PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian giao đề
Mã đề: 601
Câu 1. Mạng máy tính là:
A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng. B. Tập hợp các máy tính.
C. Mạng Internet. D. Mạng LAN.
Câu 2. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:
A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng.
B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu.
C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử.
D. Tất cả các lợi ích trên.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai?
A. Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây).
B. Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây.
C. Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến.
D. Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.
Câu 4. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
C. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
Câu 5.Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?
A. Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng.
B. Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng.
C. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình.
D. Không chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.
Câu 6.Hành động nào sau đây là đúng?
A. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
B. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
C. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 7.Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 3 lề. B. 4 lề. C. 5 lề. D. 2 lề.
Câu 8.Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Page layout. B. Design. C. Paragraph. D. Font.
Câu 9.Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Replace. B. Replace All. C. Find Next. D. Cancel.
Câu 10.Các thành phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu Enter được gọi là:
A. Dòng. B. Trang. C. Đoạn. D. Câu.
Câu 11.Lệnh để tạo bảng trong phần mềm soạn thảo là:
A. Insert Table. B. Insert Columns. C. Insert Rows. D. Insert Picture.
Câu 12.Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
A. học các kiến thức mới. B. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập.
C. giúp ghi nhớ tốt hơn. D. bảo vệ thông tin cá nhân.
Câu 13.Tại sao nên sử dụng sơ đồ tư duy? Chọn đáp án sai:
A. Sơ đồ tư duy giúp hệ thống thông tin. B. Sơ đồ tư duy giúp nâng cao hiệu suất.
C. Sơ đồ tư duy không phải ghi nhớ nhiều. D. Sơ đồ tư duy thúc đẩy sự sáng tạo.
Câu 14.Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
B. Hạn chế khả năng sáng tạo.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 15.Trong mô tả thuật toán, hình khối ở bên quy ước là:
A. Bắt đầu hoặc Kết thúc. B. Đầu vào hoặc Đầu ra. C. Bước xử lí. D. Chỉ hướng thực hiện tiếp.
Câu 16.Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu. B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối. D. Sử dụng phần mềm và phần cứng.
Câu 17.Sơ đồ khối mô tả thuật toán: “kiểm tra số a là số chẵn hay là số lẻ” ở hình bên, thể hiện bằng cấu trúc câu lệnh nào?
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết(thiếu).
B. Cấu trúc tuần tự.
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
D. Cấu trúc lặp.
Câu 18.Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp. B. Tuần tự, rẽ nhánh và gán.
C. Rẽ nhánh, lặp và gán. D. Tuần tự, lặp và gán.
Câu 19.Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
B. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
C. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
Câu 20.Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc tuần tự.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Bài 1 (2,0 điểm).Theo em lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy là gì?
Bài 2 (2,0 điểm).Em hãy mô tả thuật toán (các bước) làm một món ăn mà em yêu thích?
(VD: Trứng tráng, đậu rán, rau luộc, nấu cơm, làm bánh,…)
Bài 3 (1,0 điểm). Cô Hoa là nhân viên văn phòng thường xuyên phải làm việc với các văn bản. Trong văn bản đang làm, cô Hoa đã viết sai một cụm từ xuất hiện rất nhiều lần trong đó. Mà thời gian phải báo cáo đã đến. Cô Hoa gọi điện nhờ con gái hướng dẫn, nhưng vì vội quá nên con gái cô Hoa đã gửi các bước tìm kiếm và thay thế không đúng thứ tự như ở phía dưới. Cô Hoa loay hoay mãi vẫn chưa làm được. Em hãy viết lại đúng thứ tự để giúp cô Hoa có thể làm kịp thời gian báo cáo mà không tốn nhiều thời gian và công sức.
– Gõ từ/cụm từ cần tìm trong ô Find What; gõ từ/cụm từ cần thay thế trong ô Replace with.
– Chọn dải lệnh Home, chọn nhóm lệnh Editing.
– Nháy Find next để tìm và nháy nút Replace để thay thế, Replace All để thay thế toàn bộ hoặc nháy nút Cancel để kết thúc.
– Chọn Replace (Hiển thị của sổ Find and Replace).
– Hết –
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIN HỌC – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút,không kể thời gian giao đề
Mã đề: 602
Câu 1.Các lệnh định dạng trang văn bản nằm trong thẻ nào trong phần mềm soạn thảo?
A. Font. B. Paragraph. C. Design. D. Page layout.
Câu 2.Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?
