Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Đề thi HSNK Môn Sinh học Khối 8

by Tranducdoan
24/06/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể giao đề

Đề thi có 03 trang

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (10,0 điểm)

Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy thi (V.dụ: 1 – A)

Câu 1: Cho các loại bạch cầu sau :

(1) Bạch cầu mônô (2) Bạch cầu trung tính (3) Bạch cầu ưa axit

(4) Bạch cầu ưa kiềm (5) Bạch cầu limphô

Những loại bạch cầu tham gia vào hoạt động thực bào là

A. (1), (2) B. (3), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (3), (4), (5)

Câu 2: Yếu tố khoáng ảnh hưởng đến sự đông máu là:

A. Natri B. Kali C. Canxi D. Clo

Câu 3: Tỉ lệ bạch cầu trung tính tăng khi cơ thể bị:

A. Nhiễm kim loại nặng B. Nhiễm khuẩn cấp tính.

C. Nhiễm vi rút. D. Nhiệt độ cơ thể giảm.

Câu 4: Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?

A. Bệnh nước ăn chân B. Bệnh tay chân miệng

C. Bệnh thấp khớp D. Bệnh á sừng

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

A. Hình đĩa, lõm hai mặt

B. Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán

C. Màu đỏ hồng

D. Tham gia vào chức năng vận chuyển khí

Câu 6: Trong các bộ phận dưới đây, quá trình tiêu hoá thức ăn về mặt hoá học diễn ra mạnh mẽ nhất ở bộ phận nào ?

A. Hồi tràng B. Hỗng tràng C. Dạ dày D. Tá tràng

Câu 7: Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng ?

A. Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột

B. Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên

C. Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)

D. Tất cả A, B, C đúng.

Câu 8: Enzim amilaza trong nước bọt hoạt động tốt nhất trong điều kiện PH:

A. 5,2 B. 6,2 C. 7,2 D. 8,2

Câu 9: Qua cơ quan tiêu hóa ở người, tinh bột được chuyển hóa thành đường đơn có thànhphẫn các nguyên tố là: 40% C; 6,67% H còn lại là oxi. Ở điều kiện thích hợp tỉ khối hơi của đường so với khí oxi là 5,625. Công thức hóa học của đường là:

A. CH2O B. C2H4O2 C. C3H6O3 D. C6H12O6

Câu 10:Sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào được diễn ra:

A. Nồng độ CO2 trong phế nang cao hơn trong máu nên CO2 ngấm từ phế nang vào máu

B. Nồng độ O2 trong phế nang thấp hơn trong máu nên O2 ngấm từ phế nang vào máu

C. Sự khuyếch tán O2, CO2 từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp hơn

D. Sự khuyếch tán O2, CO2 từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao hơn

Câu 11: Cử động hô hấp là:

A. Một lần hít vào và một lần thở ra

B. Tập hợp của các lần hít vào trong 1 phút

C. Tập hợp của các lần thở ra trong 1 phút

D. Các lần hít vào và thở ra trong 1 phút

Câu 12: Hoạt động hô hấp bình thường được điều hòa nhờ:

A. Cơ chế thần kinh, thể dịch. B. Cơ chế tự điều chỉnh

C. Ý thức của con người. D. Co dãn của cơ hô hấp.

Câu 13: Khi hoạt động mạnh, nhịp hô hấp và nhịp tim tăng vì:

A. Hàm lượng O2 và CO2 tăng lên.

B. Hàm lượng O2 và CO2 giảm đi.

C. Hàm lượng O2 và CO2 không thay đổi.

D. Hàm lượng O2 giảm và CO2 tăng.

Câu 14: Trong cơ thể có các loại mô chính là

A. mô cơ, mô liên kết

B. mô cơ, mô thần kinh

C. mô mỡ, mô xương, mô cơ, mô liên kết

D. mô thần kinh, mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết

Câu 15: Những người bị tai nạn gãy xương được băng bột một thời gian xương liền lại được là nhờ:

