Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Xem tài liệu

by Tranducdoan
02/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách xác định số điểm cực trị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối dựa trên công thức tính nhanh
  2. Tuyển tập Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 có lời giải chi tiết
    1. Nhận xét:
    2. Số điểm cực trị của hàm số $left| f(x) right|$ bằng tổng số điểm cực trị của hàm số $f(x)$ và số nghiệm đơn và bội lẻ của phương trình $f(x)=0.$ Hay cách khác bằng tổngsố điểm cực trị của hàm số $f(x)$.
    3. Số điểm cực trị của hàm số $fleft( left| x right| right)$ bằng $2a+1,$ trong đó $a$ là số điểm cực trị dương của hàm số $f(x).$
    4. Đặc biệt với hàm số $f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có hai điểm cực trị ${{x}_{1}},{{x}_{2}}.$ Khi đó hàm số $y=left| f(x) right|$ có $n$ điểm cực trị
    5. $n=5Leftrightarrow {{f}_{cd}}.{{f}_{ct}}<0$ và tương đương với $f(x)=0$ có 3 nghiệm thực phân biệt
    6. $n=3Leftrightarrow {{f}_{cd}}.{{f}_{ct}}ge 0.$
    7. Các bài toán biện luận số điểm cực trị của hàm tuyệt đối dạng |u(x)| ta đưa về xét dấu đồng thời của u(x) và u'(x). Chi tiết xem ví dụ:
    8. Ví dụ 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m in left[ { – 200;200} right]$ để hàm số $fleft( x right)=left| {{x}^{4}}-7{{x}^{2}}-mleft( x+3 right)+6 right|$ có đúng $3$ điểm cực trị?
    9. Ví dụ 2: Cho hàm số $fleft( x right)={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x-2.$ Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số $m$ để hàm số $y=left| fleft( {{x}^{2}}+m-5 right) right|$ có ít nhất 7 điểm cực trị?
    10. Ví dụ 2: Cho hàm số $f(x)$ có $f(0)=0$ và ${f}'(x)$ là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số $g(x)=left| f({{x}^{3}})+x right|$ là
    11. Ví dụ 8: Cho hàm số bậc ba $y=fleft( x right).$ Biết $fleft( -2 right)=0$ và ${f}’left( x right)$ có bảng xét dấu như sau:Hàm số $gleft( x right)=left| 15fleft( -{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2 right)-10{{x}^{6}}+30{{x}^{2}} right|$ có bao nhiêu điểm cực trị?
    12. Ví dụ 9: Cho hàm số bậc ba $y=fleft( x right)$có đồ thị của hàm đạo hàm ${f}’left( x right)$ như hình vẽ và $fleft( b right)=1$.
    13. Số giá trị nguyên của $min left[ -5;5 right]$ để hàm số $gleft( x right)=left| {{f}^{2}}left( x right)+4fleft( x right)+m right|$ có đúng 5 điểm cực trị là
      1. >>Xem thêm Cập nhật Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán có lời giải chi tiết
      2. >>Xem thêm [Vted.vn] – Công thức giải nhanh Hình phẳng toạ độ Oxy
      3. >>Xem thêm [Vted.vn] – Công thức giải nhanh hình toạ độ Oxyz
      4. >>Xem thêm Các bất đẳng thức cơ bản cần nhớ áp dụng trong các bài toán giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Cách xác định số điểm cực trị của hàm số chứa dấu giá trị tuyệt đối dựa trên công thức tính nhanh

Tuyển tập Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 có lời giải chi tiết

Trong khoá học PRO X các em đã được tiếp cận cách xác định số điểm cực trị của hàm trị tuyệt đối dựa trên cách suy đồ thị và bảng biến thiên. Ở bài viết này trình bày cho các em công thức tính nhanh:

Nội dung lý thuyết và ví dụ các bài toán trong bài viết này được trình bày tại khoá học vận dụng cao PRO XMAX

cuc tri ham tri tuyet doi

Nhận xét:

  • Số điểm cực trị của hàm số $left| f(x) right|$ bằng tổng số điểm cực trị của hàm số $f(x)$ và số nghiệm đơn và bội lẻ của phương trình $f(x)=0.$ Hay cách khác bằng tổngsố điểm cực trị của hàm số $f(x)$.

