A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
- Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)
- Mã trường: LNH
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Dự bị Đại học
- Địa chỉ: Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 02433.840707; 02433.840440 Hotline: 0968.293.466
- Email: [email protected]
- Website: https://vnuf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihoclamnghiepfc/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên toàn quốc.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1 (mã 100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 2 (mã 200): Xét kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ), gồm cả kết quả học tập năm lớp 12;
- Phương thức 3 (mã 301): Xét tuyển thẳng (thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non);
- Phương thức 4 (mã 402): Xét kết quả đánh giá năng lực, đánh giá tư duy của các Đại học/trường Đại học tổ chức đánh giá;
- Phương thức 5 (mã 500): Phương thức xét tuyển khác (như xét điểm trung bình chung học tập bậc trung cấp, cao đẳng hoặc đại học đối với hình thức đào tạo liên thông, hệ vừa làm vừa học và đào tạo từ xa).
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
* Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT (mã 100)
- Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
* Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (mã 200)
- Đối với hệ chính quy: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 18,0 điểm.
- Đối với hệ vừa làm vừa học, từ xa: Tổng điểm của tổ hợp 3 môn xét tuyển ≥ 15,0 điểm.
* Xét tuyển thẳng (mã 301)
- Thực hiện theo quy định tại Điều 8 của Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT, ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
* Xét tuyển dựa vào kết quả đánh giá năng lực và đánh giá tư duy (mã 402)
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội ≥ 50 điểm.
- Kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách Khoa ≥ 40 điểm.
- Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh ≥ 600 điểm.
5. Học phí
- Theo QĐ số 629/QĐ-ĐHLN-TCKT ngày 19 tháng 5 năm 2026 của Hiệu trưởng trường Đại học Lâm nghiệp. Lộ trình tăng học phí hàng năm theo Quy định tại Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Tên ngành/chuyên ngành Mã ngành/ Chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển 1 Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiếng Anh) 7850106 30 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Vật lý 5. Toán, Ngữ văn, Địa lí 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 8. Toán, Lịch sử, Địa lí 9. Toán, Vật lý, Hoá học 10. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 2 Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt & Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh 7620211 100 3 Quản lý tài nguyên và Môi trường Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt & Chương trình đào tạo tăng cường tiếng Anh 7850101 35 1 Lâm sinh 7620205 40 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Ngữ văn, Sinh học 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Tin học, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 9. Toán, Vật lí, Tin học 10. Toán, Hóa học, Công nghệ Chuyên ngành Công nghệ Viễn thám và GIS Chuyên ngành Quản lý phát thải Cacbon Chuyên ngành Lâm sinh 4 Du lịch sinh thái 7850104 24 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Vật lý 5. Toán, Ngữ văn, Địa lí 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 8. Toán, Lịch sử, Địa lí 9. Toán, Vật lý, Hoá học 10. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 5 Thiết kế nội thất 7580108 80 1. Toán, Năng khiếu, Ngữ văn 2. Toán, Năng khiếu, Vật lý 3. Toán, Năng khiếu, Hóa học 4. Toán, Năng khiếu, Công nghệ 5. Toán, Năng khiếu, Tin học 6. Toán, Năng khiếu, Địa lí 7. Toán, Năng khiếu, Lịch sử 8. Toán, Năng khiếu, GDKT&PL 9. Toán, Năng khiếu, Tiếng Anh 6 Công nghệ chế biến lâm sản
- Công nghệ gỗ và quản trị sản xuất
- Chuyên ngành kỹ nghệ gỗ và nội thất
- Thiết kế và kỹ thuật đồ gỗ nội thất
7549001 25 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Ngữ văn, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 7. Toán, Vật lí, Hóa học 8. Toán, Vật lí, Công nghệ 9. Toán, Hóa học, Sinh học 10. Toán, Công nghệ, Tiếng Anh 7 Kế toán 7340301 200 1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3. Toán, Tin học, Tiếng Anh 4. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 5. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 6. Ngữ văn, GDKT&PL, Tiếng Anh 7. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh 8. