Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Tổng hợp 104 đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

by Tranducdoan
23/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Tổng hợp đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3 là tài liệu tham khảo hay dành cho thầy cô và các em học sinh lớp 3, gồm 104 đề thi Toán lớp 3 học kì 2 có đáp án giúp các em hoàn thành và chuẩn bị tốt bài thi cuối kì 2 lớp 3 môn Toán và các môn khác thêm hiệu quả cao.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. 13 Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Hay nhất
    1. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 1
    2. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 2
    3. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 3
    4. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 4
    5. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 5
    6. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 6
      1. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
      2. II. PHẦN TỰ LUẬN
    7. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 7
    8. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 8
    9. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 9
    10. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 10
    11. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 11
    12. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 12
    13. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 13
  2. 2. 66 đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Toán
  3. 3. 10 đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Hay chọn lọc
  4. 4. 05 đề thi Toán học kì 2 lớp 3 năm 2021 – 2022
  5. 5. 10 Đề thi học kì 2 lớp 3 Tải nhiều
  6. 6. Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3

1. 13 Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Hay nhất

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: TOÁN LỚP 3A2

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học: Nhân, chia số có hai, ba chữ số cho số có một chữ số, số liền trước. Tìm giá trị x. Tính giá trị của y. Giải toán

Số câu

1

1

1

1

1

1

2

4

Câu số

1

6

2

7

8

9

1,2

6,7,8,9

Số điểm

1.0

1,0

1,0

1,0

1,5

1,5

2,0

5,0

Đại lượng và đo đại lượng: Đơn vị đo độ dài; khối lượng; thời gian.

Số câu

1

1

Câu số

3

3

Số điểm

1,0

1,0

Yếu tố hình học: Nhận biết trung điểm, Tính đường kính của hình tròn

Số câu

1

1

2

Câu số

4

5

4,5

Số điểm

1,0

1,0

2,0

Tổng

Số câu

2

1

2

1

1

1

1

5

4

Số điểm

2,0

1,0

2,0

1,0

1,0

1,5

1,5

5,0

5,0

Tỉ lệ

30%

30%

25%

15%

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

a. Số liền trước của số 19890 là:

A. 19891

B. 19890

C. 18900

D. 19889

b. Số lớn nhất trong các số 25 987; 10 876; 99 876; 54 287 là:

A. 10 876

B. 25 987

C. 99 876

D. 54 287

Câu 2: (1 điểm) Chủ nhật đầu tháng là ngày mùng 5, chủ nhật tiếp theo trong tháng là ngày mấy?

A. 12

B. 25

C. 24

D. 30

Câu 3: (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) 25 dam + 17 dam = 420m c) 999 g + 1kg = 1000 kg

b) 4m5cm > 450 cm d) 12dm 5cm = 125cm

Câu 4: (1 điểm) Trong hình vẽ trên:

A. C là trung điểm của đoạn AD

B. C là trung điểm của đoạn AN

D. N là trung điểm của đoạn AM

Câu 5: (1 điểm) Đường kính của một hình tròn là 60 cm thì bán kính của hình tròn đó là:

A. 30cm

B. 120 cm

C. 20 cm

D. 240 cm

Câu 6: (1 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 45 367 + 6123 b. 98 746 -12 253

b. 57 897 : 7 d) 1984 x 3

Câu 7: (1 điểm) Tìm x

a) 1999 + x = 2005

……………………………………………………………..

……………………………………………………………..

……………………………………………………………..

b) x : 4 = 4117 + 183

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Câu 8: (1,5 điểm) Có 7 thùng dầu như nhau đựng tất cả 63 lít dầu. Hỏi có 774 lít dầu thì cần bao nhiêu thùng như thế để chứa hết?

Bài giải

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Câu 9: (1,5 điểm)

a. Tính hiệu của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số với số tự nhiên lớn nhất có một chữ số?

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

b. Tìm y, biết: y x 5 + y x 2 + y = 720

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

…………………………………………………………………

Đáp án:

Câu

Đáp án

Điểm

Câu 1

a) D. b) C.

Mỗi ‎ đúng được 0,5điểm

Câu 2

A.