  • Số điểm cực trị của hàm số $fleft( left| x right| right)$ bằng $2a+1,$ trong đó $a$ là số điểm cực trị dương của hàm số $f(x).$

Đặc biệt với hàm số $f(x)=a{{x}^{3}}+b{{x}^{2}}+cx+d$ có hai điểm cực trị ${{x}_{1}},{{x}_{2}}.$ Khi đó hàm số $y=left| f(x) right|$ có $n$ điểm cực trị

  • $n=5Leftrightarrow {{f}_{cd}}.{{f}_{ct}}<0$ và tương đương với $f(x)=0$ có 3 nghiệm thực phân biệt

  • $n=3Leftrightarrow {{f}_{cd}}.{{f}_{ct}}ge 0.$

Ví dụ 1: Cho hàm số $fleft( x right)=m{{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+left( 3m-2 right)x-m.$ Số giá trị nguyên của tham số $min left[ -10;10 right]$ để hàm số $gleft( x right)=left| fleft( x right)+2 right|$ có $5$ điểm cực trị là

A. $10.$

B. $11.$

C. $9.$

D. $7.$

Giải. Ta có $mathbf{ycbt}Leftrightarrow fleft( x right)+2=0Leftrightarrow m{{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+left( 3m-2 right)x-m+2=0$

$Leftrightarrow left( x-1 right)left[ m{{left( x-1 right)}^{2}}-2 right]=0Leftrightarrow x=1vee m{{left( x-1 right)}^{2}}=2$ có 3 nghiệm phân biệt $Leftrightarrow m>0Rightarrow min left{ 1,…,10 right}.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 2: Cho hàm số $fleft( x right)=left( m-2 right){{x}^{3}}-2left( 2m-3 right){{x}^{2}}+left( 5m-3 right)x-2m-2.$ Số giá trị nguyên dương của tham số $m$ để hàm số $gleft( x right)=left| fleft( x right) right|$ có năm điểm cực trị là

A. $3.$

B. $2.$

C. $0.$

D. $1.$

Giải. Ta có $mathbf{ycbt}Leftrightarrow fleft( x right)=0Leftrightarrow left( m-2 right){{x}^{3}}-2left( 2m-3 right){{x}^{2}}+left( 5m-3 right)x-2m-2=0$

$Leftrightarrow left( x-2 right)left[ left( m-2 right){{x}^{2}}+left( 2-2m right)x+m+1 right]=0$

$ Leftrightarrow left[ begin{gathered} x = 2 hfill gleft( x right) = left( {m – 2} right){x^2} + left( {2 – 2m} right)x + m + 1 = 0 hfill end{gathered} right.$ có 3 nghiệm phân biệt

$ Leftrightarrow left{ begin{gathered} m – 2 ne 0 hfill gleft( 2 right) = 4left( {m – 2} right) + 2left( {2 – 2m} right) + m + 1 ne 0 hfill Delta ‘ = {left( {1 – m} right)^2} – left( {m – 2} right)left( {m + 1} right) > 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} m ne 2 hfill m ne 3 hfill m < 3 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow 2 ne m < 3 Rightarrow m = 1.$ Chọn đáp án D.

Ví dụ 3: Gọi $S$ là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y=left| -{{x}^{3}}+3m{{x}^{2}}+3left( 1-{{m}^{2}} right)x+{{m}^{3}}-{{m}^{2}} right|$ có $5$ điểm cực trị. Tổng các phần tử của $S$ bằng

A. $-2.$

B. $3.$

C. $7.$

D. $4.$

Giải. Ta có $mathbf{ycbt}Leftrightarrow gleft( x right)=-{{x}^{3}}+3m{{x}^{2}}+3left( 1-{{m}^{2}} right)x+{{m}^{3}}-{{m}^{2}}=0$ có 3 nghiệm phân biệt (*)

Ta có ${g}’left( x right)=-3{{x}^{2}}+6mx+3left( 1-{{m}^{2}} right)=0Leftrightarrow x=m+1;x=m-1$

