Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức)

by Tranducdoan
11/05/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với tóm tắt lý thuyết Toán 10 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 10 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 10.

Mục Lục Bài Viết

  1. Phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức)
    1. Lý thuyết Phương trình quy về phương trình bậc hai
    2. Bài tập Phương trình quy về phương trình bậc hai
    3. Học tốt Phương trình quy về phương trình bậc hai

Phương trình quy về phương trình bậc hai lớp 10 (Lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức)

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTT

Bài giảng: Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai – Cô Trần Oanh (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Phương trình quy về phương trình bậc hai

1. Phương trình dạng ax2+bx+c=dx2+ex+f

Để giải phương trình ax2+bx+c=dx2+ex+f ta thực hiện như sau:

– Bình phương hai vế và giải phương trình nhận được;

– Thử lại các giá trị tìm được ở trên có thỏa mãn phương trình đã cho hay không và kết luận nghiệm.

Ví dụ: Giải phương trình x2−7x=−x2−8x+3

Hướng dẫn giải

Bình phương hai vế của phương trình x2−7x=−x2−8x+3 , ta được:

x2 – 7x = -x2 – 8x + 3

⇒ 2×2 + x – 3 = 0.

Giải phương trình 2×2 + x – 3 = 0 ta được x1 = 1 và x2 = −32 .

Thay lần lượt x1 = 1 và x2 = −32 vào ta thấy chỉ có giá trị x2 = −32 thỏa mãn.

Vậy phương trình có nghiệm là x = −32.

2. Phương trình dạng ax2+bx+c=dx+e .

Để giải phương trình ax2+bx+c=dx+e , ta thực hiện như sau:

– Bình phương hai vế và giải phương trình nhận được;

– Thử lại các giá trị tìm được ở trên có thỏa mãn phương trình đã cho hay không và kết luận nghiệm.

Ví dụ: Giải phương trình 4×2+x−1=−x+1

Bình phương hai vế của phương trình , ta được:

4×2 + x – 1 = (-x + 1)2

⇒ 4×2 + x – 1 = x2 – 2x + 1

⇒ 3×2 + 3x – 2 = 0.

Giải phương trình 3×2 + 3x – 2 = 0 ta được x1=−3+336 và x2=−3−336

Thay lần lượt x1=−3+336 và x2=−3−336 vào 4×2+x−1=−x+1 ta thấy cả hai giá trị x1=−3+336 và x2=−3−336 đều thỏa mãn.

Vậy phương trình có hai nghiệm là x1=−3+336 và x2=−3−336

Bài tập Phương trình quy về phương trình bậc hai

Bài 1: Giải các phương trình sau :

a) x2+x+2=x2−x+1

b) x2−2x=−3×2−x+1

Hướng dẫn giải

a) Bình phương hai vế của phương trình x2+x+2=x2−x+1 , ta được:

x2 + x + 2 = x2 – x + 1

⇒ 2x = – 1

⇒ x = −12

Thay x = −12 vào phương trình x2+x+2=x2−x+1 ta thấy thỏa mãn.

Vậy phương trình x2+x+2=x2−x+1 có nghiệm là x = −12 .

b) Bình phương hai vế của phương trình x2−2x=−3×2−x+1 , ta được:

x2 – 2x = -3×2 – x + 1

⇒ 4×2 – x – 1 = 0

Phương trình 4×2 – x – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt là

x1=1+178 và x2=1−178 .

Thay lần lượt x1=1+178 và x2=1−178vào phương trình x2−2x=−3×2−x+1 ta thấy chỉ có x2=1−178 thỏa mãn.

Vậy phương trình x2−2x=−3×2−x+1 có nghiệm là x=1−178

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) 4×2+3x+1=−2x+1

b) .−x2+2x+33−x=−x+5

Hướng dẫn giải

a) Bình phương hai vế của phương trình 4×2+3x+1=−2x+1 , ta được:

4×2 + 3x + 1 = 4×2 – 4x + 1

⇒ 7x = 0

⇒ x = 0

Thay x = 0 vào phương trình 4×2+3x+1=−2x+1 ta thấy thỏa mãn.

