Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

by Tranducdoan
22/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải môn Toán lớp 9 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết phương pháp làm các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 9.

Mục Lục Bài Viết

  1. Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

Các dạng toán về căn bậc hai lớp 9 và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

I. Lý thuyết:

+ Căn bậc hai của một số thực a không âm là x sao cho x2 = a

+ Mỗi số dương a có hai căn bậc hai là √a và -√a;

+ Số 0 có một căn bậc hai là 0

+ Số âm không có căn bậc hai.

Chú ý: Căn bậc hai số học của một số a không âm là √a

+ Nếu a > b ≥ 0 => √a > √b

II. Các dạng bài tập và ví dụ

Dạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số cho trước.

Phương pháp giải: Dựa vào định nghĩa chỉ có số thực không âm mới có căn bậc hai.

Nếu a > 0 thì căn bậc hai của a là ±√a và căn bậc hai số học của a là √a.

Nếu a = 0 thì căn bậc hai của a bằng 0.

Nếu a âm thì a không có căn bậc hai.

Ví dụ 1: Các số sau đây số nào không có căn bậc 2?

3,2; -4,4; 0; √13 ; ;17.

Lời giải:

Vì -4,4; là các số âm nên không có căn bậc hai.

Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của các số sau:

a) 16 b) 0 c) 0,25 d)

Lời giải:

a) Căn bậc hai của 16 là 4 và -4 vì 42 = 16 và (-4)2 = 16

Căn bậc hai số học của 16 là 4

b) Căn bậc hai của 0 là 0 vì 02 = 0

Căn bậc hai số học của 0 là 0.

c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5 vì 0,52 = 0,25 và (-0,5)2 = 0,25

Căn bậc hai số học của 0,25 là 0,5

d) Căn bậc hai của

Căn bậc hai số học của

Dạng 2: Tìm một số khi biết căn bậc hai số học cho trước.

Phương pháp giải: Với số thực không âm a cho trước ta luôn có số là số có căn bậc hai số học bằng a.

Ví dụ 1: Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào?

a) 0,7 b) 7 c) d) √13

Lời giải:

a) Ta có: (0,7)2 = 0,49 nên 0,49 là số có căn bậc hai số học là 0,7

b) Ta có 72 nên 49 là số có căn bậc hai số học là 7

c) Ta có nên là số có căn bậc hai số học là

d) Ta có (√13)2 = 13 nên 13 là số có căn bậc hai số học là √13

Dạng 3: So sánh căn bậc hai số học.

Phương pháp giải: Nếu 0 ≤ a < b ⇔ 0 ≤ √a < √b

Ví dụ 1: So sánh các số sau

a) 3 và 2√2 b) 4 và √14 + 1

Lời giải:

a) Ta có: 32 = 9 và (2√2)2 = 22.2 = 4.2 = 8

Vì 9 > 8 nên √9 > √8

=> 3 > 2√2

b) Ta có: 4 = 3 + 1 vậy để so sánh 4 và √14 + 1 ta đi so sánh 3 và √14

32 = 9. Vì 14 > 9 nên √14 > √19 => √14 > 3 => √14 + 1 > 3 + 1 => √14 + 1 > 4

Ví dụ 2: Tìm số lớn nhất trong các số sau: √14; 2√5; 4

Lời giải:

Ta có: (2√5)2 = 22.5 = 4.5 = 20

42 = 16

Vì 14 < 16 < 20 nên √14 < √16 < √20 => √14 < 2 < 2√5

Vậy số lớn nhất trong các số đã cho là 2√5

Dạng 4: Tính giá trị biểu thức khi có căn bậc hai.

Phương pháp giải: Với a≥ 0 ta có √a2 = a và (√a)2 = a

Ví dụ 1: Tính

a) √0,36 b) (√6)2 c)

Lời giải:

a) Ta có:√0,36 = √(0,6)2 = 0,6

b) Ta có: (√6)2 = 6

c) Ta có:

Ví dụ 2: Tính các giá trị biểu thức sau:

Lời giải:

Dạng 5: Tìm điều kiện để căn có nghĩa.