Vậy $left( * right)Leftrightarrow gleft( m+1 right)gleft( m-1 right)<0Leftrightarrow left( -{{m}^{2}}+3m+2 right)left( -{{m}^{2}}+3m-2 right)<0$

$ Leftrightarrow {left( { – {m^2} + 3m} right)^2} < 4 Leftrightarrow – 2 < – {m^2} + 3m < 2 Leftrightarrow left[ begin{gathered} 2 < m < dfrac{{3 + sqrt {17} }}{2} hfill dfrac{{3 – sqrt {17} }}{2} < m < 1 hfill end{gathered} right. Rightarrow m in left{ {0,3} right}.$ Chọn đáp án B.

Các bài toán biện luận số điểm cực trị của hàm tuyệt đối dạng |u(x)| ta đưa về xét dấu đồng thời của u(x) và u'(x). Chi tiết xem ví dụ:

Ví dụ 1: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m in left[ { – 200;200} right]$ để hàm số $fleft( x right)=left| {{x}^{4}}-7{{x}^{2}}-mleft( x+3 right)+6 right|$ có đúng $3$ điểm cực trị?

Giải. Xét [uleft( x right)={{x}^{4}}-7{{x}^{2}}-mleft( x+3 right)+6Rightarrow {u}’left( x right)=4{{x}^{3}}-14x-m]

[Rightarrow uleft( x right)=0Leftrightarrow m=gleft( x right)=dfrac{{{x}^{4}}-7{{x}^{2}}+6}{x+3};{u}’left( x right)=0Leftrightarrow m=hleft( x right)=4{{x}^{3}}-14x]

Ta có bảng biến thiên của $gleft( x right),hleft( x right)$ như sau:

cuc tri ham tri tuyet doi 1

Hàm số [fleft( x right)=left| uleft( x right) right|] có đúng 3 điểm cực trị khi và chỉ khi

TH1 : ${u}’left( x right)$ có 1 lần đổi dấu và $uleft( x right)$ có 2 lần đổi dấu $Rightarrow min left{ -200,…,-139,11,…,200 right}.$

TH2 : ${u}’left( x right)$ có 3 lần đổi dấu và $uleft( x right)$ có 0 lần đổi dấu $Rightarrow min left{ -10,…,-7 right}.$

Vậy $min left{ -200,…,-139,-10,…,-7,11,…,200 right}.$ Có tất cả $left( -139-left( -200 right)+1 right)+left( -7-left( -10 right)+1 right)+left( 200-11+1 right)=256$ giá trị nguyên của $min left[ -200;200 right]$ thoả mãn. Chọn đáp án D.

Ví dụ 2: Cho hàm số $fleft( x right)={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+9x-2.$ Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số $m$ để hàm số $y=left| fleft( {{x}^{2}}+m-5 right) right|$ có ít nhất 7 điểm cực trị?

A. $7.$

B. $6.$

C. $3.$

D. $8.$

Giải. Ta có $fleft( x right)=0Leftrightarrow x=2;x=2pm sqrt{3}$ và ${f}’left( x right)=3{{x}^{2}}-12x+9Rightarrow {f}’left( x right)=0Leftrightarrow x=1;x=3$

Xét $uleft( x right) = fleft( {{x^2} + m – 5} right) Rightarrow u’left( x right) = 2x.f’left( {{x^2} + m – 5} right) Rightarrow u’left( x right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{gathered} x = 0 hfill {x^2} + m – 5 = 1 hfill {x^2} + m – 5 = 3 hfill end{gathered} right.$

Và $uleft( x right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{gathered} {x^2} + m – 5 = 2 hfill {x^2} + m – 5 = 2 – sqrt 3 hfill {x^2} + m – 5 = 2 + sqrt 3 hfill end{gathered} right.$

Hàm số $gleft( x right)={{x}^{2}}+m-5$ có bảng biến thiên như sau:

cuc tri ham tri tuyet doi 2

Ta cần tìm điều kiện để tổng số lần đổi dấu của $uleft( x right)$ và ${u}’left( x right)$ ít nhất bằng 7.

