Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Giải SBT Toán 7 trang 8 Tập 2 Chân trời sáng tạo

by Tranducdoan
27/07/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với Giải SBT Toán 7 trang 8 Tập 2 trong Bài 1: Tỉ lệ thức – Dãy tỉ số bằng nhau Sách bài tập Toán lớp 7 Chân trời sáng tạo hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh dễ dàng làm bài tập trong SBT Toán 7 trang 8.

Mục Lục Bài Viết

  1. Giải SBT Toán 7 trang 8 Tập 2 Chân trời sáng tạo

Giải SBT Toán 7 trang 8 Tập 2 Chân trời sáng tạo

Bài 1 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Viết các tỉ số sau dưới dạng phân số:

a) 4,5 : 6,15;

b) 512:34;

c) 2,4:23.

Lời giải:

a) Ta có: 4,5 : 6,15 = 450615=450:15615:15=3041.

b) Ta có:

512:34=112:34=112.43=11.2.22.3=223.

c) Ta có:

2,4:23=2410:23=2410.32=2.2.6.32.5.2=185.

Bài 2 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây rồi lập các tỉ lệ thức.

5 : 15;

0,2 : 0,5;

25% : 75%;

9,9 : 3,3;

29:59.

Lời giải:

Ta có:

5:15=515=5:515:5=13.

Do đó, các tỉ số bằng nhau là:

•5:15 = 25% : 75% (vì cùng bằng 13);

• 0,2 : 0,5 =29:59 (vì cùng bằng 25).

Vậy ta có các tỉ lệ thức:515=25%75% và 2959=0,20,5.

Bài 3 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ các đẳng thức sau:

a) 5x = 7y;

b) a . b = x . y.

Lời giải:

a) Từ 5x = 7y ta có các tỉ lệ thức sau:

57=yx; 5y=7x;

x7=y5; xy=75.

b) Từ a.b = x.y ta có các tỉ lệ thức sau:

ax=yb; ay=xb;

bx=ya; by=xa.

Bài 4 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tìm hai số x, y biết rằng x3=y13 và x + y = 48.

Lời giải:

Từ x3=y13 và x + y = 48, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x3=y13=x+y3+13=4816=3.

Khi đó:

  • x3=3 nên x = 3 . 3 = 9;
  • y13=3 nên y = 3 . 13 = 39.

Vậy x = 9 và y = 39.

Bài 5 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tìm hai số a, b biết rằng a5=b3 và a – b = -18.

Lời giải:

Từ a5=b3 và a – b = -18, áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a5=b3=a−b5−3=−182=−9.

Khi đó:

  • a5=−9 nên a = (-9) .5 =-45;
  • b3=−9 nên b = (-9) .3 = -27.

Vậy a = -45 và b = -27.

Bài 6 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tìm hai số x, y biết rằng 3x = 4y và 2x + 5y = 69.

Lời giải:

Từ 3x = 4y suy ra x4=y3.

Do đó

x4=y3=2×2.4=5y5.3=2×8=5y15

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Khi đó:

x4=3 nên x = 3 . 4 = 12;

y3=3 nên y = 3 . 3 = 9.

Vậy x = 12 và y = 9.

Bài 7 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 3 : 2 : 2 và a + b – c = 99.

Lời giải:

Từ a : b : c = 3 : 2 : 2 ta có: a3=b2=c2.

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

a3=b2=c2=a+b−c3+2−2=993=33.

Khi đó:

• a3=33 nên a = 33.3 = 99;

• b2=33 nên b = 33.2 = 66;

•c2=33 nên c = 33.2 = 66.

Vậy a = 99, b = 66 và c = 66.

Bài 8 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tính diện tích của hình chữ nhật có chu vi là 34 cm và độ dài hai cạnh tỉ lệ với các số 5; 12.

Lời giải:

Gọi x, y (cm) là độ dài chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật.

Vì hình chữ nhật có chu vi là 34 cm nên ta có:

2 . (x + y) = 34 hay x + y = 17.

Do độ dài hai cạnh của hình chữ nhật tỉ lệ với các số 5, 12 nên ta có: x12=y5.

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x12=y5=x+y12+5=1717=1.

Khi đó:

• x12=1 nên x = 1.12 = 12;

• y5=1 nên y = 1.5 = 5.

Khi đó diện tích của hình chữ nhật là: x.y = 12.5 = 60 (cm2).

Vậy diện tích của hình chữ nhật này là 60 cm2.

Bài 9 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Tại một xí nghiệp lắp ráp xe đạp, trong một ngày số sản phẩm làm được của ba tổ A, B, C tỉ lệ với các số 6; 7; 8 và tổng sản phẩm của ba tổ trong một ngày là 84. Tính số sản phẩm của mỗi tổ làm được trong một ngày.

Lời giải:

Gọi x, y, z (sản phẩm) lần lượt là số sản phẩm làm được của ba tổ A, B, C trong một ngày.

Do số sản phẩm làm được của ba tổ A, B, C tỉ lệ với các số 6; 7; 8 nên ta có x6=y7=z8.

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

x6=y7=z8=x+y+z6+7+8=8421=4.

Khi đó:

• x6=4 nên x = 4.6 = 24;

• y7=4 nên y = 4.7 = 28;

• z8=4 nên y = 4.8 = 32.

Vậy tổ A làm được 24 sản phẩm, tổ B làm được 28 sản phẩm, tổ C làm được 32 sản phẩm.

Bài 10 trang 8 sách bài tập Toán lớp 7 Tập 2: Đầu năm các bác Ân, Bình, Cường góp vốn làm ăn theo thứ tự lần lượt là 200 triệu đồng, 400 triệu đồng và 400 triệu đồng. Tiền lời thu được sau một năm là 900 triệu đồng. Hãy tìm số tiền lời mỗi bác được chia, biết rằng tiền lời được chia tỉ lệ với số vốn đã góp.

Lời giải:

Gọi x, y, z (triệu đồng) lần lượt là số tiền lời bác Ân, Bình, Cường thu được sau một năm.

Do số tiền lời được chia tỉ lệ với số vốn đã góp nên ta có x200=y400=z400.

Tiền lời thu được sau một năm là 900 triệu đồng nên x + y + z = 900.

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

Khi đó:

• x200=910 nên x=910.200=180;

• y400=910 nên y=910.400=360;

• z400=910 nên z=910.400=360.

Vậy số tiền lời mỗi bác thu được là: bác Ân 180 triệu đồng, bác Bình 360 triệu đồng, bác Cường 360 triệu đồng.

Xem thêm lời Giải sách bài tập Toán 7 Chân trời sáng tạo hay, chi tiết khác:

  • SBT Toán 7 Bài 2: Đại lượng tỉ lệ thuận

  • SBT Toán 7 Bài 3: Đại lượng tỉ lệ nghịch

  • SBT Toán 7 Bài tập cuối chương 6

  • SBT Toán 7 Bài 1: Biểu thức số, biểu thức đại số

  • SBT Toán 7 Bài 2: Đa thức một biến

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 7 hay khác:

  • Giải sgk Toán 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải SBT Toán 7 Chân trời sáng tạo
  • Giải lớp 7 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 7 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 7 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Những ví dụ về vi phạm hành chính hay nhất

Next Post

CV xin việc cho sinh viên mới ra trường

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

CV xin việc cho sinh viên mới ra trường

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV kèo nhà cái 88 hitclub sunwin cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.