốc): từ 17.900.000đ/1 năm học/1SV đến 23.290.000đ/1 năm học/1SV, tương đương 550.000đ/1 tín chỉ đến 685.000đ/1 tín chỉ;
- Mức học phí của khối ngành VII (Khoa học xã hội gồm, các ngành: Ngôn ngữ Anh/Pháp/Nga/Trung Quốc/Nhật/Hàn Quốc, Việt Nam học, Quốc tế học, Hoa Kỳ học, Truyền thông quốc tế): từ 19.100.000đ/1 năm học/1SV đến 26.030.000đ/1 năm học/1SV, tương đương 570.000đ/1 tín chỉ đến 685.000đ/1 tín chỉ;
Trong các năm học tiếp theo, mức thu học phí được điều chỉnh tăng theo lộ trình thu học phí được quy định tại khoản 2, Điều 10, Nghị định 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ, Nhà trường đảm bảo tỷ lệ tăng học phí của năm học tiếp theo không vượt quá 15% so với năm học trước.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15 200 2 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D03, D01, D44, D15 40 3 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D04, D01, D45, D15 80 4 Việt Nam học 7310630 D01, D14, D15, C00, D66 30 5 Ngôn ngữ Anh 7220201 D04, D01, D45, D15 760 6 Ngôn ngữ Nga 7220202 D02, D01, D42, D15, D62, D14 20 7 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D03, D01, D44, D15, D14, D64 30 8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D01, D45, D15 350 9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D06, D01, D43, D15 260 10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D14, D15, DH1, DH5 150 11 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, D66 35 12 Hoa Kỳ học 7310604 D01, D14, D15, D66 35
- Ghi chú: Đối với các ngành Sư phạm, chỉ tiêu trên chỉ là DỰ KIẾN, khi có Quyết định phân bổ chỉ tiêu của Bộ GD&ĐT, Trường sẽ cập nhật cụ thể sau.
* Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế như sau:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét KQ thi THPT Xét học bạ 1 Sư phạm Tiếng Anh 25,50 27,10 30.00
Môn Tiếng Anh >=9.50 và Ngữ văn >=8.50
30.00
Môn Tiếng Anh >=9.50 và Ngữ văn >=8.50
2 Sư phạm Tiếng Pháp 19,00 19,00 27.40
Môn Ngoại ngữ = 10 điểm
27.66
Môn Ngoại ngữ = 10 điểm
3 Sư phạm Tiếng Trung Quốc 24,85 26,50 30.00 30.00 4 Việt Nam học 15,00 15,00 15.00 18.00 5 Ngôn ngữ Anh 19,50 21,50 23.00 24.05 6 Ngôn ngữ Nga 15,00 15,00 15.00 18.00 7 Ngôn ngữ Pháp 15,00 15,00 15.00 18.00 8 Ngôn ngữ Trung Quốc 23,00 24,50 26.60 26.94 9 Ngôn ngữ Nhật 19,50 20,50 16.25 18.43 10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 22,50 24,50 23.60 24.38 11 Quốc tế học 15,00 15,00 15.00 18.00 12 Hoa kỳ học 15.00 18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]