Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Thứ tự thực hiện các phép tính lớp 6 (Lý thuyết Toán 6 Cánh diều)

by Tranducdoan
08/06/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với tóm tắt lý thuyết Toán lớp 6 Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính hay nhất, chi tiết sách Cánh diều sẽ giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 6.

Mục Lục Bài Viết

  1. Thứ tự thực hiện các phép tính lớp 6 (Lý thuyết Toán 6 Cánh diều)
    1. Lý thuyết Thứ tự thực hiện các phép tính
    2. Bài tập Thứ tự thực hiện các phép tính
    3. Học tốt Thứ tự thực hiện các phép tính

Thứ tự thực hiện các phép tính lớp 6 (Lý thuyết Toán 6 Cánh diều)

(199k) Xem Khóa học Toán 6 CD

Bài giảng: Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính – Cánh diều – Cô Vương Thị Hạnh (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Thứ tự thực hiện các phép tính

I. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc

+ Khi biểu thức chỉ có các phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có các phép tính nhân và chia), ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Ví dụ:

36 : 6 . 3 = 6 . 3 = 18

49 + 12 – 10 = 61 – 10 = 51

+ Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện phép tính nhân và chia trước, rồi đến cộng và trừ.

Ví dụ:

18 – 4 . 3 : 6 + 15 = 18 – 12 : 6 + 15 = 18 – 2 + 15 = 16 + 15 = 31

+ Khi biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, ta thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ.

Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ

Ví dụ:

43 : 8 . 3 – 52 + 6

= 64 : 8 . 5 – 25 + 6

= 8 . 5 – 25 + 6

= 40 – 25 + 6

= 15 + 6

= 21

II. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc

+ Khi biểu thức có chứa dấu ngoặc, ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc trước.

Ví dụ:

28 + (36 : 3 – 7) . 5

= 28 + (12 – 7) . 5

= 28 + 5 . 5

= 28 + 25

= 53

+ Nếu biểu thức chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính như sau: ( ) → [ ] → { }

Ví dụ:

40 + {6 . [(12 + 28) : 4 + 7] – 2 . 5}

= 40 + {6 . [40 : 4 + 7] – 2 . 5}

= 40 + {6 . [10 + 7] – 2 . 5}

= 40 + {6 . 17 – 2 . 5}

= 40 + {102 – 10}

= 40 + 92

= 132

Bài tập Thứ tự thực hiện các phép tính

Bài 1:Thực hiện phép tính

a) 5 . 22- 18 : 32;

b) 75 – (3 . 52- 4 . 23);

c) 50 – {2 + [30 – (5 – 1)22 }.

Lời giải:

a) Ta có: 5 . 22- 18 : 32 = 5 . 4 – 18 : 9 = 20 – 2 = 18.

b) Ta có: 75 – (3 . 52- 4 . 23) = 75 – (3 . 25 – 4 . 8)

= 75 – (75 – 32) = 75 – 43 = 32.

c) Ta có: 50 – {2 + [30 – (5 – 1)2] . 2}

= 50 – {2 + [30 – 42] . 2}

= 50 – {2 + [30 – 16] . 2}

= 50 – {2 + 14 . 2}

= 50 – {2 + 28}

= 50 – 30 = 20.

Bài 2:Thực hiên các phép tính sau:

a) (72005 + 72004) : 72004;

b) (62007- 62006) : 62006.

Lời giải:

a) Ta có: (72005 + 72004) : 72004

= (72005 : 72004) + (72004 : 72004)

= 72005 – 2004 + 72004 – 2004 = 71 + 70

= 7 + 1 = 8.

b) Ta có: (62007- 62006) : 62006

= (62007 : 62006) – (62006 : 62006)

= 62007 – 2006- 62006 – 2006

= 61 – 60

= 6 – 1 = 5.

Bài tập tự luyện

Bài 1: Kết quả của phép tính: 80 – (5.42 – 4.23) là

A. 32;

B. -32;

C. -400;

D. 40.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

Thực hiện phép tính theo thứ tự: trong ngoặc trước – ngoài ngoặc sau; nhân, chia trước – cộng, trừ sau.

80 – (5.42 – 4.23) = 80 – (5.16 – 4.8)

= 80 – (80 – 32)

= 80 – 48

= 32.

Bài 2: Kết quả của phép tính: 60−120−42−332 là

A. 32;

B. 21;

C. -141;

D. 40.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

60−120−42−332 = 60 – (120 – 92)

= 60 – (120 – 81)

= 60 – 39

= 21.