A. Không chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.
B. Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng.
C. Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình.
D. Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng.
Câu 3.Ba cấu trúc điều khiển cơ bản để mô tả thuật toán là gì?
A. Tuần tự, rẽ nhánh và gán. B. Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.
C. Rẽ nhánh, lặp và gán. D. Tuần tự, lặp và gán.
Câu 4.Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace”, nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?
A. Find Next. B. Replace. C. Cancel. D. Replace All.
Câu 5. Mạng máy tính là:
A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng. B. Mạng LAN.
C. Mạng Internet. D. Tập hợp các máy tính.
Câu 6.Các thành phần văn bản được phân cách nhau bởi dấu Enter được gọi là:
A. Trang. B. Dòng. C. Câu. D. Đoạn.
Câu 7. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi ích gì dưới đây:
A. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử.
B. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng.
C. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu.
D. Tất cả các lợi ích trên.
Câu 8.Lệnh để tạo bảng trong phần mềm soạn thảo là:
A.. Insert Columns. B. Insert Table. C. Insert Picture. D. Insert Rows.
Câu 9. Thuật toán có thể được mô tả theo hai cách nào?
A. Sử dụng các biến và dữ liệu. B. Sử dụng đầu vào và đầu ra.
C. Sử dụng ngôn ngữ tự nhiên và sơ đồ khối. D. Sử dụng phần mềm và phần cứng
Câu 10.Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?
A. 2 lề. B. 3 lề. C. 4 lề. D. 5 lề.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây về mạng không dây là sai?
A. Bộ định tuyến không dây thường kèm theo cả chức năng điểm truy cập không dây.
B. Trong cùng một văn phòng, mạng không dây được lắp đặt thuận tiện hơn mạng hữu tuyến (có dây).
C. Máy tính tham gia vào mạng không dây phải được trang bị vỉ mạng không dây.
D. Mạng không dây thông thường có tốc độ truyền dữ liệu cao hơn hẳn mạng hữu tuyến.
Câu 12. Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.
B. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.
C. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.
D. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
Câu 13.Trong mô tả thuật toán, hình khối ở bên quy ước là:
A. Đầu vào hoặc Đầu ra. B. Bước xử lí. C. Bắt đầu hoặc Kết thúc. D. Chỉ hướng thực hiện tiếp.
Câu 14.Người ta thường dùng sơ đồ tư duy để:
A. giúp ghi nhớ tốt hơn. B. bảo vệ thông tin cá nhân.
C. học các kiến thức mới. D. không cần phải suy nghĩ gì thêm khi học tập.
Câu 15.Cấu trúc tuần tự là gì?
A. Là cấu trúc lựa chọn bước thực hiện tiếp theo.
B. Là cấu trúc xác định thứ tự dữ liệu được lưu trữ.
C. Là cấu trúc xác định thứ tự các bước được thực hiện.
D. Là cấu trúc xác định số lần lặp lại một số bước của thuật toán.
Câu 16.Tại sao nên sử dụng sơ đồ tư duy? Chọn đáp án sai:
A. Sơ đồ tư duy thúc đẩy sự sáng tạo. B. Sơ đồ tư duy không phải ghi nhớ nhiều.
C. Sơ đồ tư duy giúp nâng cao hiệu suất. D. Sơ đồ tư duy giúp hệ thống thông tin.
Câu 17.Bạn Hải đã viết một chương trình điều khiển chú mèo di chuyển liên tục trên sân khấu cho đến khi chạm phải chú chó. Bạn Hải nên dùng loại cấu trúc điều khiển nào để thực hiện yêu cầu di chuyển liên tục của chú mèo?
A. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ. B. cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu. C. Cấu trúc lặp. D. Cấu trúc tuần tự.
Câu 18.Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?
A. Hạn chế khả năng sáng tạo.
B. Khó sắp xếp, bố trí nội dung.
C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cứ đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm.
D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người.
Câu 19. Hành động nào sau đây là đúng?
A. Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.
B. Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.
C. Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.
D. Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.
Câu 20.Sơ đồ khối mô tả thuật toán: “kiểm tra số a là số chẵn
hay là số lẻ” ở hình bên, thể hiện bằng cấu trúc câu lệnh nào?
A. Cấu trúc tuần tự.
B. Cấu trúc lặp.
C. Cấu trúc rẽ nhánh dạng khuyết(thiếu).
D. Cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Bài 1 (2,0 điểm). Theo em lợi ích của việc sử dụng sơ đồ tư duy là gì?