Tức tổng số lần đổi dấu của $gleft( x right)-1;gleft( x right)-3;gleft( x right)-2;gleft( x right)-left( 2-sqrt{3} right);gleft( x right)-left( 2+sqrt{3} right)$ ít nhất bằng 6.

Vậy $m-5<2Leftrightarrow m<7Rightarrow min left{ 1,…,6 right}.$ Chọn đáp án B.

Ví dụ 2: Cho hàm số $f(x)$ có $f(0)=0$ và ${f}'(x)$ là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số $g(x)=left| f({{x}^{3}})+x right|$ là

cuc tri ham tri tuyet doi 3

Xét $u=f({{x}^{3}})+x$ có ${u}’=0Leftrightarrow 3{{x}^{2}}{f}'({{x}^{3}})+1=0Leftrightarrow {f}'({{x}^{3}})=-dfrac{1}{3{{x}^{2}}}.$ Đặt $t={{x}^{3}}Leftrightarrow x=sqrt[3]{t},$ phương trình trở thành: [{f}'(t)=-dfrac{1}{3sqrt[3]{{{t}^{2}}}}(1).] Xét hàm số $y=-dfrac{1}{3sqrt[3]{{{x}^{2}}}}$ có ${y}’=dfrac{2}{9sqrt[3]{{{x}^{5}}}}.$ Bảng biến thiên:

cuc tri ham tri tuyet doi 4

Suy ra đồ thị hàm số $y=-dfrac{1}{3sqrt[3]{{{x}^{2}}}}$ được vẽ cùng với đồ thị ${f}'(x)$ có dạng như hình vẽ bên:

Hai đường cong ${f}'(x)$ và $y=-dfrac{1}{3sqrt[3]{{{x}^{2}}}}$ cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ $a<0<b.$ Vì vậy (1) có hai nghiệm là $t=a;t=b.$ Khi đó ${u}’=0$ có hai nghiệm $x=sqrt[3]{a};x=sqrt[3]{b}.$

cuc tri ham tri tuyet doi 5

Bảng biến thiên:

cuc tri ham tri tuyet doi 6

trong đó $u(0)=f(0)=0.$ Vì vậy hàm số $g(x)=left| u right|$ có tất cả $2+3=5$ điểm cực trị. Chọn đáp án B.

Ví dụ 3: Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số $a$ để hàm số $fleft( x right)=left| {{x}^{6}}+a{{x}^{3}}+48x right|$ có đúng $3$ điểm cực trị?

Giải. Xét $uleft( x right)={{x}^{6}}+a{{x}^{3}}+48xRightarrow {u}’left( x right)=6{{x}^{5}}+3a{{x}^{2}}+48$

$ Rightarrow uleft( x right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{gathered} x = 0 hfill a = gleft( x right) = – {x^3} – dfrac{{48}}{{{x^2}}} hfill end{gathered} right.;u’left( x right) = 0 Leftrightarrow a = hleft( x right) = – 2{x^3} – dfrac{{16}}{{{x^2}}}$Bảng biến thiên của hai hàm số $gleft( x right),hleft( x right)$ như sau:

cuc tri ham tri tuyet doi 7

Từ bảng biến thiên của $gleft( x right),hleft( x right)$ suy ra ${u}’left( x right)$có 3 lần đổi dấu hoặc 1 lần đổi dấu; $uleft( x right)$ có 4 lần đổi dấu hoặc 2 lần đổi dấu.

Vậy hàm số $fleft( x right)=left| uleft( x right) right|$ có đúng đúng 3 điểm cực trị khi và chỉ khi ${u}’left( x right)$ có 1 lần đổi dấu và $uleft( x right)$ có 2 lần đổi dấu suy ra $ain left{ -13,…,-1 right}.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để đồ thị hàm số $y=left| {{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}-3 right|$ có đúng ba điểm cực trị $A,B,C$ và diện tích tam giác $ABC$ lớn hơn $1?$

Giải. Xét $uleft( x right)={{x}^{4}}-2m{{x}^{2}}-3.$ Ta có $uleft( 0 right)=-3<0.$

TH1: Nếu $uleft( x right)$ có 3 điểm cực trị $Leftrightarrow -2m<0$ thì $left| uleft( x right) right|$ có $5$ điểm cực trị (loại).