1điểm

Câu 3

a, Đ b, S c, S d, Đ

Mỗi ‎ đúng được 0,25điểm

Câu 4

A.

1điểm

Câu 5

A

1điểm

Câu 6

a. 51490 b. 86493 c. 8271 d. 5952

Mỗi ‎ đúng được 0,25điểm

Câu 7

Tìm y

a. 1999 + x = 2005 b. x : 4 = 4117 + 183

x = 2005 – 1999 x : 4 = 4300

x = 6 x = 4300 x 4

x = 17200

Mỗi ‎ đúng được 0,5điểm

Câu 8

Bài giải

Mỗi thùng đựng số l dầu là:

63 : 7 = 9 (l dầu)

774l dầu đựng số thùng là là:

774 : 9 = 86 (thùng)

Đáp số: 86 thùng

1,5 điểm

Câu 9

a. Hiệu của số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số với số tự nhiên lớn nhất có một chữ số?

99 – 9 = 90

b. Tìm y, biết:

y x 5 + y x 2 + y = 720

y x ( 5 + 2 + 1) = 720

y x 8 = 720

y = 720 : 8

y = 90

0,5 điểm

1 điểm

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 2

TRƯỜNG TIỂU HỌC…………….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM

NĂM HỌC: ……….

MÔN: TOÁN

THỜI GIAN: 40 PHÚT

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm) M1

A. Số liền sau của số 43786 là: (0,5 điểm)

a. 43787

b. 43890

c. 43788

d. 43780

B. Số liền sau của số 1999 là: (0,5 điểm)

a. 1998

b. 1989

c. 1100

d. 2000

Câu 2: Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm) M1

54 982 … 54 892 4000 … 3999 + 1

6000 + 8 … 6009 9000 : 3 … 125

Câu 3: Viết đáp án đúng vào chỗ chấm (1 điểm) M1

a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (0,5 điểm)

……………giờ………..phút

b) 3kg =………….g (0,5 điểm)

Câu 4: Đặt tính rồi tính (1 điểm) M2

14 706 + 23 655 15 890 – 8745 1 605 x 4 6 575 : 5

…………………….. …………….. ……………. ……………

………………… ……………. ……………. …………….

………………… ……………. …….……… …………….

Câu 5: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm) M1

A. Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (0,5 điểm)

a. 24cm

b. 14cm

c. 16cm

d. 20cm

B. Diện tích hình chữ nhật ABCD là: (0,5 điểm)

a. 64cm2

b. 20cm2

c. 4cm2

d. 12cm2

Câu 6: Các số 31 048; 31 840; 32 500; 31 480 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: (1 điểm) M2

Viết vào chỗ chấm thứ tự từ bé đến lớn:

……………………………………………………………………………………………………………….

Câu 7: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (1 điểm) M2

A/ 4m5cm bằng bao nhiêu cm? (0,5 điểm)

a. 405cm

b. 45cm

c. 4005cm

d. 450cm

B/ Hà có 2500 đồng thì mua được 5 cái kẹo. Vậy số tiền để Hà mua hết 4 cái kẹo là: (0,5 điểm)

a. 5000 đồng

b. 100 đồng

c. 500 đồng

d. 2000 đồng

Câu 8: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1 điểm) M3

A/ Giá trị của biểu thức 4287 – 102 x 2 là: 4083 […]

B/ Kết quả của phép tính 24365 : 3 là 9121 (dư 3) […]

Câu 9: Có 6 thùng sách, mỗi thùng đựng 1216 quyển. Số sách đó được chia đều cho 4 thư viện. Hỏi mỗi thư viện nhận được bao nhiêu quyển sách? (1 điểm) M3

Giải

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Câu 10: Một mảnh đất hình vuông có cạnh dài 9m mẹ của Lan dùng để trồng hành. Biết mỗi mét vuông đất thu hoạch được 2kg hành. Hỏi trên mảnh vườn đó mẹ của Lan thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam hành? (1 điểm) M4

Giải

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………

Đáp án đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 3

Câu 1: 1 điểm A) a (0,5 điểm) B) d (0,5 điểm)

Câu 2: 1 điểm

54 982 > 54 892 (0,25 điểm) 4000 = 3999 + 1 (0,25 điểm)

6000 + 8 < 6009 (0,25 điểm) 9000 : 3 > 125 (0,25 điểm)

Câu 3: 1 điểm

a) 6 giờ 49 phút (0,5 điểm) b) 3kg = 3000g (0,5 điểm)

Câu 4: 1 điểm (mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm).

