Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Chuyên đề hàm số lượng giác & các dạng toán trọng tâm

by Tranducdoan
20/05/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Tiếp tục phần giá trị lượng giác và công thức lượng giác các bạn đã học trong chương cuối của Đại số 10. Trong bài này cung cấp cho các bạn sâu hơn những kiến thức và các vấn đề quan trọng khi nhắc đến hàm số lượng giác. Qua đó, các bạn không chỉ vận dụng vào giải các bài toán liên quan tới hàm số lượng giác mà còn vận dụng hàm số lượng giác vào các bài toán trong các môn khoa học ứng dụng như Vật lý, Hóa học,…

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Tổng hợp kiến thức cần nắm về hàm số lượng giác 11
    1. 1.1. Hàm số y = sinx
    2. 1.2. Hàm số y = cosx
    3. 1.3. Hàm số y = tanx
    4. 1.4. Hàm số y = cotx
  2. 2. Các dạng toán quan trọng về hàm số lượng giác
    1. 2.1. Dạng 1: Bài toán tìm tập xác định của hàm số lượng giác
    2. 2.2. Dạng 2: Cách xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
    3. 2.3. Dạng 3: Phương pháp tính chu kỳ tuần hoàn của hàm số lượng giác
    4. 2.4. Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác
  3. 3. Cùng giải bài tập hàm số lượng giác 11

1. Tổng hợp kiến thức cần nắm về hàm số lượng giác 11

1.1. Hàm số y = sinx

+ Tập xác định: D =

+ Tập giá trị: T = [ -1; 1], nghĩa là

+ Hàm số tuần hoàn với chu kì T =

+ Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O

+ Có đồ thị là một đường hình sin

bai-1-ham-so-luong-giac-3

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

1.2. Hàm số y = cosx

+ Tập xác định: D =

+ Tập giá trị: T = [ -1; 1], nghĩa là

+ Hàm số tuần hoàn với chu kì T =

+ Hàm số chắn nên đồ thị hàm số nhận Oy là trục đối xứng

+ Có đồ thị là đường hình sin

bai-1-ham-so-luong-giac-4

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng và nghịch biến trên mỗi khoảng

1.3. Hàm số y = tanx

+ Tập xác định: D =

+ Tập giá trị: T =

+ Hàm số tuần hoàn với chu kì T=

+ Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng

+ Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x = làm một đường tiệm cận

bai-1-ham-so-luong-giac-9

1.4. Hàm số y = cotx

+ Tập xác định: D =

+ Tập giá trị: T =

+ Hàm số tuần hoàn với chu kì T=

+ Hàm số lẻ nên đồ thị hàm số đối xứng qua gốc tọa độ O

+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng

+ Đồ thị nhận mỗi đường thẳng x = kπ, k ∈ làm một đường tiệm cận

bai-1-ham-so-luong-giac-12

2. Các dạng toán quan trọng về hàm số lượng giác

2.1. Dạng 1: Bài toán tìm tập xác định của hàm số lượng giác

∗ Phương pháp giải:

– Cách 1: Tìm điều kiện của x là tập D để f(x) có nghĩa, tức là tìm D =

– Cách 2: Tìm điều kiện của x là tập M để f(x) không có nghĩa, khi đó tập xác định của hàm số là D =

* Chú ý:

+ sin(u(x)) có nghĩa khi u(x) có nghĩa

+ cos(u(x)) có nghĩa khi u(x) có nghĩa

+ tan(u(x)) = có nghĩa khi và chỉ khi cos(u(x)) ≠ 0

⇔ u(x) ≠

+ cot(u(x)) = có nghĩa khi và chỉ khi sin(u(x)) ≠ 0

⇔ u(x) ≠ kπ, k ∈

+ sin(v(x)) ≠ 1 khi và chỉ khi v(x) ≠

+ sin(v(x)) ≠ -1 khi và chỉ khi v(x) ≠

+ cos(v(x)) ≠ 1 khi và chỉ khi v(x) ≠

+ cos(v(x)) ≠ -1 khi và chỉ khi v(x) ≠ π + k2π, k ∈

Ví dụ: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y =

Giải

Điều kiện xác định: 2x – 3 ≠ 0

⇔ 2x ≠ 3

⇔ x ≠

Vậy tập xác định của hàm số trên là D =

b) y = cos(3x + π)

