Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Dạng bài tập viết giao tử, tỷ lệ giao tử, KG và KH

by Tranducdoan
27/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. I. Dạng 1: Viết giao tử, tính số loại giao tử và tỷ lệ các giao tử
  2. II. Dạng 2: Tính tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình trong TH phân li độc lập

I. Dạng 1: Viết giao tử, tính số loại giao tử và tỷ lệ các giao tử

v Tính số loại giao tử

Kiểu gen dị hợp

Số giao tử tạo ra

Giao tử

Aa

2

A, a

AaBb

4

AB, Ab, aB, ab

N

2n

v Cách viết giao tử: viết giao tử của từng kiểu gen rồi nhân các giao tử với nhau (có thể sử dụng sơ đồ cây)

Ví dụ 1: Viết giao tử của các cơ thể có kiểu gen sau:

1. Cơ thể bất kỳ: AaBb GP 4 giao tử:

(A : a) (B : b) = AB, Ab, aB, ab

2. Cơ thể aaBBDdEe giảm phân

(a) (B) (D : d) (E : e) = 1 x 1 x 2 x 2 = 4 giao tử: aBDE, aBDe, aBdE, aBde

3. Cơ thể AaBbDd giảm phân

(A : a) (B : b) (D : d) = 2 x 2 x 2 = 8 loại giao tử: ABD, ABd, AbD, Abd, aBD, aBd, abD, abd

v Xác định tỷ lệ giao tử:

Trong trường hợp phân li độc lập tỷ lệ giao tử bằng tích tỷ lệ của từng alen tạo nên giao tử đó.

Ví dụ: Giao tử AaBbDd giảm phân tỷ lệ giao tử Abd = ½ x ½ x ½ = 1/8

v Cách tính số loại tinh trùng và trứng

Để tính số loại tinh trùng của 1 nhóm TB ta làm như sau:

– 1 TB sinh tinh tạo ra 2 loại tinh trùng lấy 2 x với số TB sinh tinh rồi so sánh với số giao tử được tạo ra, kết quả nào nhỏ hơn thì chọn.

– 1 TB sinh trứng tạo ra 1 trứng sau đó làm tương tự như trên.

Ví dụ 1: 3TB sinh tinh AaBbDd GP bình thường tạo ra mấy loại tinh trùng?

A. 2 B.4 C.6 D.8

1 TB sinh tinh tạo ra 2 loại tinh trùng: 2 x 3 = 6 < 23 =8 loại giao tử

Chọn đáp C.

II. Dạng 2: Tính tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình trong TH phân li độc lập

v Trong trường hợp phân li độc lập tỷ lệ kiểu gen và kiểu hình bằng tích tỷ lệ của từng kiểu gen và kiểu hình của cặp gen.

Ví dụ: Xác định tỷ lệ KG và KH ở F1 của phép lai sau (biết trội lặn hoàn toàn)

P: AaBbDDeeHh x AabbDDeeHH

F1 có số loại KG = 3 x 2 x 1 x 1 x 2 = 12

KH = 2 x 2 x 1 x 1 x 1 = 4

v Xác định tỷ lệ kiểu gen, kiểu hình bất kỳ ở thế hệ sau:

· Tỷ lệ kiểu gen bằng tích tỷ lệ từng loại kiểu gen ở cặp gen ()

Ví dụ: P: AaBbDd x AaBbDd

Tỷ lệ kiểu gen AaBBdd ở F1 = ½ x ¼ x ¼ = 1/32

· Tỷ lệ KH bằng tích tỷ lệ từng loại kiểu hình ở từng cặp gen

Ví dụ:

1. P: aaBbDdhhEE x AaBbDDHhEE

Tỷ lệ KH: A_bbD_H_E_ = ½ x ¼ x 1 x ½ x 1 = 1/16

2. P: AaBb x AaBb

v Cho cơ thể có n cặp gen dị hợp nằm trên n cặp NST thường tự thụ phấn ta có:

F1 có tỉ lệ KG chứa x alen trội là: Cx2n / 4n

Trong đó: x là số alen trội

n số cặp gen dị hợp tử

Ví dụ:

P: AaBbDd x AaBbDd

Tỷ lệ KG có 3 alen trội là = C36 / 43 = 5/16

v Cơ thể dị hợp n cặp gen trên n cặp NST thường tự thụ phấn ta có:

F1 tỷ lệ KH có a alen trội là:

Can ((frac{3}{4}))a x ((frac{1}{4}))x

Trong đó: a số alen trội

x số alen lặn

n số cặp gen dị hợp

Ví dụ: P: AaBb x AaBb

Tỷ lệ KH có 1 alen trội, 1 alen lặn

Cách 1: KH có 1 tính trạng trội, 1 tính trạng lặn

A_bb = ¾ x ¼ = 3/16

aaB_ = ¾ x ¼ = 3/16

Tỷ lệKH 1 tính trạng trội, 1 tính trạng lặn = 3/8

Cách 2: KH có 1 tính trạng lặn, 1 tính trạng trội

C12 x (3/4)1 x (1/4)1 = 3/8

Dạng đặc biệt:

Phép lai các cơ thể có KG mà chứa 2 cặp gen dị hợp (Aa và Bb)

P: cơ thể có KG chứa Aa và Bb x Cơ thể có KG chứa Aa và Bb

% giao tử chứa ab = x %giao tử chứa ab = y

F1 có tỷ lệ KH:

A_B_ = 50% + xy

A_ bb = aaB_ = 25% – xy

Aabb = xy

Ví dụ: Ở 1 loài TV: A: cao a thấp

B: vàng b: xanh

Xác định KH F1 của các phép lai sau:

1. P: AaBb x AaBb

KH F1: ta có tỷ lệ giao tử ab mỗi bên = 1/4

A_B_ = 56,25%

A_bb = aaB_ = 18.75%

aabb = 6.25%

2. P: AB/ab x AB/ab

KH F1: ta có tỷ lệ giao tử ab mỗi bên = ½

A_B_ = 75%

A_bb = aaB_ = 0

Aabb = 25%

3. AB/ab x AB/ab hoán vị hai bên với tần số f = 20%

KH F1: tỷ lệ giao tử ab mỗi bên = 40%

A_B_ = 66%

A_bb = aaB_ = 23.84%

Aabb = 16%

Previous Post

News

Next Post

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.