A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Thái Bình Dương
- Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University
- Mã trường: TBD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Văn bằng 2
- Địa chỉ: 79 Mai Thị Dõng, phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa
- SĐT: 0258 3 727 181 và 0258 3 727 147
- Zalo: 0886 433 379
- Email: [email protected]
- Website: tbd.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocThaiBinhDuong/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên), thí sinh tốt nghiệp THPT của nước ngoài có xác nhận tương đương trình độ TH PT của Việt Nam, hoặc đã tốt nghiệp Trung cấp (người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định hiện hành) và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT;
- Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 3: Xét điểm tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Phương thức 1: Kết quả học bạ THPT
- Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
- Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên.
* Phương thức 2: Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026
- Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
* Phương thức 3: Xét tốt nghiệp THPT 2026
- Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm* (Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
* Phương thức 4: Kết quả học bạ THPT kết hợp năng lực
- Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm* trở lên;
- Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
- Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,… cấp tỉnh trở lên.
(*) Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên với PTXT 1 hoặc 2; hoặc từ 6 điểm trở lên với PTXT 3; hoặc từ 720 điểm trở lên với PTXT 4 (Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM).
4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
- Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
5. Học phí
- Thông tin mức học phí các hệ đào tạo xem chi tiết TẠI ĐÂY.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành đào tạo Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Kế toán 7340301 30 A00: Toán, Lý, HóaA09: Toán, Địa, GDKT&PLA01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)C19: Văn, Sử, GDKT&PLD01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)D07/D24/D25: Toán, Hóa, Ngoại ngữ (*)X02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệX26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*) 2
Tài chính – Ngân hàng
- Ngân hàng số
- Công nghệ Tài chính
7340201 100 3
Quản trị kinh doanh
- Quản trị Kinh doanh tổng hợp
- Quản trị Khởi nghiệp
- Quản trị Nhân sự
- Quản trị Kinh doanh bất động sản
7340101 100 4 Marketing 7340115 100 5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
- Logistics Hàng không
- Logistics Cảng biển
- Dịch vụ Logistics
- Kinh doanh quốc tế
7510605 120 6
Công nghệ thông tin
(Kỹ sư: 4,5 năm; Cử nhân: 3,5 năm)
748020 150 A00: Toán, Lý, HóaA01/D29/D30: Toán, Lý, Ngoại ngữ (*)D01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)D07/D24/D25: Toán, Hoá, Ngoại ngữ (*)X02: Toán, Văn, Tin họcX03: Toán, Văn, Công nghệX26: Toán, Tin học, Ngoại ngữ (*)X56: Toán, Tin học, Công nghệ
Công nghệ bán dẫn
7
Trí tuệ nhân tạo
(Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)
7480107 30 8
Kỹ thuật phần mềm
(Kỹ sư: 4.5 năm; Cử nhân: 3.5 năm)
7340115 30 9
Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh Thương mại
- Du lịch
- Giảng dạy Tiếng Anh
- Tiếng Anh Quản trị
7220201 75 D01: Văn, Toán, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng AnhD66: Văn, GDKT&PL, Tiếng AnhD84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh(Hệ số 2 môn Tiếng Anh) 10
Đông phương học
- Tiếng Hàn Quốc
- Tiếng Trung Quốc
7310608 120 C00: Văn, Sử, ĐịaC14: Văn, Toán, GDKT&PLC19: Văn, Sử, GDKT&PLC20: Văn, Địa, GDKT&PLD01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*) 11
Du lịch
- Quản trị Lữ hành – Sự kiện
- Du lịch Sức khỏe
7810101 100 A08: Toán, Lý, Tiếng AnhC00: Văn, Sử, ĐịaC19: Văn, Sử, GDKT&PLD01/D03/D04/D02: Toán, Văn, Ngoại ngữ (*)D84: Toán, GDKT&PL, Tiếng Anh 12
Quản trị khách sạn
- Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ẩm thực
- Quản lý Dịch vụ lưu trú
7810201 150 13 Thiết kế đồ họa 7210403 100 A01: Toán, Lý, Tiếng AnhC03: Toán, Văn, SửD01: Toán, Văn, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng AnhH01: Toán, Văn, VẽX02: Toán, Văn, Tin học 14 Truyền thông đa phương tiện 7320104 100 A01: Toán, Lý, Tiếng AnhC19: Văn, Sử, GDKT&PLD01: Toán, Văn, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng Anh 15
Luật
- Luật học tổng hợp
- Hành chính và quản lý nhà nước
- Tư pháp hình sự và tội phạm học
7380101 75 A07: Toán, Sử, ĐịaC00: Văn, Sử, ĐịaC20: Văn, Địa, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Tiếng Anh 16
Luật kinh tế
- Luật kinh doanh và thương mại quốc tế
- Pháp luật và kinh doanh bất động sản
- Pháp luật và kinh doanh ngân hàng
30 17
Quản lý nhà nước
- Pháp luật và quản lý hành chính
- Pháp luật và quản lý văn hóa
- Pháp luật và quản lý giáo dục
7310205 50
Quản lý nhà nước
- Quản trị công và chính sách kinh tế
A01: Toán, Lý, Tiếng AnhD01: Toán, Văn, Tiếng AnhD14: Văn, Sử, Tiếng AnhD15: Văn, Địa, Tiếng Anh 18
Tâm lý học
7310401 50 A07: Toán, Sử, ĐịaC00: Văn, Sử, ĐịaC20: Văn, Địa, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Tiếng Anh 19
Quản lý văn hóa
7229042 50 A07: Toán, Sử, ĐịaC00: Văn, Sử, ĐịaC20: Văn, Địa, GDKT&PLD14: Văn, Sử, Tiếng Anh 20
Kỹ thuật cơ điện tử
7520114 30 A00: Toán, Lý, HóaA01: Toán, Lý, Tiếng AnhA02: Toán, Lý, SinhC01: Toán, Văn, LýD01: Toán, Văn, Tiếng AnhX06: Toán, Lý, Tin họcX07: Toán, Lý, Công nghệ 21
Khoa học Y sinh
7420204 30 A00: Toán, Lý, HóaB00: Toán, Hóa, SinhB03: Toán, Sinh, VănD07: Toán, Hóa, Tiếng Anh
- Ghi chú: (*) Ngoại ngữ theo thứ tự tổ hợp là: Tiếng Anh/Pháp/Trung/Hàn
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Trường Đại học Thái Bình Dương như sau:
STT
Ngành
Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét học bạ
1
Kế toán
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
2
Tài chính – Ngân hàng
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
3
Quản trị kinh doanh
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
4
Du lịch
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
5
Luật
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
6
Công nghệ thông tin
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
7
Ngôn ngữ Anh
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
8
Đông phương học
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
9
Trí tuệ nhân tạo
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
10
Quản trị khách sạn
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
11
Marketing
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
12
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
18
15
18,00
15,00
15.00
18.00
13
Truyền thông đa phương tiện
18,00
15,00
15.00
18.00
14
Thiết kế đồ họa
18,00
15,00
15.00
18.00
15
Kỹ thuật phần mềm
18,00
15,00
15.00
18.00
16
Quản lý nhà nước
15.00
18.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]