Áp dụng kiến thức ở trên ta suy ra tập xác định của hàm số trên là D =

c) y =

Giải

Điều kiện xác định: ≠

⇔ 2x ≠ – + kπ, k ∈

⇔ 2x ≠ + kπ, k ∈

⇔ x ≠ + , k ∈

Vậy tập xác định của hàm số trên là D =

d) y = cot(-3x)

Giải

Điều kiện xác định: -3x ≠ kπ, k ∈

⇔ x ≠ , k ∈

* Lưu ý: Đuôi -k.u(x) đổi thành k.u(x).

2.2. Dạng 2: Cách xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác

∗ Phương pháp giải:

• Bước 1: Tìm tập xác định D, kiểm tra:

x ∈ D ⇒ – x ∈ D, ∀x ⇒ D là tập đối xứng thì chuyển qua bước tiếp theo

x ∈ D ⇒ – x ∉ D ⇒ D không phải là tập đối xứng, ta kết luận hàm số trên không chẵn, không lẻ

• Bước 2: Tính f(-x), so sánh với f(x). Có 3 khả năng xảy ra:

f(-x) = f(x) → hàm số f là hàm số chẵn

f(-x) = – f(x) → hàm số f là hàm số lẻ

Có x0 để f(-x0) ≠ f(x0) → hàm số f là hàm số không chẵn, không lẻ

* Chú ý:

cos(-x) = cos(x)

sin(-x) = – sin(x)

tan(-x) = – tan(x)

cot(-x) = – cot(x)

Ví dụ: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y = sin(5x)

Giải

Tập xác định: D =

f(-x) = sin(-5x) = – sin(5x) = – f(x)

Do đó, hàm số trên là hàm số lẻ.

2.3. Dạng 3: Phương pháp tính chu kỳ tuần hoàn của hàm số lượng giác

∗ Phương pháp giải:

Hàm số y = sin(cx + d) tuần hoàn với chu kì là T =

Hàm số y = cos(cx + d) tuần hoàn với chu kì là T =

Hàm số y = tan(cx + d) tuần hoàn với chu kì là T =

Hàm số y = cot(cx + d) tuần hoàn với chu kì là T =

Hàm số y = f(x) tuần hoàn với chu kì là T’, hàm số y = g(x) tuần hoàn với chu kì là T”

⇒ Hàm số y = f(x) ± g(x) tuần hoàn với chu kì T = BCNN(T’, T”)

Ví dụ: Tìm chu ki tuần hoàn của hàm số y = sin(-5x)

Giải

Áp dụng kiến thức vừa nêu trên, hàm số y = sin(-5x) tuần hoàn với chu kì T =

2.4. Dạng 4: Tìm GTLN, GTNN của hàm số lượng giác

* Chú ý:

-1 ≤ sin(v(x)) ≤ 1;

-1 ≤ cos(v(x)) ≤ 1;

0 ≤ sin2(v(x)) ≤ 1;

0 ≤ cos2(v(x)) ≤ 1;

0 ≤ ≤ 1;

0 ≤ ≤ 1.