Câu 5: 1 điểm

A) c (0,5 điểm) B) d (0,5 điểm)

Câu 6: 1 điểm

Từ bé đến lớn: 31 048; 31 480; 31 840; 32 500.

Câu 7: 1 điểm

A) a (0,5 điểm) B) d (0,5 điểm)

Câu 8: 1 điểm

Đ (0,5 điểm)

S (0,5 điểm)

Câu 9: 1 điểm

Bài giải

Số quyển sách đựng trong 6 thùng là:

1216 x 6 = 7296 (quyển sách)

Số quyển sách mỗi thư viện nhận được là:

7296 : 4 = 1824 (quyển sách)

Đáp số: 1824 quyển sách.

Câu 10: 1 điểm

Bài giải

Diện tích mảnh vườn đó là:

9 x 9 = 81 (m2)

Số ki-lô-gam hành thu hoạch được là:

2 x 81 = 162 (kg)

Đáp số: 162 kg

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 3

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Tổng của 47 856 và 35 687 là:

A. 83433

B. 82443

C. 83543

D. 82543

Câu 2: Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1011

B. 1001

C. 1000

D. 1111

Câu 3: Hôm nay là thứ năm. Hỏi 100 ngày sau là thứ mấy trong tuần?

A. Thứ tư.

B. Thứ sáu.

C. Thứ năm.

D. Thứ bẩy.

Câu 4: Diện tích một hình vuông là 9 cm2. Hỏi chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

A. 3 cm

B. 12 cm

C. 4 cm

D. 36 cm

Câu 5: Số 12 được viết bằng chữ số La Mã là:

A. XI

B. XII

C. VVII

D. IIX

Câu 6: Biết 356a7 > 35679, giá trị của a là:

A. 0

B. 10

C. 7

D. 9

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Đặt tính rồi tính:

a. 40843 + 32 629

b. 39011 – 37 246

c. 3608 x 4

d. 19995 : 5

Câu 2: Có 56 cái bánh được xếp vào 8 hộp. Hỏi có 40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào bao nhiêu hộp như thế

Câu 3: Một hình chữ nhật có chiều dài 3dm2 cm, chiều rộng 9 cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó

Câu 4: Tìm x: x × 2 = 3998

Đáp án Đề thi Toán học kì 2 lớp 3

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C C D B B D

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm:

a. 40843 + 32629 = 73472

b. 39011 – 37246 = 1765

c. 3608 x 4 = 14432

d. 19995 : 5 = 3999

Câu 2 (2 điểm):

Mỗi hộp xếp được số bánh là

56 : 8 = 7 (cái bánh)

40068 cái bánh cùng loại thì xếp được vào số hộp là

40068 : 7 = 5724 (hộp)

Đáp số: 5724 hộp

Câu 3 (2 điểm):

Đồi 3dm2 cm = 32 cm

Diện tích hình chữ nhật đã cho là

32 x 9 = 288 (cm2)

Đáp số: 288 cm2

Câu 4 (1 điểm):

x × 2 = 3998

x = 3998 : 2

x = 1999

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 0.5 ( Mức 1)

Số liền sau của số 54 829 là:

A. 54 828.

B. 54 839.

C. 54 830.

D. 54 819.

Câu 2: 0,5 đ (Mức 1) Giá trị của chữ số 9 trong số 19 785 là:

A. 9 000

B. 900

C. 90

D. 9

Câu 3: 0,5 đ (Mức 1) Kết quả của phép chia 81 : 9 =

A. 9

B. 90

C. 19

D. 10

Câu 4: Hình bên có ………góc vuông và …….góc không vuông. 0,5 đ (Mức 1)

Câu 5: Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

A. 6cm2

B. 9cm

C. 9cm2

D. 12cm

Câu 6: 2m 2cm = … cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 4 cm

B. 22 cm

C. 202 cm

D. 220 cm

Câu 7: Kết quả của phép chia 4525 : 5 là: 1 đ (Mức 2)

