MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2- MÔN LỊCH SỬ 12
Năm học: 2025 – 2026
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
– Kiểm tra việc nhận thức những kiến thức đã học của học sinh qua đó khắc sâu thêm kiến thức đã học từ bài 10 đến hết bài 15.
– Kết quả kiểm tra giúp các em tự đánh giá năng lực của bản thân trong việc học tập thời gian học kì 2 và điều chỉnh hoạt động học tập ngày càng tốt hơn.
– Giúp giáo viên điều chỉnh kịp thời phương pháp dạy học.
2. Năng lực: Kiểm tra năng lực tìm hiểu lịch sử (Năng lực trình bày một nội dung lịch sử, hiểu, giải thích, khái quát vấn đề lịch sử); Nhận thức và tư duy lịch sử (Năng lực nhận thức lịch sử, năng lực phân tích tư liệu lịch sử; năng lực xâu chuỗi các sự kiện lịch sử); Năng lực vận dụng kiến thức lịch sử vào thực tiễn (Đánh giá, nhận xét, bày tỏ ý kiến quan điểm thái độ về vấn đề lịch sử, liên hệ thực tiễn)
3. Phẩm chất: Bồi dưỡng phẩm chất: chăm chỉ học tập; trung thực, trách nhiệm trong học tập và thi cử.
II. HÌNH THỨC:
– Trắc nghiệm: Kết hợp 2 dạng thức câu hỏi (trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn và trắc nghiệm đúng/sai)
– Tỉ lê: Trắc nghiệm: 100%, Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn 60%, Trắc nghiệm đúng/ sai 40%.
Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Năng lực môn học
Năng lực thành phần 1
Năng lực thành phần 2
Năng lực thành phần 3
…
Các cấp độ tư duy
Các cấp độ tư duy
Các cấp độ tư duy
…
Biết
Hiểu
Vậndụng
Biết
Hiểu
Vậndụng
Biết
Hiểu
Vậndụng
Chủ đề 4. Công cuộc đổi mới ở Việt Nam từ 1986 đến nay
Nội dung 1. Khái quát về công cuộc Đổi mới từ 1986 đến nay
Nội dung 2: Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay
I.1.
II.1a
I.6,7,8
II.2a
I.9
I.2
I.10
I.3,4.
II.1b
I.11
II.2b
I.12
I.5
II.1c,d
II.2c,d
Chủ đề 5. Lịch sử đối ngoại của Việt Nam thời cận – hiện đại
Nội dung 1: Hoạt động đối ngoại của Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến năm 1975
Nội dung 2: Hoạt động đối ngoại của Việt Nam từ năm 1975 đến nay.
I. 13,14.
II.3a
I.18,19.
II.4a
I.20
I.15
II.3b
I.21
II.4b
I.16,17
II.3 c,d
II.4.cd
Chủ đề 6:
Nội dung 1: Khái quát về cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh
I.22,23,24
Tổng số lệnh hỏi
12
4
3
9
1
3
8
40
Tổng số điểm
3
1
0,75
2,25
0,25
0,75
2
10
Tỷ lệ (giữa các
cấp độ tư duy)
30%
10%
7,5%
22,5%
2,5%
7,5%
20%
100%
Lưu ý: I.1 là câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, lệnh hỏi 1.
II.1a. là câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, lệnh hỏi 1.a.