Ví dụ: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = 3sin(2x) – 2

Giải

Ta có: -1 ≤ sin(2x) ≤ 1

⇔ -3 ≤ 3sin(2x) ≤ 3

⇔ -5 ≤ 3sin(2x) – 2 ≤ 1

⇔ -5 ≤ y ≤ 1

Vậy

max y = 1 khi sin(2x) = 1 ⇔ 2x = , k ∈

⇔ x = , k ∈

min y = -5 khi sin(2x) = -1 ⇔ 2x = , k ∈

⇔ x = , k ∈

3. Cùng giải bài tập hàm số lượng giác 11

Câu 1: Tập xác định của hàm số y =

A. D =

B. D =

C. D =

D. D =

ĐÁP ÁN

Hướng dẫn giải: Hàm số trên là hàm phân thức, ta áp dụng điều kiện xác định của hàm phân thức là cho mẫu khác không.

Giải

Hàm số có nghĩa khi và chỉ khi |sinx| ≠ 0

⇔ sinx ≠ 0

⇔ x ≠ , k ∈

Vậy tập xác định của hàm số trên là D =

Chọn đáp án B.

Câu 2: Tập giá trị của hàm số y = 2 – 3cos(3x) là:

A. [-1; 1]

B. [-2; 2]

C. [-1; 5]

D. [2; 3]

ĐÁP ÁN

Hướng dẫn giải: Ta áp dụng -1 ≤ cos(v(x)) ≤ 1, sau đó thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau biến đổi về hàm số đề cho. Sau đó, kết luận.

Giải

Ta có -1 ≤ cos(3x) ≤ 1

⇔ 3 ≥ -3cos(3x) ≥ -3 ( nhân -3 vào ba vế của bất phương trình)

⇔ 5 ≥ 2 – 3cos(3x) ≥ -1 ( cộng 2 vào ba vế của bất phương trình)

⇔ 5 ≥ y ≥ -1

Vậy tập giá trị của hàm số trên là [-1; 5]

Chọn đáp án C.

Câu 3: Hàm số y = -7tan là hàm số tuần hoàn với chu kỳ:

A. T = π

B. T = 2π

C. T = 3π

D. T =

ĐÁP ÁN

Áp dụng công thức đã nêu ở dạng 3 ta suy ra hàm số trên tuần hoàn với chu kì T =

Chọn đáp án D.

Câu 4: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?

A. Hàm số y = – sin(2x) là hàm số lẻ

B. Hai hàm số y = tan(-5x + π) và y = cos(4x) đều là hàm số chẵn

C. Hai hàm số y = tanx và y = cotx đều tuần hoàn với chu kì T = π

D. Hàm số y = cos(7x) + tan2x là hàm số chẵn

ĐÁP ÁN

Đáp án A đúng vì hàm số y = sin(u(x)) là hàm số lẻ nên hàm số y = – sin(u(x)) cũng là hàm số lẻ

Đáp án B sai vì hàm số y = tan(u(x)) là hàm số lẻ còn hàm số y = cos(u(x)) là hàm số chẵn

Đáp án C đúng dựa vào phần kiến thức ở mục I

Đáp án D đúng và hàm y = cos(u(x)) và y = tan2x đều là hàm số chẵn, do đó tổng của chúng cũng là hàm số chẵn

Chọn đáp án B.

Câu 5: Hàm số y = cotx nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

ĐÁP ÁN

Áp dụng kiến thức ở phần I, hám số y = cotx nghịch biến trên khoảng

Chọn đáp án A.

Trên đây là một số kiến thức quan trọng về hàm số lượng giác lớp 11 mà các em cần nắm chắc. Qua đó, việc hiểu rõ những kiến thức trên giúp các em tiếp thu các bài học tiếp theo một cách nhanh chóng và giải các bài tập nâng cao một cách dễ dàng hơn.

Biên soạn & chịu trách nhiệm nội dung: GV Nguyễn Thị Trang

Previous Post

Gợi ý 50+ bức vẽ tranh hoàng hôn đẹp và ý nghĩa nhất

Next Post

Tăng tốc bứt phá, quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng | Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tăng tốc bứt phá, quyết tâm thực hiện thắng lợi Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIV của Đảng | Cổng thông tin điện tử tỉnh An Giang

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.