A. 405

B. 95

C. 905

D. 9025

Câu 8: Lan có 5000 đồng, ai có số tiền gấp 3 lần số tiền của Lan. Vậy số tiền ai có là: 1 đ ( Mức 3)

A. 8000 đồng

B. 3000 đồng

C. 15 000 đồng

D. 18 000 đồng

PHẦN II: TỰ LUẬN (4 điểm)

Câu 1: Tính: 1 đ (Mức 1)

8 x 7 = ………

54 : 6 = ………

9 x 9 = ……….

72 : 8 = ……..

Câu 2: Đặt tính rồi tính:

12 459 +21 546

686 x 8

18 257 – 12 87

54781 : 6

Câu 3: Một cửa hàng buổi sáng bán được 1840 cái bút chì. Buổi chiều bán được gấp 3 lần số bút chì sáng bán. Hỏi cả hai buổi của hàng đó bán được tất cả bao nhiêu cái bút chì? 1,5 đ (Mức 3)

……………………………………………………………..

……………………………………………………………..

……………………………………………………………..

Câu 4: (0,5 điểm) ( Mức 4) Lan nghĩ ra một số. Lấy số đó chia cho 6 thì được thương bằng 9 và số dư là số dư lớn nhất. Vậy số đó là:……………………………………………….

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán

I.TRẮC NGHIỆM

1.C. 54 830.

2.A. 9000

3.A. 9

4. Hình bên có 2 góc vuông và 4 góc không vuông.

5.C. 9cm2

6.D. 220 cm

7.C. 905

8.C. 15 000 đồng

II.TỰ LUẬN

Câu 1:

8 x 7 = 56

9 x 9 = 81

54 : 6 = 9

72 : 8 = 9

Câu 2: Mỗi câu đặt tính đúng được 0,25đ

Câu 3:

Số bút chì buổi chiều cửa hàng bán là :

1840 x 3 = 5520 (cái)

Số bút chì cả hai buổi cửa hàng bán là :

1840 + 5520 = 7360 (cái)

Đáp số: 7360 cái

Câu 4.

Vì số chia là 6 nên số dư lớn nhất là 5

Số Lan cần tìm là : 59

Đáp số: 59

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 5

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1: Số liền sau của số 65 739 là:

A. 65 729

B. 65749

C. 65 740

D. 65 738

Câu 2: Số lớn nhất trong các số: 47 280; 47 082; 47 028; 48 270 là:

A. 47 280

B. 47 028

C. 48 270

D. 47 082

Câu 3: Kết quả của biểu thức 65120: 2 + 315 =?

A. 32560

B. 32875

C. 3571

D. 3256

Câu 4: Một hình vuông có cạnh 5cm thì chu vi hình vuông là…

A. 20cm

B. 25cm

C. 15cm

D. 10cm

Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 10 giờ

B. 10 giờ 10 phút

C. 10 giờ 30 phút

D. 2 giờ kém 10 phútCâu 6. Ngày 8 tháng 5 là thứ hai. Hỏi ngày sinh nhật Bác 19 tháng 5 trong tháng đó là thứ mấy?

A. Thứ hai

B. Thứ ba

C. Thứ sáu

D. Thứ năm

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 28536 + 4237

c. 5036 x 4

b. 6371 – 2504

d. 7584 : 6……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………..

Câu 8: (1 diểm ) Tìm x biết:

a) X x 3 = 7719

b) X : 3 = 1247

Câu 9: (1,5 điểm): Có 750l nước mắm đựng đều vào 5 thùng. Hỏi 7 thùng như thế đựng bao nhiêu lít nước mắm?

……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………..

Câu 10: (1,5 điểm):Cho hình chữ nhật có chiều rộng 8cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

……………………………………………………………………..

……………………………………………………………………..

Câu 11: (1 điểm):Cho hình vuông có diện tích 25 cm². Tính chu vi hình vuông đó.

……………………………………………………………………..