A. sự phân chia của tế bào màng xương B. sự phân chia của tế bào mô xương cứng

C. sự phân chia của tế bào khoang xương D. sự phân chia của tế bào sụn tăng trưởng

Câu 16: Hai bộ phận của hệ thần kinh sinh dưỡng là:A. Thần kinh cơ – xương và thần kinh giao cảmB. Thần kinh giao cảm và thần kinh đối giao cảmC. Thần kinh vận động và thần kinh cơ – xươngD. Thần kinh đối giao cảm và thần kinh vận động

Câu 17: Trung khu của các phản xạ không điều kiện nằm ở:

A. Tủy sống và trụ não B. Vỏ não và não trung gian

C. Trụ não và vỏ não D. Tiểu não và não trung gian

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là chính xác?

A. Vòng phản xạ được xây dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tâm và cơ quan phản ứng.

B. Vòng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liên hệ ngược.

C. Cung phản xạ bao gồm vòng phản xạ và đường liên hệ ngược.

D. Cung phản xạ được xây dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và cơ

Câu 19: Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ?

A. Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động

B. Nơron cảm giác và nơron vận động

C. N ron liên lạc và nơron cảm giác

D. Nơron liên lạc và nơron vận động

Câu 20: Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ?

1. Xung thần kinh li tâm 2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

3. Xung thần kinh thông báo ngược 4. Xung thần kinh hướng tâm

A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 4 D. 1, 3

II. PHẦN TỰ LUẬN: (10,0 điểm)

Câu 1: (4,0 điểm)

a)Sự bài tiết nước tiểu diễn ra như thế nào? Vai trò của hoạt động bài tiết đối với cơ thể người?

b) Nêu điểm khác nhau giữa nước tiểu ở nang cầu thận với nước tiểu ở bể thận?Nguyên nhân dẫn đến bệnh sỏi thận và sỏi bóng đái? Cách phòng tránh các bệnh đó.

Câu 2. (3,0 điểm)

a) Phân biệt tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết? Cho ví dụ?

b) Vì sao nói: tuyến tuỵ là tuyến pha?

c) Vì sao khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa?

Câu 3 (3,0 điểm)

1. Giải thích tại sao người lớn tuổi ít vận động cơ bắp không nên ăn thức ăn giàu chất côlesteron?

2. Ở trẻ em, nhịp đo tim đo được là 120 -140 lần/ phút. Theo em, thời gian của một chu kỳ tim ở trẻ em tăng hay giảm? Nhịp tim của một em bé là 120 lần/ phút, căn cứ vào chu kỳ chuẩn ở người, hãy tính thời gian các pha trong một chu kì của em bé đó.

– Hết –

Họ và tên thí sinh: ……………………………………. Số báo danh ………..

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn thi: SINH HỌC

(Đáp án gồm 02 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

B

C

B

D

B

C

D

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

A

A

C

D

A

C

A

A

D

B

II. PHẦN TỰ LUẬN: (12,0 điểm)

Câu 1: (4,0 điểm)

a) Sự bài tiết nước tiểu diễn ra như thế nào?

– Sự tạo thành nước tiểu ở đơn vị chức năng của thận gồm 3 quá trình:

+ Quá trình lọc máu ở cầu thận: Màng lọc là vách mao mạch với các lỗ 30-40Ao. Sự chênh lệch áp suất tạo ra lực đẩy các chất qua lỗ lọc -> Tạo thành nước tiểu đầu. Các TB máu và Pr ở lại trong máu.

+ Quá trình hấp thu các chất cần thiết ở ống thận (có sử dụng năng lượng ATP, các chất được hấp thu lại: các chất dinh dưỡng, H2O, các ion cần thiết như Na+, Cl-).

+ Quá trình bài tiết tiếp các chất độc và các chất không cần thiết ở ống thận -> Tạo thành nước tiểu chính thức và duy trì ổn định nồng độ các chất trong máu.