cuc tri ham tri tuyet doi 8

TH2: Nếu $uleft( x right)$ có đúng 1 điểm cực trị $Leftrightarrow -2mge 0$ thì $left| uleft( x right) right|$ có 3 điểm cực trị (thoả mãn).

cuc tri ham tri tuyet doi 9

Xét $uleft( x right)=0Leftrightarrow {{x}^{2}}=m+sqrt{{{m}^{2}}+3}Leftrightarrow x=pm sqrt{m+sqrt{{{m}^{2}}+3}}$

Khi đó toạ độ các điểm cực trị là $Aleft( 0;3 right),Bleft( -sqrt{m+sqrt{{{m}^{2}}+3}};0 right),Cleft( sqrt{m+sqrt{{{m}^{2}}+3}};0 right)$

$Rightarrow {{S}_{ABC}}=dfrac{1}{2}BC.AO=3sqrt{m+sqrt{{{m}^{2}}+3}}>1.$ Kết hợp với $mle 0$ nhận các giá trị nguyên $-13,…,0.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 5: Cho hàm số $fleft( x right)={{x}^{4}}-12{{x}^{3}}+30{{x}^{2}}+left( 4-m right)x,$ với $m$ là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của $m$ để hàm số $gleft( x right)=fleft( left| x right| right)$ có đúng $7$ điểm cực trị?

Giải. Số điểm cực trị của hàm số $gleft( x right)=fleft( left| x right| right)$ bằng $2a+1=7Leftrightarrow a=3,$ với $a$ là số điểm cực trị dương của hàm số $fleft( x right).$

Ta tìm điều kiện để hàm số $fleft( x right)$ có 3 điểm cực trị dương, tức là ${f}’left( x right)$ có 3 lần đổi dấu trên khoảng $left( 0;+infty right).$

Xét phương trình ${f}’left( x right)=0Leftrightarrow 4{{x}^{3}}-36{{x}^{2}}+60x+4-m=0Leftrightarrow m=4{{x}^{3}}-36{{x}^{2}}+60x+4=hleft( x right).$

Ta có $h’left( x right) = 12{x^2} – 72x + 60 Rightarrow h’left( x right) = 0 Leftrightarrow x = 1;x = 5.$

Bảng biến thiên:

cuc tri ham tri tuyet doi 10

Vậy $4<m<32Rightarrow min left{ 5;6;…;31 right}$ có tất cả 27 số nguyên. Chọn đáp án A.

Ví dụ 6: Cho hàm số $f(x)=dfrac{1}{4}{{x}^{4}}-m{{x}^{3}}+dfrac{3}{2}({{m}^{2}}-1){{x}^{2}}+(1-{{m}^{2}})x+2019$ với $m$ là tham số thực. Biết rằng hàm số $y=fleft( left| x right| right)$ có số điểm cực trị lớn hơn 5 khi $a<{{m}^{2}}<b+2sqrt{c} (a,b,c in R).$ Giá trị $T=a+b+c$ bằng

Giải. Ta có ${f}'(x)={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3({{m}^{2}}-1)x+1-{{m}^{2}}$ là một đa thức bậc ba có tối đa 3 nghiệm, vì vậy hàm số $y=fleft( left| x right| right)$ có số điểm cực trị lớn hơn 5 khi và chỉ khi $f(x)$ có nhiều hơn 2 điểm cực trị dương tức là ${f}'(x)=0$ có 3 nghiệm dương phân biệt.

Ta có ${f}'(x)=0Leftrightarrow {{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3({{m}^{2}}-1)x+1-{{m}^{2}}=0$ có 3 nghiệm dương phân biệt.

