Với 18 bài tập trắc nghiệm Phương trình đường thẳng Toán lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Cánh diều sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 10.
15 Bài tập Phương trình đường thẳng (có đáp án) – Cánh diều Trắc nghiệm Toán 10
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Dạng 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?
A. (1; 0);
B. (2; 0);
C. ( – 1; 2);
D. (1; 1).
Câu 2. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy?
A. (2; -1);
B. (0; 1);
C. (3; 0);
D. (2; 2).
Câu 3. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(- 3; 2) và B(1; 4).
A. (1; 3);
B. (2; 1);
C. (1; 3);
D. (3; 1).
Câu 4. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0; 0) và điểm M(a; b)?
A. (- a; – b);
B. (a; b);
C. (1; a);
D.(1; b).
Câu 5. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(a; 0) và B(0; b)?
A. (a; – b);
B. (a; b);
C. (- b; a);
D. (b; a).
Câu 6. Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?
A. 2;
B. 5;
C. 7;
D. Vô số.
Câu 7. Đường thẳng d đi qua điểm M(1; – 2) và có vectơ chỉ phương u→=3;5 có phương trình tham số là:
Câu 8. Đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vectơ pháp tuyến n→=2;1 có phương trình tham số là:
Câu 9. Đường thẳng d đi qua điểm M(0; – 2) và có vectơ chỉ phương u→=3;0 có phương trình tổng quát là:
A. y = – 2;
B. x = 0;
C. 3y = – 2;
D. 2x = 0.
Câu 10. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
A.(1; 1);
B. (0; 0);
C. (3; 4);
D. (0; 1).
Câu 11. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(- 1; 2)và song song với trục Ox ?
A. y + 3 = 0;
B. 2x + 1 = 0;
C. 2x – 1 = 0;
D. y – 2 = 0.
Câu 12. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6; -10)và vuông góc với trục Oy?
Câu 13.Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3 ; – 1) và B(1 ; 5) là:
A. – 2x + 3y + 6 = 0 ;
B. 3x – 2y + 10 = 0;
C. 3x – 2y + 6 = 0 ;
D. 3x + y – 8 = 0.
Câu 14.Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(- 2 ; 0) và B(0 ; 4) là:
A. 2x – 3y + 2 = 0;
B. 4x – 2y + 8 = 0;
C. 3x – 3y – 6 = 0;
D. 2x – 3y – 5 = 0.
Câu 15.Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2 ; -1) và B(2 ; 5) là:
A. x + 2y – 1 = 0 ;
B. 2x – 7y + 5 = 0 ;
C. 2x + 2 = 0 ;
D. x – 2 = 0.
Dạng 2. Trắc nghiệm đúng sai
Câu hỏi. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:x−3y+3=0 và điểm M(1′-1)
a) Điểm M thuộc đường thẳng ∆
b) Vectơ pháp tuyến của đường thẳng ∆ là n→=1;−3
c) Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng ∆ là −x+3y+4=0
d) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với đường thẳng ∆ là 3x+y−4=0
Dạng 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ:x−y+2=0 và hai điểm M1;0,N−1;3 Giả sử P(a;b) với a,b∈ℤ thuộc đường thẳng ∆ sao cho tam giác MNP vuông tại P. Tính T=2a+3b
Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-2;6). Gọi A, B lần lượt là hình chiếu của M lên Ox và Oy. Phương trình đường trung trực của đoạn AB có dạng ax+by−8=0. Tìm a+b
…………………………..
…………………………..
…………………………..
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Cánh diều có đáp án hay khác:
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 4: Vị trí tương đối và góc giữa hai đường thẳng. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 5: Phương trình đường tròn
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 6: Ba đường conic
-
Trắc nghiệm tổng hợp Toán 10 Cánh diều Chương 7
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Toán 10 Cánh diều
- Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Cánh diều
- Giải SBT Toán 10 Cánh diều
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)