Đáp án Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3

Phần Trắc nghiệm:

Câu

Đáp án

Điểm

1

C

0,5

2

C

0,5

3

B

0,5

4

A

0,5

5

B

0,5

6

C

0,5

Phần Tự luận:

Câu

Nội dung

Điểm

7

Đặt tính rồi tính:

Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm

a) 32773

b) 3867

c) 20144

d) 1264

2,0

8

a) X x 3 = 7719 b) X : 3 = 1247

X = 7719 : 3 X = 1247 x 3

X = 2573 X = 3741

a.0,5

b.0,5

9

Mỗi thùng đựng số lít nước mắm là:

0,25

750 : 5 = 150 (l)

0,25

7 thùng như thế đựng số lít nước mắm là:

0,25

150 x 7 = 1050 (l)

0,5

Đáp số: 1050 lít nước mắm

0,25

10

Chiều dài hình chữ nhật là:

8 x 2 = 16 (cm)

0,25

0,25

Diện tích hình chữ nhật là:

16 x 8 = 128 (cm²)

0,25

0,5

Đáp số: 128 cm²

0,25

Cạnh hình vuông là 5cm (vì 5 x 5 = 25)

0,25

11

Chu vi hình vuông là:

5 x 4 = 20 (cm)

0,25

0,25

Đáp số: 20 cm

0,25

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 6

Môn: Toán lớp 3

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên :……………………………………………………………….Lớp:3/6

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

Bài 1. Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 42 109, 43 000. Số lớn nhất là:

A. 42 099

B. 43 000

C. 42 075

D. 42 090

Bài 2. Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:

A. 4660

B. 4760

C. 4860

D 4960

Bài 3. Hình vuông có cạnh 3cm. Diện tích hình vuông là:

A. 6cm2

B. 9cm

C. 9cm2

D. 12cm

Bài 4. Mua 2kg gạo hết 18 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 35 000 đồng

B. 40 000 đồng

C. 45 000 đồng

D. 50 000 đồng

Bài 5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

Bài 6.Gía trị của số 5 trong số 65 478 là:

A. 50 000

B. 500

C. 5000

D. 50

Bài 7. 12m7dm bằng bao nhiêu dm:

A. 1207dm

B. 127dm

C. 1270dm

D. 1027dm

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

14 754 + 23 680 15 840 – 8795 12 936 x 3 68325 : 8

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 840 + 7932 x 5 = (15 786 – 13 982) x 3 = 239 + 1267 x 3 = 2505 : ( 403 – 398) =

3. Tìm x:

x : 8 = 3721 24 860 : x = 5

49 623 + X = 78 578 78 026 – X = 69 637

4. Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

5. Một người đi bộ trong 5 phút được 450 m. Hỏi trong 8 phút người đó đã đi được bao nhiêu mét (quãng đường đi được trong mỗi phút đều như nhau)?

6. Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích hình chữ nhật đó?

7. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng đó?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 7

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

239 + 1267 x 3= ……………………………. .; 2505 : ( 403 – 398)=……………………………..

=………………………. =…………………………

1682: (4 x 2 ) = …………………………………. ; 21406 x 2 + 35736 = ………………………..

=………………………. =…………………………

4 x (3785 – 1946 ) =…………………………. ; 5746 + 1572 : 6 =……………………………….

=………………………. =…………………………

(13824 + 20718) : 2=………………… ; (37829 – 20718) x 2=……………………

=……………………; =………………………….

Bài 2: Đặt tính rồi tính

4629 x 2 7482 – 946 1877 : 3 2414 : 6

Bài 3:

6m 3cm= ……

4m 3dm = ……..

4m 50 cm = ……

1m 10 cm = ..…..

9m 8cm = ……..

8m 62cm= …….

Bài 4: Có 30 kg đậu đựng đều vào 6 túi . Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu kg đậu?

Bài 5: Để ốp thêm một mảnh tường người ta dùng hết 8 viên gạch men, mỗi viên gạch hình vuông cạnh 10 cm. Hỏi diện tích mảnh tường được ốp thêm là bao nhiêu cm?