Xét hàm số $y={{x}^{3}}-3m{{x}^{2}}+3({{m}^{2}}-1)x+1-{{m}^{2}}$ có $y’ = 0 Leftrightarrow 3{x^2} – 6mx + 3({m^2} – 1) = 0 Leftrightarrow left[ begin{gathered} x = m – 1 hfill x = m + 1 hfill end{gathered} right. Rightarrow left{ begin{gathered} {x_{cd}} = m – 1 hfill {x_{ct}} = m + 1 hfill end{gathered} right. Rightarrow left{ begin{gathered} {y_{cd}} = {m^3} – {m^2} – 3m + 3 hfill {y_{ct}} = {m^3} – {m^2} – 3m – 1 hfill end{gathered} right..$

Do đó phương trình $y=0$ có 3 nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

$ Leftrightarrow left{ begin{gathered} {x_{cd}} > 0 hfill y(0) < 0 hfill {y_{cd}}.{y_{ct}} < 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} m – 1 > 0, hfill 1 – {m^2} < 0, hfill ({m^3} – {m^2} – 3m + 3)({m^3} – {m^2} – 3m – 1) < 0 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow sqrt 3 < m < 1 + sqrt 2 Rightarrow 3 < {m^2} < 3 + 2sqrt 2 .$

Vì vậy $a=3,b=3,c=2Rightarrow a+b+c=3+3+2=8.$ Chọn đáp án B.

Ví dụ 7: Cho hàm số $fleft( x right)=dfrac{2}{5}{{x}^{5}}-dfrac{m}{2}{{x}^{4}}+dfrac{4left( m+3 right)}{3}{{x}^{3}}-left( m+7 right){{x}^{2}},left( min mathbb{R} right).$ Có bao nhiêu số nguyên $m$ để hàm số $gleft( x right)=fleft( left| x right| right)$ có đúng 1 điểm cực đại?

Giải. Ta có $underset{xto infty }{mathop{lim }},gleft( x right)=+infty Rightarrow gleft( x right)$ có đúng 1 điểm cực đại$Leftrightarrow gleft( x right)$ có đúng 3 điểm cực trị$Leftrightarrow fleft( x right)$ có đúng 1 điểm cực trị dương

$Leftrightarrow {f}’left( x right)=2{{x}^{4}}-2m{{x}^{3}}+4left( m+3 right){{x}^{2}}-2left( m+7 right)x=2xleft( {{x}^{3}}-m{{x}^{2}}+2left( m+3 right)x-m-7 right)$

$=2xleft( x-1 right)left( underbrace{{{x}^{2}}+left( 1-m right)x+m+7}_{hleft( x right)} right)$ đổi dấu đúng 1 lần trên khoảng $left( 0;+infty right)$

$Leftrightarrow hleft( x right)$ không đổi dấu trên khoảng $left( 0;+infty right)$ và vì $underset{xto +infty }{mathop{lim }},hleft( x right)=+infty $ nên điều kiện sẽ là

$Leftrightarrow hleft( x right)={{x}^{2}}+left( 1-m right)x+m+7ge 0,forall xin left[ 0;+infty right)$

$Leftrightarrow mleft( 1-x right)ge -{{x}^{2}}-x-7,forall xin left[ 0;+infty right);gleft( x right)=dfrac{-{{x}^{2}}-x-7}{1-x}$

$Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill mge gleft( x right),forall xin left[ 0;1 right) hfill mle gleft( x right),forall xin left( 1;+infty right) end{gathered} right.Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill mge underset{left[ 0;1 right)}{mathop{max }},gleft( x right)=gleft( 0 right)=-7 hfill mle underset{left( 1;+infty right)}{mathop{min }},gleft( x right)=gleft( 4 right)=9 end{gathered} right.$

Vậy $min left{ -7,…,9 right}.$

Chọn đáp án A.

Cách 2: TH1: ${{Delta }_{h}}le 0Leftrightarrow {{left( 1-m right)}^{2}}-4left( m+7 right)le 0Leftrightarrow -3le mle 9$

TH2: ${{Delta }_{h}}>0Leftrightarrow m<-3vee m>9$ điều kiện là $hleft( x right)$ có hai nghiệm ${{x}_{1}}<{{x}_{2}}le 0Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill {{Delta }_{h}}>0 hfill S<0 hfill Pge 0 end{gathered} right.Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill m<-3vee m>9 hfill m-1<0 hfill m+7ge 0 end{gathered} right.Leftrightarrow -7le m<-3.$

Vậy $min left{ -7,…,9 right}.$ Chọn đáp án A.