Bài 3: Kết quả của phép tính: (17.135 + 28.17 + 45.17) : 17 là

A. 32;

B. 21;

C. 40;

D. 208.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

(17.135 + 28.17 + 45.17) : 17 = (17.135 : 17) + (28.17 : 17) + (45.17 : 17)

= 135 + 28 + 45

= (135 + 45) + 28

= 180 + 28

= 208.

Bài 4: Kết quả của phép tính: (56 : 53 + 32.32) – (23 + 52) là

A. 203;

B. 214;

C. 173;

D. 150.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

(56 : 53 + 32.32) – (23 + 52) = (53 + 34) – (8 + 25)

= (125 + 81) – 33

= 206 – 33

= 173.

Bài 5: Giá trị của biểu thức (62019 – 62018) : 62018 là

A. 5;

B. 6;

C. 62;

D. 62 – 1.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

(62019 – 62018) : 62018 = (62019 : 62018) – (62018 : 62018)

= 6 – 1

= 5.

Bài 6: Giá trị của biểu thức 234:3.47−42+5 là

A. 3;

B. 4;

C. 5;

D. 2.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: A

234:3.47−42+5 = 234:3.47−21

= 234 : (3.36)

= 234 : 78

= 3.

Bài 7: Giá trị của biểu thức 12:450:125+25.4 là

A. 5;

B. 6;

C. 7;

D. 8.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: B

12:450:125+25.4 = 12:450:125+100

= 12 : (450 : 225)

= 12 : 2

= 6.

Bài 8: Giá trị của biểu thức 2.7−33:32:22+99−100 là

A. 90;

B. 95;

C. 99;

D. 100.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

2.7−33:32:22+99−100 = 2.7−3:22+99−100

= 2.(4 : 22 + 99) – 100

= 2.(1 + 99) – 100

= 2.100 – 100

= 100.

Bài 9: Dùng năm chữ số 3, dấu các phép tính và dấu ngoặc (nếu cần). Cách viết nào dưới đây cho kết quả là 5?

A. (3.3 – 3 – 3) : 3.

B. (3.3 + 3 – 3) : 3.

C. (3 + 3 + 3 + 3) : 3.

D. 3 + 3 : 3 + 3 : 3.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: D

Ta có:

+) (3.3 – 3 – 3) : 3 = 1;

+) (3.3 + 3 – 3) : 3 = 3;

+) (3 + 3 + 3 + 3) : 3 = 4;

+) 3 + 3 : 3 + 3 : 3 = 5.

Bài 10: Giá trị của biểu thức 6888:56−112.152+13.72+13.28 là

A. 1600;

B. 1060;

C. 1604;

D. 1460.

Hướng dẫn giải:

Đáp án đúng là: C

6888:56−112.152+13.72+13.28 = (123 – 121).152 + 13.(72 + 28)

= 2.152 + 13.100

= 304 + 1300

= 1604.

Học tốt Thứ tự thực hiện các phép tính

Các bài học để học tốt Thứ tự thực hiện các phép tính Toán lớp 6 hay khác:

  • Giải sgk Toán 6 Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính

  • Giải sbt Toán 6 Bài 6: Thứ tự thực hiện các phép tính

(199k) Xem Khóa học Toán 6 CD

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 6 Cánh diều hay, chi tiết khác:

  • Lý thuyết Toán 6 Bài 7: Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết

  • Lý thuyết Toán 6 Bài 8: Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

  • Lý thuyết Toán 6 Bài 9: Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

  • Lý thuyết Toán 6 Bài 10: Số nguyên tố. Hợp số

  • Lý thuyết Toán 6 Bài 11: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 6 hay khác:

  • Giải sgk Toán 6 Cánh diều
  • Giải SBT Toán 6 Cánh diều
  • Giải lớp 6 Cánh diều (các môn học)
  • Giải lớp 6 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 6 Chân trời sáng tạo (các môn học)
Previous Post

Cách cúng thần tài thổ địa cuối năm 2026

Next Post

[CHUYÊN GIA GIẢI ĐÁP] – Nên chạy bộ bao nhiêu phút mỗi ngày là đủ?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

[CHUYÊN GIA GIẢI ĐÁP] – Nên chạy bộ bao nhiêu phút mỗi ngày là đủ?

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin OK99 f168
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.