Phương pháp giải:

Biểu thức √A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0

Chú ý: Với a là số dương ta luôn có

x2 ≤ 0 ⇔ -a ≤ x ≤ a

Ví dụ: Tìm điều kiện để căn có nghĩa

Lời giải:

a) Ta có để có nghĩa

⇔

Vì – 2 < 0 nên để

thì 3x – 1 < 0( do mẫu số phải khác 0 nên 3x – 1 ≠ 0 )

3x – 1 < 0

⇔ 3x < 1

⇔

Vậy thì căn có nghĩa

b) Ta có

Xét x2 – 2x + 4

= x2 – 2x + 1 + 3

= (x2 – 1) + 3 ≥ 3 > 0 với mọi x ∈ R

Do đó

⇔ 3x – 2 ≥ 0

⇔ 3x ≥ 2

⇔ x ≥ 2:3

⇔

Vậy thì căn đã cho có nghĩa

Dạng 6: Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức cho trước

Phương pháp giải:

+ x2 = a2 ⇔ x = ±a

+ Với số a ≥ 0, ta có √x = a ⇔ x = a2

Ví dụ 1: Tìm x biết:

a) 16×2 – 25 = 0

b)

Lời giải:

a) 16×2 – 25 = 0

⇔ 16×2 = 0 + 25

⇔ 16×2 = 25

⇔ x2 = 25:16

Vậy x

b)

Điều kiện xác định:

⇔ x ( thỏa mãn điều kiện)

Vậy x .

Dạng 7: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất

Phương pháp giải:

Bước 1: Tìm điều kiện của căn.

Bước 2: Xét biểu thức trong căn để đưa về biểu thức có thể đánh giá được lớn nhất nhỏ nhất như dùng hằng đẳng thức…

Ví dụ 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của

Lời giải:

Ta có:

x2 – 6x + 13 = x2 – 2.x.3 + 9 + 4

= x2 – 2.x.3 + 32 + 4

= (x – 3)2 + 4

Vì (x – 3)2 ≥ 0

⇔ (x – 3)2 + 4 ≥ 0 + 4

⇔ (x – 3)2 + 4 ≥ 4 > 0 Với ∀x ∈ R

Căn luôn có nghĩa

Mặt khác:

Dấu ‘=’ xảy ra ⇔ x – 3 = 0 ⇔ x = 3

Vậy giá trị nhỏ nhất của căn bằng 2 khi x = 3

Ví dụ 2: Tìm giá trị lớn nhất của căn

Lời giải:

Ta có:

x2 – 2x + 3

= x2 – 2x + 1 + 2

= (x – 1)2 + 2

Vì (x – 1)2 ≥ 0

(x – 1)2 + 2 ≥ 2 > 0

Lại có:

Dấu bằng xảy ra khi:

(x – 1)2 = 0

⇔ x – 1 = 0

⇔ x = 1

Vậy giá trị lớn nhất của căn đã cho là khi x = 1

III. Bài tập tự luyện.

Bài 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của các số sau:

a) 0,81 d) 1,69

Bài 2: Trong các số sau đây số nào có căn bậc hai? Hãy tìm căn bậc hai số học của các số đó.

Bài 3: So sánh các số

a) √13 và 3 b) 4 và 1 + 2√2 c) 5 và 2√6 – 1

Bài 4: Thực hiện phép tính:

Bài 5: Tìm điều kiện để căn có nghĩa

Bài 6: Tìm x biết:

a) 16×2 – 81 = 0

b) -x2 + 144 = 0

Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của các căn sau:

Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất của các căn sau:

IV. Bài tập bổ sung.

Bài 1. Tìm các căn bậc hai số học của các số sau:

a

0

64

916

0,04

– 0,36

87 -175 a

Hướng dẫn giải:

a

0

64

916

0,04

– 0,36

87 -175 a

0

8

34

0,2

Không tồn tại

227 153

Bài 2. Tính

a) 425

b) -32

c) -(-6)2

d) (-7)2

Hướng dẫn giải:

a) 425=2252=25

b) -32=-(32)=-3

c) -(-6)2=-62=-6

d) (-7)2=(-1)2.(7)2=1.7=7

Bài 3. So sánh:

a) 3 và 11;

b) 5 và 15;

Hướng dẫn giải:

a) Vì 9 < 11 nên 9<11. Vậy 3 < 11.

b) Vì 25 > 5 nên 25>15. Vậy 5 > 15.