Bài 6: Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 94 km . Hỏi trong 5 giờ người đi ô tô đó đi được bao nhiêu km? (Quãng đường đi trong mỗi giờ đều như nhau)

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

1, Trong các số: 62 078, 82 075, 82 090, 82 100, 82 099, 92 109, 93 000. Số lớn nhất là:

A. 92 109

B. 82 075

C. 82 090

D. 93 000

2. Giá trị của biểu thức 7892 + 403 x 9 là:

A. 3627

B. 11519

C. 11591

D. 11520

3. Hình vuông có cạnh 9cm. Diện tích hình vuông là:

A. 72cm2

B. 81cm

C. 81cm2

D 72cm

4. Mua 4kg gạo hết 14 000 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 35 00 đồng

B. 17500 đồng

C. 14500 đồng

D. 10500 đồng

5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

65 754 + 23 480 19 880 – 8795 68 936 x 3 12784 : 8

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 879 + 7987 x 7 (97 786 – 87 982) x 3

3.Tìm x:

X : 8 = 7890 42534 : x = 6

4. Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

5. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật đó?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 9

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

1, Trong các số: 98 078, 98 075, 98 090, 98 100, 98 099, 98 109, 99 000. Số lớn nhất là:

A. 98 078

B. 98 100

C. 98 109

D. 99 000

2. Giá trị của biểu thức 2342 + 21168: 7 là:

A. 5366

B. 5367

C. 5766

D 6751

3. Hình vuông có cạnh 7cm. Diện tích hình vuông là:

A. 49cm2

B. 49cm

C. 28cm2

D 28cm

4. Mua 8kg gạo hết 32456 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 20285 đồng

B. 20258 đồng

C. 20259 đồng

D. 20528 đồng

5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

78 244 + 89 660 78 840 – 18 795 65 236 x 9 468 120 : 6

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 840 + 32046 : 7 32 464 : 8 – 3956

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

3. Tìm x:

X : 5 = 3721 18 315 : x = 9

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

4. Một ô tô đi trong 9 giờ thì được 4 914 km. Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

5. Cho hình chữ ABCD và hình vuông LDQH (các kích thước ghi trên hình vẽ).

Tính chu vi, diện tích mỗi hình.

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 10

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng.

1, Trong các số: 78 654, 78 765, 87 456, 79 123, Số lớn nhất là:

A. 78 654

B. 78 765

C. 87 456

D. 79 123

Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:…………………………………………………………………

2. Giá trị của biểu thức 78946 – 42 560 : 7 là:

A. 4660

B. 74 562

C. 6 080

D 72 866

3. Hình vuông có cạnh 6 dm. Diện tích hình vuông là:

A. 36cm2

B. 36dm

C. 36dm2

D 36cm

4. Mua 2kg gạo hết 8 178 đồng. Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:

A. 4 089 đồng

B. 20 445 đồng

C. 25 000 đồng

D. 20 545 đồng

5. Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7. Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:

A. Thứ sáu

B. Thứ bảy

C. Chủ nhật

D. Thứ hai

II. PHẦN TỰ LUẬN

1. Đặt tính rồi tính:

65 789 + 98 637 78 456 – 9 897 75389 x 8 81 576 : 9

2. Tính giá trị của biểu thức:

15 840 + 8972 x 6 (12 879 – 9 876) x 4

3. Tìm x:

X : 6 = 9876 49 623: x = 7 78 026 – X = 69 637

4. Một ô tô đi trong 3 giờ thì được 27 135 km. Hỏi ô tô đó đi trong 8 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét?

5. Một thửa ruộng hình vuông có chiều rộng 8 dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu cm2?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 11

Bài 1 (3đ) Đặt tính rồi tính:

35047 – 2870;

54065 + 4889 +798

5494 x 8

4289 : 7

Bài 2 (2đ) Tính giá trị biểu thức:

a) 239 + 1267 x 3=

b) 2505 : ( 403 – 398)=

Bài 3 (2,5đ) Một người đi ô tô trong 2 giờ đi được 74 km . Hỏi trong 5 giờ người đi ô tô đó đi được bao nhiêu km? (Quãng đường đi trong mỗi giờ đều như nhau)

Bài 4 (2,5đ) Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3dm, chiều rộng là 9cm

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 12

Bài 1 (1đ) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 4208, 4802, 4280, 4082