Vậy phương trình 4×2+3x+1=−2x+1 có nghiệm là x = 0.

b) Ta có −x2+2x+33−x=−x+5⇔−x2+2x+33=5

Bình phương hai vế của phương trình −x2+2x+33=5 , ta được:

– x2 + 2x + 33 = 25

⇒ – x2 + 2x + 8 = 0

Phương trình -x2 + 2x + 8 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1 = -2 và x2 = 4.

Thay lần lượt x1 = -2 và x2 = 4 vào phương trình −x2+2x+33=5ta thấy cả hai giá trị đều thỏa mãn.

Vậy phương trình −x2+2x+33−x=−x+5 có hai nghiệm là x1 = -2 và x2 = 4.

Bài 3: Nhà của An, Minh, Quân và Long lần lượt nằm trên các vị trí A, B, C, D như hình vẽ sau. Biết nhà An cách nhà Minh 2 km, nhà Minh cách nhà Quân 1 km. Biết khoảng cách từ nhà Long đến nhà Quân bằng 23 khoảng cách từ nhà Long đến nhà An. Tính khoảng cách từ nhà Long đến nhà Minh.

Hướng dẫn giải

Gọi khoảng cách từ nhà Long đến nhà Minh là x (km), tức là DB = x km.

Nhà An cách nhà Minh 2 km nên AB = 2 km.

Nhà Minh cách nhà Quân 1 km nên BC = 1 km.

– Áp dụng định lí Côsin cho tam giác DBC ta có :

DC2 = DB2 + BC2 – 2.DB.BC.cosDBC^ = x2 + 12 – 2.x.1.cos60° = x2 – x + 1

⇒ DC = x2−x+1 .

Suy ra khoảng cách từ nhà Long đến nhà Quân là x2−x+1 (km)

Ta có DBA^+DBC^=180o(hai góc kề bù)

Suy ra : DBA^=180o−DBC^=180o−60o=120o.

– Áp dụng định lí Côsin cho tam giác DBA ta có :

AD2 = DB2 + AB2 – 2.DB.AB.cosDBA^ = x2 + 22 – 2.x.2.cos120° = x2 + 2x + 4

⇒ AD = x2+2x+4.

Suy ra khoảng cách từ nhà Long đến nhà An là x2+2x+4 (km)

Do khoảng cách từ nhà Long đến nhà Quân bằng 23 khoảng cách từ nhà Long đến nhà An nên ta có phương trình: x2−x+1 =23.x2+2x+4

Bình phương hai vế của phương trình x2−x+1=23 .x2+2x+4 ta được:

x2 – x + 1 = 49(x2 + 2x + 4)

⇒ x2 – x + 1 = 49×2 + 89x + 169

⇒ 59×2 – 179x – 79 = 0.

Giải phương trình59 x2 -179 x – 79 = 0 ta được x1 ≈ 3,8 và x2 ≈ – 0,4.

Vì x là khoảng cách từ nhà Long đến nhà Minh nên x > 0, do đó x2 ≈ – 0,4 không thỏa mãn.

Thay x1 ≈ 3,8 vào phương trình x2−x+1 = 23. x2+2x+4ta thấy giá trị x1 ≈ 3,8 thỏa mãn.

Do đó phương trình x2−x+1 = 23.x2+2x+4 có nghiệm là x ≈ 3,8.

Vậy khoảng cách từ nhà Long đến nhà Minh khoảng 3,8 km.

Học tốt Phương trình quy về phương trình bậc hai

Các bài học để học tốt Phương trình quy về phương trình bậc hai Toán lớp 10 hay khác:

  • Giải sgk Toán 10 Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTT

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 10 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 10 Chương 6

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 19: Phương trình đường thẳng

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 20: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 21: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

  • Lý thuyết Toán 10 Bài 22: Ba đường conic

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:

  • Giải sgk Toán 10 Kết nối tri thức
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 10 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Vì sao làm việc nhiều cần tiêu thụ nhiều thức ăn?

Next Post

Top 5+ Bản kiểm điểm Đảng viên 2026 và cách viết

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Top 5+ Bản kiểm điểm Đảng viên 2026 và cách viết

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub https://theaquaverse.io/17 socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.