Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2025 – 2026

by Tranducdoan
27/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Chiều 4-7, Sở Giáo dục và Đào tạo Khánh Hòa công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Nam Nha Trang) và các trường THPT công lập năm học 2025 – 2026.

Theo đó, đối với Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, điểm chuẩn dao động từ 35,75 đến 44 điểm tùy theo môn chuyên. Đối với các trường THPT đại trà tuyển sinh theo phương thức thi tuyển, trường có điểm chuẩn (nguyện vọng 1) cao nhất là Hà Huy Tập (phường Tây Nha Trang) 16,25 điểm, tiếp đó là Phạm Văn Đồng (phường Nha Trang) 16 điểm, Hoàng Văn Thụ (phường Bắc Nha Trang) 15,25 điểm.

Trường có điểm chuẩn thấp nhất là Nguyễn Du (xã Bắc Ninh Hòa) 5 điểm, tiếp đó là Tôn Đức Thắng (xã Nam Ninh Hòa) và Tô Văn Ơn (xã Tu Bông) 6,5 điểm, Trần Quý Cáp (phường Đông Ninh Hòa) 6,75 điểm.

Đáng chú ý, một số trường tốp đầu có điểm chuẩn thấp do số thí sinh đăng ký dự tuyển ít hơn chỉ tiêu như: Lý Tự Trọng (phường Nha Trang) 9 điểm, Nguyễn Văn Trỗi (phường Nha Trang) 11,5 điểm, Nguyễn Trãi (phường Ninh Hòa) 8,5 điểm.

Một số trường lấy thêm điểm điều kiện trung bình môn cả năm của 3 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh năm lớp 9.

Đối với các trường tuyển sinh bằng phương thức xét tuyển, điểm chuẩn dao động từ 26 đến 35 điểm, riêng điểm chuẩn xét tuyển đối với học sinh học môn tiếng Pháp (ngoại ngữ 1) là 23 điểm.

Cụ thể như sau:

I. Tuyển sinh vào lớp 10 Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn (Nam Nha Trang)Môn Toán: 38,00 điểmMôn Vật lý: 44,00 điểm Môn Hóa học: 37,75 điểmMôn Sinh học: 35,75 điểmMôn Ngữ văn: 42,25 điểmMôn Tiếng Anh: 42,55 điểmMôn Tin học (chính thức): 36,90 điểmMôn Tin học (nguyện vọng bổ sung): 42,00 điểm (dành cho thí sinh không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học, Sinh học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi).II. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức thi tuyển1. Trường THPT Phan Bội Châu – Cam Ranha) Tuyển thẳng: 02 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,00 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.2. Trường THPT Trần Hưng Đạoa) Tuyển thẳng: 04 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,00 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,5 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.3. Trường THPT Ngô Gia Tựa) Tuyển thẳng: 09 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,75 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 16,2 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.4. Trường THPT Trần Bình Trọnga) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,00 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,9 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.5. Trường THPT Nguyễn Huệ a) Tuyển thẳng: 03 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 9,25 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,3 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 11,00 điểm.6. Trường THPT Đoàn Thị Điểma) Tuyển thẳng: không có;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,25 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 15,8 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.7. Trường THPT Hoàng Hoa Tháma) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 14,50 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 20,8 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.8. Trường THPT Nguyễn Thái Họca) Tuyển thẳng: 02 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 8,00 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 15,3 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 9,75 điểm.9. Trường THPT Võ Nguyên Giápa) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 8,25 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 11,50 điểm.10. Trường THPT Lý Tự Trọnga) Tuyển thẳng: 08 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 9,00 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.11. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗia) Tuyển thẳng: 13 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,50 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.12. Trường THPT Hoàng Văn Thụa) Tuyển thẳng: 02 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,25 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,4 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.13. Trường THPT Hà Huy Tậpa) Tuyển thẳng: 03 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,25 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 19,9 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.14. Trường THPT Phạm Văn Đồng (Nam Nha Trang)a) Tuyển thẳng: 05 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,00 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,4 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.15. Trường THPT Nguyễn Trãi a) Tuyển thẳng: 02 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 8,50 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.16. Trường THPT Trần Cao Vâna) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,50 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,5 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.17. Trường THPT Nguyễn Chí Thanha) Tuyển thẳng: 05 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,25 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 21,5 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.18. Trường THPT Tôn Đức Thắng (Nam Ninh Hòa)a) Tuyển thẳng: 02 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 6,50 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 8,00 điểm.19. Trường THPT Trần Quý Cápa) Tuyển thẳng: 04 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 6,75 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.20. Trường THPT Nguyễn Du (Bắc Ninh Hòa)a) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 5,00 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 6,50 điểm.21. Trường THPT Huỳnh Thúc Khánga) Tuyển thẳng: 06 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,50 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 9,00 điểm.22. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khaia) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 9,50 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 18,3 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.23. Trường THPT Lê Hồng Phonga) Tuyển thẳng: 02 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,00 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 17,8 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.24. Trường THPT Tô Văn Ơna) Tuyển thẳng: 01 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 6,50 điểm;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 8,25 điểm.III. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức xét tuyển1. Trường THPT Nguyễn Văn TrỗiĐiểm chuẩn xét tuyển đối với học sinh học môn Tiếng Pháp Ngoại ngữ 1: 23,00 điểm;2. Trường THPT Khánh Sơna) Tuyển thẳng: 29 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 29,00 điểm và có tổng điểm trung bình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 16,3 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.3. Trường THPT Lạc Long Quâna) Tuyển thẳng: 42 học sinh; b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 35,00 điểm và có tổng điểm trungbình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 19,5 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.4. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bìnha) Tuyển thẳng: 07 học sinh;b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,00 điểm và có tổng điểm trungbình môn cả năm của 03 môn Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh của năm lớp 9 đạt từ 15,5 điểm trở lên;c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét.

Previous Post

Công thức tính diện tích thiết diện hình nón (siêu hay)

Next Post

Những thời cơ, thách thức với phát triển kinh tế – xã hội của Việt Nam trong kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình của dân tộc Việt Nam

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Những thời cơ, thách thức với phát triển kinh tế - xã hội của Việt Nam trong kỷ nguyên mới, kỷ nguyên vươn mình của dân tộc Việt Nam

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.