Bài 2 (2đ) Tính giá trị biểu thức:

a) 4 x (3785 – 1946) =

b) 5746 + 1572 : 6 =

Bài 3 (2đ) Tìm X

a/ X x 8 = 5696 b) X : 3 = 1148 – 597

Bài 4 (1đ) Một hình tròn có bán kính là 6 cm. Đường kính hình tròn đó là:

A – 8 cm B – 12cm C – 3cm

Bài 5 (2đ) Có 125 kg bột mì đựng đầy vào 5 bao. Hỏi có 9 bao như vậy đựng được bao nhiêu kg bột mì?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Số 13

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Bài 1:

A. 4083 : 4 = 102 (dư 5)

B. 4083 : 4 = 120 (dư 3)

4083 : 4 = 1020 (dư 3)

D. 4083 : 4 = 12 (dư 3)

Bài 2: Số tháng có 31 ngày trong một năm là

A. 7

B. 6

C. 8

D. 5

Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Chu vi của thửa ruộng là

A. 580 m

B. 320 m

C. 360 m

D. 1160 m

Bài 4: 306 + 93 : 3 =……

A. 133

B. 337

C. 399

D. 733

PHẦN TỰ LUẬN: (8đ)

Bài 1: Đặt tính rồi tính (2đ )

a) 4629 x 2

b) 7482 – 946

c) 1877 : 3

d) 2414 : 6

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức: (1,5 đ)

a) 253 + 14 x 3

b) 123 x (42 – 40)

Bài 3: (1,5 đ) Một cửa hàng nhận về 2050 kg gạo. Người ta đã bán 1/5 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

Bài 4: (2đ) Có 30 kg đỗ đựng đều vào 6 túi . Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu kg đỗ?

Bài 5: (1đ) Có 9 hộp kẹo như nhau đựng 144 viên kẹo. Người ta chia cho các em thiếu nhi, mỗi em 4 viên kẹo thì hết 8 hộp. Hỏi có bao nhiêu em thiếu nhi được chia kẹo?

2. 66 đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Toán

  • 66 đề ôn tập cuối năm Toán lớp 3 năm 2021 – 2022

3. 10 đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán Hay chọn lọc

  • Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2021 – 2022

4. 05 đề thi Toán học kì 2 lớp 3 năm 2021 – 2022

  • Bộ 05 đề thi Toán học kì 2 lớp 3 năm 2021 – 2022

5. 10 Đề thi học kì 2 lớp 3 Tải nhiều

  • Đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3
  • Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 năm 2022
  • Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3 có đáp án 2026
  • Đề ôn tập cuối năm Toán lớp 3 năm 2021 – 2022
  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 năm 2022 có đáp án
  • Đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2022 theo Thông tư 22
  • Đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3 Hay nhất
  • Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tin Học năm học 2021 – 2022
  • Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tự Nhiên Xã Hội năm học 2021 – 2022
  • Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Đạo Đức năm học 2021 – 2022

……………………

Ngoài môn Toán, mời các bạn tham khảo 27 đề ôn tập học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 là tài liệu tổng hợp đề thi học kì 2 môn Tiếng Việt lớp 3 dành cho các bạn học sinh tham khảo. Các đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt này bao gồm các đề đọc viết chính tả, tập làm văn, đọc hiểu giúp luyện đề thi chuẩn bị cho kì thi học kì 2 Tiếng Việt 3 sắp diễn ra.

Ngoài Tổng hợp đề ôn thi học kì 2 môn Toán lớp 3 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 và Tiếng Việt 3 hay Tiếng Anh lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán và Tiếng Việt hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

6. Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3

  • Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2021 – 2022
  • Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 năm 2021 – 2022 Hay chọn lọc
  • Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 môn Toán năm 2021 – 2022
  • Đề cương ôn tập học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2021 – 2022
  • Đề cương ôn tập học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm 2022
  • Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học lớp 3 năm 2022
Previous Post

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 6 học kì 1 có đáp án chi tiết (2026)

Next Post

Phản Ứng Phân Hạch Là Gì? Cơ Chế, Đặc Điểm, Điều Kiện

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Phản Ứng Phân Hạch Là Gì? Cơ Chế, Đặc Điểm, Điều Kiện

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.