Bài 4. Chứng minh.

a) 193 – 1322 = (11 – 62)2;

b) 28-103+28+103=10.

Hướng dẫn giải:

a) Xét VT = 193 – 1322

= 121-1322+72=(11)2-2.11.62+(62)2=(11-62)2 = VP

⇒ đpcm.

b) a) Xét VT = 28-103+28+103

= 25-2.53+3+25+2.53+3

= (5-3)2+(5+3)2

= 5-3+5+3

= 5-3+5+3=10=VP

⇒ đpcm.

Bài 5. Điều kiện để căn thức có nghĩa:

a) -5x-10; b) -x2+4x-4; c) -5-x-7; d) 3+x-x+5 .

Hướng dẫn giải:

a) -5x-10 có nghĩa ⇔-5x-10≥0⇔-5(x+2)≥0⇔x+2≤0⇔x≤-2.

b) -x2+4x-4 có nghĩa

⇔-x2+4x-4≥0⇔-(x-2)2≥0⇔x-2=0⇔x=2.

c) -5-x-7 có nghĩa ⇔-5-x-7≥0⇔5x+7≤0⇔x+7<0⇔x<-7.

d) 3+x-x+5 có nghĩa

Bài 6. Giá trị của các biểu thức:

a) 2381-1216 b) 0,50,09-20,25+14

c) 1916-32649 d) -289-16+10-0,099

Bài 7. Chứng minh rằng: 2+6+12+20+30+42<24.

Bài 8. Với giá trị nào của x thì các căn thức sau có nghĩa:

a) -3+2x b) 3×2+1 c) 9-x2

d) (3-5x)(x-6) e) -7-x3 f) 9-8x+x2-5x-1

Bài 9. Giải các phương trình:

a) 4×2-12x+9=1-2x;

b) x2-x-6=x-3;

c) x2-2x+1+x2-4x+4=3;

d) x+4x-4=2.

Bài 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

a) A=4×2-4x+1+4×2-12x+9;

b) A=49×2-22x+9+49×2+22x+9.

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Toán lớp 9 chọn lọc, hay khác:

  • Liên hệ giữa căn bậc hai và hằng đẳng thức
  • Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
  • Bài Toán về biến đổi đơn giản biểu thức căn bậc 2
  • Căn bậc ba
  • Sử dụng biểu thức nhân liên hợp để giải toán chứa căn bậc hai, căn bậc ba
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Previous Post

Tìm kiếm Manh mối trong Vụ án Tàu Yuemaobinyu 42212

Next Post

Tháo Vát hay Tháo Vác đúng chính tả?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Toán cơ bản nâng cao lớp 10V2 (2025 – 2026)

by Tranducdoan
22/02/2026
0
0

1. Giới thiệu chung về khóa học Khóa học CƠ BẢN - NÂNG CAO TOÁN LỚP 10 được xây dựng...

Đề + Đáp án kiểm tra cuối học kỳ 1 năm học 2024-2025 môn Ngữ Văn 9

by Tranducdoan
22/02/2026
0
0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG (Đề có 02 trang)ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ INĂM HỌC 2024...

Lý thuyết về vi phân – Toán 11

by Tranducdoan
22/02/2026
0
0

1. Định nghĩa vi phân 1.1 Định nghĩa: - Cho hàm số y = f(x) xác định trên (a;b) và...

Thấy gì từ đề tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023?

by Tranducdoan
22/02/2026
0
0

PGS-TS Huỳnh Văn Chương, Cục trưởng Cục Quản lý chất lượng (Bộ GD-ĐT), cho biết năm nay Bộ công bố...

Load More
Next Post

Tháo Vát hay Tháo Vác đúng chính tả?

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.