Ví dụ 8: Cho hàm số bậc ba $y=fleft( x right).$ Biết $fleft( -2 right)=0$ và ${f}’left( x right)$ có bảng xét dấu như sau:cuc tri ham tri tuyet doi 11Hàm số $gleft( x right)=left| 15fleft( -{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2 right)-10{{x}^{6}}+30{{x}^{2}} right|$ có bao nhiêu điểm cực trị?

Giải. Xét $uleft( x right)=15fleft( -{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2 right)-10{{x}^{6}}+30{{x}^{2}};uleft( 0 right)=15fleft( -2 right)=0$

Và ${u}’left( x right)=15left( -4{{x}^{3}}+4x right){f}’left( -{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2 right)-60{{x}^{5}}+60x$

$=60xleft( -{{x}^{2}}+1 right)left[ {f}’left( -{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-2 right)+1+{{x}^{2}} right]=60xleft( -{{x}^{2}}+1 right)left[ {f}’left( -{{left( {{x}^{2}}-1 right)}^{2}}-1 right)+1+{{x}^{2}} right]$

Vì $-{{left( {{x}^{2}}-1 right)}^{2}}-1le -1,forall xRightarrow {f}’left( -{{left( {{x}^{2}}-1 right)}^{2}}-1 right)ge 0Rightarrow {f}’left( -{{left( {{x}^{2}}-1 right)}^{2}}-1 right)+1+{{x}^{2}}>0$

Do đó ${u}’left( x right)=0Leftrightarrow xleft( -{{x}^{2}}+1 right)=0Leftrightarrow x=0;x=pm 1.$

Bảng biến thiên:Suy ra $uleft( x right)$ có 2 lần đổi dấu và có 3 điểm cực trị nên $gleft( x right)=left| uleft( x right) right|$ có tất cả 5 điểm cực trị. Chọn đáp án B.

Các em xem lại Bài giảng Số điểm cực trị hàm trị tuyệt đối khoá VDC XMAX.

Ví dụ 9: Cho hàm số bậc ba $y=fleft( x right)$có đồ thị của hàm đạo hàm ${f}’left( x right)$ như hình vẽ và $fleft( b right)=1$.

Số giá trị nguyên của $min left[ -5;5 right]$ để hàm số $gleft( x right)=left| {{f}^{2}}left( x right)+4fleft( x right)+m right|$ có đúng 5 điểm cực trị là

A. $8$.

B. $10$.

C. $9$.

D. $7$.

Giải. Ta có bảng biến thiên của hàm số $y=fleft( x right)$:

Xét hàm số $hleft( x right)={{f}^{2}}left( x right)+4fleft( x right)+m$.

Ta có ${h}’left( x right)=2{f}’left( x right)fleft( x right)+4{f}’left( x right)=2{f}’left( x right)left[ fleft( x right)+2 right]$.

Khi đó ${h}’left( x right)=0Rightarrow 2{f}’left( x right)left[ fleft( x right)+2 right]=0Leftrightarrow left[ begin{gathered}hfill {f}’left( x right)=0 hfill fleft( x right)=-2 end{gathered} right.Leftrightarrow left[ begin{gathered}hfill x=a;,x=b hfill x=c,,left( c,,langle ,,a right) end{gathered} right.$.

Vậy ${h}’left( x right)=0$ có $3$ nghiệm phân biệt $Rightarrow $$hleft( x right)$có $3$ điểm cực trị.

Xét $hleft( x right)=0$$Leftrightarrow {{f}^{2}}left( x right)+4fleft( x right)=-m,,left( * right)$.

Để $gleft( x right)=left| hleft( x right) right|$có $5$ điểm cực trị khi và chỉ khi PT $left( * right)$có $2$ nghiệm đơn hoặc nghiệm bội lẻ phân biệt.

Xét hàm số $tleft( x right)={{f}^{2}}left( x right)+4fleft( x right)$.

Ta có ${t}’left( x right)=2.fleft( x right).{f}’left( x right)+4{f}’left( x right)=2{f}’left( x right)left[ fleft( x right)+2 right]$.