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10.Ngữ văn, Lịch sử, GDKT&PL Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp Chuyên ngành Kế toán công Chuyên ngành Kế toán 8 Quản trị kinh doanh 7340101 230 Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp Chuyên ngành Chuyên ngành marketing số Chuyên ngành Quản trị logistics 9 Kinh tế 7310101 90 Chuyên ngành Kinh tế tuần hoàn Chuyên ngành Kinh tế đầu tư Chuyên ngành Kinh tế số Chuyên ngành Kinh tế 10 Tài chính – Ngân hàng 7340201 70 Chuyên ngành Tài chính Chuyên ngành Ngân hàng Chuyên ngành Bảo hiểm và đầu tư tài chính Chuyên ngành Tài chính-Ngân hàng 11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 200 12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 240 Chuyên ngành Quản trị Nhà hàng khách sạn Chuyên ngành Quản trị lữ hành 13 Công tác xã hội 7760101 45 14 Quản lý đất đai 7850103 45 1. Toán, Ngữ văn, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Tiếng Anh, Tin học 6.Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa 7. Ngữ văn, Tiếng Anh, Sử 8. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 9. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL 10. Ngữ văn, Tiếng Anh, GDKT&PL Chuyên ngành Địa tin học Chuyên ngành Quản trị đất đai hiện đại Chuyên ngành Quản trị đô thị thông minh 15 Bất động sản 7340116 25 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 2. Toán, Ngữ văn, Lịch sử 3. Toán, Ngữ văn, Địa lí 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 5. Toán, Ngữ văn, GDKT&PL 6. Toán, Ngữ văn, Tin học 16 Khoa học cây trồng 7620110 25 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh 3. Toán, Sinh học, Công nghệ 4. Toán, Vật lí, Hóa học 5. Toán, Sinh học, Địa lí 6. Toán, Hóa học, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Ngữ văn, Địa lí 9. Toán, Ngữ văn, Lịch sử Chuyên ngành Nông nghiệp Công nghệ cao Chuyên ngành Khuyến nông và Phát triển nông thôn 17 Kiến trúc cảnh quan 7580102 30 1. Toán, Năng khiếu, Ngữ văn 2. Toán, Năng khiếu, Vật lý 3. Toán, Năng khiếu, Hóa học 4. Toán, Năng khiếu, Công nghệ 5. Toán, Năng khiếu, Tin học 6. Toán, Năng khiếu, Địa lí 7. Toán, Năng khiếu, Lịch sử 8. Toán, Năng khiếu, GDKT&PL 9. Toán, Năng khiếu, Tiếng Anh Chuyên ngành Quy hoạch và Thiết kế cảnh quan Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thị Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị 18 Kỹ thuật xây dựng 7580201 30 1. Toán, Vật lý, Hóa học 2. Toán, Ngữ văn, Vật lý 3. Toán, Ngữ văn, Hóa học 4. Toán, Ngữ văn, Tin học 5. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 6. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lý, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lý, Tin học 9. Toán, Tin học, Tiếng Anh 10. Toán, Tin học, Công nghệ 19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 140 20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 120 21 Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy) 7520103 65 22 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 30 23 Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) 7480104 70 24 Công nghệ sinh học 7420201 30 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Hóa học, Vật lí 3. Toán, Ngữ văn, Sinh học 4. Toán, Ngữ văn, Hóa học 5. Toán, Ngữ văn, Tin học 6. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 7. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 8. Toán, Tiếng Anh, Địa lí 25 Thú y 7640101 100 26 Chăn nuôi 7620105 25 27 Lâm nghiệp 7620210 30 1. Toán, Hóa học, Sinh học 2. Toán, Ngữ văn, Hóa học 3. Toán, Ngữ văn, Tin học 4. Toán, Ngữ văn, Công nghệ 5. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 6. Toán, Tin học, Tiếng Anh 7. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 8. Toán, Vật lí, Tin học 9. Toán, Hóa học, Công nghệ 10. Ngữ văn, Địa lí, GDKT&PL
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Xét học bạ Xét điểm thi THPT 1 Kế toán
18,00
15,00
16,10
16.0
19.2
18,00
15,00
16,60
15.2
18.24
18,00
15,00
15,80
15.0
18.0
18,00
15,00 17,30 15.0 18.0
18,00
15,00
15,20
15.2
18.24
18,00
15,00
15,40
15.3
18.36
18,00
15,00
15,30
15.2
18.24
8
18,00
15,00
15,40
19.0
22.8
18,00
15,00
17,00
15.8
18.96
18,00
15,00
16,80
15.2
18.24
11 Lâm sinh
18,00
15,00
16,90
15.0
18.0
18,00
15,00
18,50
16.0
19.2
18,00
15,00
15,30
15.1
18.12
14 Thiết kế nội thất
18,00
15,00
16,10
16.5
19.8
15 Thú y
18,00
15,00
15,80
15.3
18.36
16 Công tác xã hội
18,00
15,00
15,70
16.0
19.2
17 Quản lý đất đai
18,00
15,00
15,70
16.6
19.92
18 Quản lý tài nguyên thiên nhiên
18,00
15,00
16,40
16.1
19.32
19 Quản lý tài nguyên và Môi trường
18,00
15,00
16,30
16.0
19.2
20 Bất động sản
18,00
15,00
19,60
15.5
18.6
21 Du lịch sinh thái
18,00
15,00
19,50
16.0
19.2
22 Tài chính – Ngân hàng
18,00
15,00
17,10
17.0
20.4
23 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
18,00
15,00
15,90
16.5
19.8
24 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
18,00
15,00
15,70
16.7
20.04
25 Kinh tế
16,40
16.2
19.44
26 Chăn nuôi
15,00
16.5
19.8
27 Lâm nghiệp
15.00
18.00
28 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
20.1
24.12
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Lâm nghiệp




Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]