– Nước tiểu chính thức vào bể thận, qua ống dẫn nước tiểu xuống bóng đái chờ thải ra ngoài nhờ hoạt động của cơ vòng ống đái, bóng đái và cơ bụng.

1,5

* Vai trò của hoạt động bài tiết đối với cơ thể người:

Bài tiết giúp cơ thể thải loại các chất cặn bã và các chất độc hại ra môi trường để duytrìổnđịnhmôitrườngtrongtạođiềukiệnthuậnlợichotraođổi

chất diễn ra bình thường.

0,5

b) Điểm khác nhau giữa nước tiểu ở nang cầu thận với nước tiểu ở bể thận

Nước tiểuở nang cầu thận

Nước tiểu ở bể thận

– Nồng độ các chất hòa tan loãng hơn

– Còn chứa nhiều chất dinh dưỡng.

– Chứa ít các chất căn bã và chất độc hơn

– Nồng độ các chất hòa tan đậm đặc hơn

– Gần như không còn các chất dinh dưỡng

– Chứa nhiều chất cặn bã và chất độc

1,0

– Nguyên nhân bệnh sỏi thận và sỏi bóng đái:

Một số chất trong nước tiểu như axit uric, muối canxi, muối photphat, Oxalat,… có thể bị kết tinh ở nồng độ cao và pH thích hợp hoặc gặp những điều kiện đặc biệt khác =>sỏi thận.

– Cách phòng tránh: Không ăn các thức ăn có nguồn gốc tạo sỏi: protein từ thịt, các loại muối có khả năng kết tinh. Nên uống đủ nước, các chất lợi tiểu, không nên nhịn tiểu lâu.

1,0

Câu 2. (3,0 điểm)

a) Phân biệt tuyến ngoại tiết và tuyến nội tiết: (0,5 điểm)

– Tuyến ngoại tiết: Sản phẩm (chất tiết) theo ống dẫn đến các cơ quan xác định hoặc đưa ra ngoài.Ví dụ: tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt…

– Tuyến nội tiết: Sản phẩm là các chất tiết (hoocmôn) tiết ra được ngấm thấm thẳng vào máu đưa đến cơ quan đích. Ví dụ: tuyến yên, tuyến giáp…

1,0

b) Nói: tuyến tuỵ là tuyến pha vì tuyến này vừa đóng vai trò là tuyến ngoại tiết, vừa đóng vai trò là tuyến nội tiết. (0,5 điểm)

– Tuyến tuỵ là tuyến ngoại tiết: Các sản phẩm tiết theo ống dẫn đổ vào tá tràng giúp cho sự biến đổi thức ăn trong ruột non.

– Tuyến tuỵ là tuyến nội tiết: Ngoài ra, tuyến tuỵ còn có các tế bào

(α tiết hoocmôn glucagôn và tế bào β tiết hoocmôn insulin) có chức năng điều hoà lượng đường trong máu.

1,0

c) Khi mắc các bệnh về gan thì làm giảm khả năng tiêu hóa vì:

– Dịch mật do gan tiết ra tạo môi trường kiềm giúp đóng mở cơ vòng môn vị điều khiển thức ăn từ dạ dày xuống ruột và tạo môi trường kiềm cho enzim tiêu hoá hoạt động. Góp phần tiêu hoá và hấp thụ mỡ.

– Khi bị bệnh về gan làm giảm khả năng tiết mật, dẫn đến giảm khả năng tiêu hoá.

1,0

Câu 3 (3,0 điểm)

– Hết –

adminTập tin đính kèm :

  • 15578143808081__thi_HSNK_Sinh_hoc_8_NH_20872019.doc
Previous Post

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

Next Post

Một số lưu ý trong vấn đề dân tộc ở Tây Nguyên hiện nay

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Một số lưu ý trong vấn đề dân tộc ở Tây Nguyên hiện nay

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Luckywin OK99 f168 f168 MB66 MB66 cm88 com
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.