Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 NĂM HỌC 2025-2026 Môn: LỊCH SỬ & ĐỊA LÍ 2

by Tranducdoan
05/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

image(354)

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (26 câu; 8,0 điểm)

1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.)

Câu 1. Năm 2021, dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số lần lượt chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu % tổng số dân cả n

A. 77% – 23%. B. 82% – 18%. C. 85% – 15%. D. 91% – 9%.

Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc nước ta còn chênh lệch là

A. các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán.

B. sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng.

C. do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại.

D. trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A. Dân số đông và tăng rất nhanh. B. Phân bố đồng đều giữa các vùng.

C. Cơ cấu dân số theo tuổi thay đổi. D. Phần lớn tập trung ở các đô thị.

Câu 4. Giải pháp chủ yếu để tận dụng thời kì “dân số vàng” ở nước ta hiện nay là

A.nâng chất lượng lao động, mở rộng đào tạo, phân bố lại dân cư.

B. đa dạng hóa kinh tế, thu hút nguồn đầu tư, phát triển nhân lực.

C. phát triển công nghiệp, hợp tác quốc tế, giảm tỉ lệ thất nghiệp.

D.đẩy mạnh xuất khẩu lao động, đầu tư kĩ thuật, tăng mức sống.

Câu 5. Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do

A. lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.

B. có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.

C. kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.

D. đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.

Câu 6. Đặc điểm quy mô dân số nước ta hiện nay tạo ra thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

A.Nguồn lao động dồi dào, sức mua của dân cư lớn, trình độ dân trí ngày càng nâng cao.

B. Thúc đẩy phát triển công nghiệp và dịch vụ, thị trường mở rộng, nguồn lao động trẻ.

C.Thị trường tiêu thụ rộng lớn, nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh, tăng vốn đầu tư.

D. Nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ lớn, tăng hấp dẫn đầu tư, thúc đẩy phát triển kinh tế.

Câu 7. Nông nghiệp nước ta hiện nay phát triển theo hướng xanh, tuần hoàn và tái cơ cấu ngành nhằm

A. tăng hiệu quả trồng trọt, nâng cao giá trị các nông sản.

B. giảm nhẹ biến đổi khí hậu, ứng phó với xâm nhập mặn.

C. thích ứng với biến đổi khí hậu, nâng cao hiệu quả sản xuất.

D. thúc đẩy hình thành các vùng chuyên canh, tăng năng suất.

Câu 8. Diện tích rừng trồng ở nước ta gần đây tăng liên tục chủ yếu nhờ tác động của các yếu tố

A. khí hậu, đất đai, biến đổi khí hậu, nhu cầu chế biến.

B. dân số tăng, thị trường, chính sách và chế biến tăng.

C. chủ trương, vốn đầu tư, công nghệ, biến đổi khí hậu.

D. chính sách, thị trường, nhận thức và hợp tác quốc tế.

Câu 9. Chăn nuôi bò sữa ở nước ta phát triển mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

A. nhu cầu tăng, đầu tư công nghệ và tăng cường liên kết.

B. chất lượng sống tăng, các đồng cỏ tự nhiên được cải tạo.

C. nguồn thức ăn dồi dào, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

D. phát triển chuỗi giá trị, nhu cầu tăng lên, thức ăn đảm bảo.

Câu 10. Đẩy mạnh phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

A. Tạo ra sản phẩm hàng hóa, đa dạng sản xuất, nâng cao vị thế của vùng

B. Phát huy thế mạnh, tạo sản phẩm hàng hóa, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

C. Tạo ra nhiều nông sản, tăng mức sống, góp phần thay đổi cơ cấu kinh tế.

D. Thu hút nguồn vốn đầu tư, mở rộng phân bố sản xuất, tạo nhiều việc làm.

Câu 11. Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng trong giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

A. nguồn nguyên liệu phong phú, vốn đầu tư rất lớn, thị trường rộng.

B. nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường rộng, lao động trình độ.

C. lực lượng lao động trình độ cao, thị trường tiêu thụ được mở rộng.

D. có nhiều ngành, hiệu quả kinh tế cao, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 12. Trong cơ cấu điện năng ở nước ta, nhiệt điện có tỉ trọng lớn nhất chủ yếu do

A. ít phụ thuộc điều kiện tự nhiên, nguồn nhiên liệu đa dạng.

B. nhiên liệu phân bố rộng rãi, khả năng đáp ứng nhu cầu tốt.

C. nhiên liệu đa dạng và sản lượng khá lớn, cung cấp ổn định.

D. có nhiều dự án đầu tư lớn, áp dụng các công nghệ hiện đại.

Câu 13. Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính nước ta phân bố nhiều ở các địa phương có lợi thế về

A. nguồn lao động, cơ sở hạ tầng và đầu tư nước ngoài.

B. vị trí địa lí, cơ sở vật chất – kĩ thuật và nguồn lao động.

C. nguồn nguyên liệu, thị trường tiêu thụ và vốn đầu tư.

D. điều kiện tự nhiên, thị trường và lao động có trình độ.

Câu 14. Loại hình vận tải nào sau đây có khối lượng vận chuyển hàng hoá lớn nhất ở nước ta hiện nay?