Khi đó ${t}’left( x right)=0Leftrightarrow 2{f}’left( x right)left[ fleft( x right)+2 right]=0Leftrightarrow left[ begin{gathered}hfill {f}’left( x right)=0 hfill fleft( x right)=-2 end{gathered} right.$$Leftrightarrow left[ begin{gathered}hfill x=a;,x=b hfill x=c,,left( c,,langle ,,a right) end{gathered} right.$.

Ta có $tleft( c right)={{f}^{2}}left( c right)+4fleft( c right)={{left( -2 right)}^{2}}-8=-4.$ $tleft( b right)={{f}^{2}}left( b right)+4fleft( b right)=5.$

Ta có bảng biến thiên của $tleft( x right)$:

cuc tri ham tri tuyet doi 12

Từ YCBT $Leftrightarrow tleft( x right)=-m$ có hai nghiệm đơn hoặc nghiệm bội lẻ phân biệt

$Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill left[ begin{gathered}hfill -mge tleft( a right)>5 hfill -4<-mle 5 end{gathered} right. hfill -5le mle 5;,min mathbb{Z} end{gathered} right.Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill left[ begin{gathered}hfill mle -tleft( a right)<-5 hfill -4<-mle 5 end{gathered} right. hfill -5le mle 5, end{gathered} right.Leftrightarrow left{ begin{gathered}hfill -5le m<4 hfill min mathbb{Z} end{gathered} right.$

$Leftrightarrow min left{ -5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3 right}.$ Vậy có $9$ giá trị nguyên của $m$ thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn đáp án C.

cuc tri ham tri tuyet doi 13

cuc tri ham tri tuyet doi 14

cuc tri ham tri tuyet doi

cuc tri ham tri tuyet doi 15

cuc tri ham tri tuyet doi 16

cuc tri ham tri tuyet doi 17

cuc tri ham tri tuyet doi 18

cuc tri ham tri tuyet doi 19

cuc tri ham tri tuyet doi 20

cuc tri ham tri tuyet doi 21

cuc tri ham tri tuyet doi 22

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Bài tập tự luyện:

(a) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $a$ để hàm số $fleft( x right)=left| {{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-ax-1 right|$ có đúng $3$ điểm cực trị?

(b) Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $a$ để hàm số $y=left| {{x}^{4}}+a{{x}^{2}}-64x right|$ có đúng $5$ điểm cực trị?

>>Xem thêm Cập nhật Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán có lời giải chi tiết

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Xem tài liệu

Xem tài liệu

>>Xem thêm [Vted.vn] – Công thức giải nhanh Hình phẳng toạ độ Oxy

>>Xem thêm [Vted.vn] – Công thức giải nhanh hình toạ độ Oxyz

>>Xem thêm Các bất đẳng thức cơ bản cần nhớ áp dụng trong các bài toán giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

Previous Post

Cảm ứng từ là gì? Ứng dụng hiện tượng cảm ứng từ và công thức tính

Next Post

C2H5OH + O2 → CH3COOH H2O | C2H5OH ra CH3COOH | ethylic alcohol ra acetic acid

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Giải Toán 10 Bài tập ôn tập cuối năm KNTT

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Giải Toán 10 Bài tập ôn tập cuối năm Kết nối tri thức được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi...

Đáp án chính thức môn VĂN kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 từ Bộ GD-ĐT

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Cập nhật lần cuối vào 16/07/2021 Bộ GD-ĐT công bố đáp án chính thức môn văn kỳ thi tốt nghiệp...

Hải Phòng “chốt” phương thức, môn thi vào lớp 10 năm học 2022-2023

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng đã đồng ý đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo...

Hệ phương trình có chứa tham số và cách giải bài tập lớp 9 (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Bài viết Hệ phương trình có chứa tham số và cách giải bài tập sẽ giúp học sinh nắm vững...

Load More
Next Post

C2H5OH + O2 → CH3COOH H2O | C2H5OH ra CH3COOH | ethylic alcohol ra acetic acid

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Giải Toán 10 Bài tập ôn tập cuối năm KNTT

02/02/2026

Đáp án chính thức môn VĂN kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 từ Bộ GD-ĐT

02/02/2026

02/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.