Bài 2 (2,0 điểm). Em hãy mô tả thuật toán (các bước) làm một món ăn mà em yêu thích?
(VD: Trứng tráng, đậu rán, rau luộc, nấu cơm, làm bánh,…)
Bài 3 (1,0 điểm). Cô Hoa là nhân viên văn phòng thường xuyên phải làm việc với các văn bản. Trong văn bản đang làm, cô Hoa đã viết sai một cụm từ xuất hiện rất nhiều lần trong đó. Mà thời gian phải báo cáo đã đến. Cô Hoa gọi điện nhờ con gái hướng dẫn, nhưng vì vội quá nên con gái cô Hoa đã gửi các bước tìm kiếm và thay thế không đúng thứ tự như ở phía dưới. Cô Hoa loay hoay mãi vẫn chưa làm được. Em hãy viết lại đúng thứ tự để giúp cô Hoa có thể làm kịp thời gian báo cáo mà không tốn nhiều thời gian và công sức.
– Gõ từ/cụm từ cần tìm trong ô Find What; gõ từ/cụm từ cần thay thế trong ô Replace with.
– Chọn dải lệnh Home, chọn nhóm lệnh Editing.
– Nháy Find next để tìm và nháy nút Replace để thay thế, Replace All để thay thế toàn bộ hoặc nháy nút Cancel để kết thúc.
– Chọn Replace (Hiển thị của sổ Find and Replace).
– Hết –
PHÒNG GD&ĐT TP.BẮC GIANG
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TIN LỚP 6
Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu
601
602
Ghi chú
1
A
D
2
D
D
3
C
B
4
C
A
5
A
A
6
B
D
7
B
D
8
A
B
9
C
C
10
C
C
11
A
D
12
C
D
13
C
B
14
D
A
15
C
C
16
C
B
17
C
C
18
A
D
19
B
C
20
C
D
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Bài
Nội dung chi tiết
Điểm
Bài 1
Ưu điểm khi dùng phần mềm để tạo sơ đồ tư duy
(HS nêu được từ 4 ý đúng sẽ đạt điểm tối đa)
2,0 điểm
– Trình bày thông tin trực quan
0.5 đ
– Giúp ghi nhớ tốt
0.5 đ
– Dễ dàng mở rộng, chỉnh sửa
0.5 đ
– Dễ dàng chia sẻ với mọi người
0.5 đ
Bài 2
Mô tả thuật toán (các bước) làm một món ăn mà em yêu
(HS đưa ra được các bước thực hiện đúng trình tự để hoàn thành được công việc sẽ đạt điểm tối đa, không giới hạn số bước)
2,0 điểm
Ví dụ: Bài toán “nấu cơm”
Mô tả thuật toán bằng lời
Mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối
INPUT: gạo, nước, nồi. điện
OUTPUT: Cơm
B1: Đong gạo, vo gạo rồi cho vào nồi
B2: Cho nước vừa đủ nấu vào nồi
B3: Cắm điện và bật nút
B4: Đợi khoảng 30 phút cho cơm chín
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
Ví dụ:Bài toán”làm món trứng tráng”
Mô tả thuật toán bằng lời
Mô tả thuật toán bằng sơ đồ khối
INPUT:Trứng, chảo, dầu, bát đĩa, đũa
OUTPUT: Trứng tráng.
B1: Đập trứng cho ra bát
B2: Cho gia vị và dùng đũa khuấy đều
B3: Đặt chảo lên bếp và cho dầu ăn vào đun nóng
B4: Cho trứng vào chảo đợi khoảng 1 phút thì lật mặt trứng và đợi thêm khoảng 1 phút nữa thì cho ra đĩa.
Bài 3
Các bước thay thế và tìm kiếm dữ liệu
1,0 điểm
Bước 1: Chọn dải lệnh Home, chọn nhóm lệnh Editing.
0,25đ
Bước 2: Chọn Replace (Hiển thị của sổ Find and Replace).
0,25đ
Bước 3: Gõ từ, cụm từ cần tìm trong ô Find What, Gõ từ, cụm từ cần thay thế trong ô Replace with.
0,25đ
Bước 4: Nháy Find next để tìm và nháy nút Replace để thay thế, Replace All để thay thế toàn bộ hoặc nháy nút Cancel để kết thúc.
0,25đ
* Lưu ý khi chấm bài:
– Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp logic. Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng.
– Hết –