A. Đường biển. B. Đường bộ. C. Đường sắt. D. Đường sông.

Câu 15. Ngành dịch vụ nước ta đang chuyển dịch theo hướng

A. chú trọng phát triển sản xuất hàng hoá lớn.

B. tập trung ngành có hàm lượng tri thức cao.

C. ưu tiên đầu tư một số ngành công nghệ cao.

D. đa dạng và hiện đại trên nền tảng công nghệ.

Câu 16. Bưu chính nước ta có tốc độ tăng trưởng nhanh trong thời gian gần đây chủ yếu do

A. ứng dụng các công nghệ hiện đại, nhu cầu tiêu dùng cao, mạng lưới rộng khắp.

B. đầu tư nước ngoài mạnh, logistics và mạng lưới vận tải toàn cầu được mở rộng.

C. thương mại điện tử, dịch vụ số bùng nổ, hợp tác với chuỗi sản xuất và dịch vụ.

D. chính sách hỗ trợ tốt, hạ tầng giao thông cải thiện, xu thế toàn cầu hóa kinh tế.

Câu 17. Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay là

A. quy hoạch vùng trồng, áp dụng khoa học – công nghệ, xây dựng thương hiệu.

B. mở rộng diện tích, phát triển cây trồng lâu năm, đẩy mạnh sản xuất an toàn, xanh.

C. sử dụng kĩ thuật canh tác mới, gắn với công nghiệp chế biến, ổn định thị trường.

D. đẩy mạnh sản xuất hàng hóa, thay đổi giống cây trồng, tăng cường liên kết.

Câu 18. Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích cây ăn quả nào sau đây?

A. Cây bơ. B. Cây thanh long. C. Cây sầu riêng. D. Cây mận.

Câu 19. Đồng bằng sông Hồng là vùng có

A. số dân chiếm một nửa cả nước. B. mật độ dân số cao nhất cả nước.

C. tỉ lệ dân thành thị còn rất thấp. D. gia tăng dân số tự nhiên rất cao.

Câu 20. Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

A. phát huy thế mạnh, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

B. hình thành các ngành trọng điểm, thu hút đầu tư.

C. giải quyết vấn đề việc làm, thúc đẩy đô thị hóa.

D. hiện đại hóa công nghiệp, phát triển bền vững.

Câu 21. Điều kiện để Bắc Trung Bộ hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

A. dải đồng bằng ven biển hẹp ngang, kéo dài, chủ yếu là đất cát pha.

B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, có sự phân hoá.

C. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang và có đủ đồi, núi, đồng bằng, biển đảo.

D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đồi trước núi, đất feralit khá màu mỡ.

Câu 22. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A. tăng cường khai thác ở ven bờ, thúc đẩy liên kết sản xuất.

B. tìm kiếm ngư trường đánh bắt, hiện đại hóa phương tiện.

C. tăng cường hoạt động đánh bắt xa bờ, đẩy mạnh chế biến.

D. đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng, mở rộng các ngư trường.

Câu 23. Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ MẶT HÀNG NÔNG SẢN CỦA NƯỚC TA

GIAI ĐOẠN 2015 – 2021

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2015

2017

2019

2021

Hàng thủy sản

6 568,8

8 349,2

8 514,0

8 853,3

Hàng rau, hoa, quả

1 839,3

3 507,5

3 704,1

3 545,3

Gỗ và sản phẩm gỗ

6 797,5

7 702,4

10 651,6

14 809,0

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, Nxb Thống kê)

Theo bảng số liệu trên, cho biết nhận xét nào sau đâyđúng về giá trị xuất khẩu một số mặt hàng nông sản của nước ta giai đoạn 2015 – 2021?

A. Các nhóm hàng có xu hướng tăng và đều biến động.

B. Gỗ và sản phẩm từ gỗ tăng nhanh nhất và nhiều nhất.

C. Hàng thủy sản tăng nhanh nhất và không liên tục.

D. Hàng rau, hoa, quả tăng chậm nhất và không liên tục.

Câu 24. Cho biểu đồ sau:

dan so dong tao ra thuan loi chu yeu nao sau day

Biểu đồ cơ cấu trang trại phân theo lĩnh vực hoạt động ở nước ta giai đoạn 2011 – 2023

(Nguồn: Số liệu từ Niên giám thống kê Việt Nam2024, Nxb Thống kê)

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

A. Tỉ trọng trang trại trồng trọt luôn lớn hơn trang trại nuôi trồng thuỷ sản.

B. Trang trại chăn nuôi và trang trại nuôi trồng thuỷ sản có tỉ trọng tăng.

C. Tỉ trọng trang trại chăn nuôi giảm mạnh trong giai đoạn 2011 – 2023.

D. Tỉ trọng trang trại trồng trọt tăng mạnh trong giai đoạn 2011 – 2023.

2. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 25 đến câu 26. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 25. Cho thông tin sau:

Dịch vụ là một trong những ngành kinh tế quan trọng và chiếm tỷ trọng cao trong cơ cấu GDP của nhiều quốc gia trên thế giới, trong đó có Việt Nam. Ngành dịch vụ thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hội nhập quốc tế, giải quyết việc làm, sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường.

a) Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

b) Dân cư và nguồn lao động là động lực để đẩy nhanh tốc độ phát triển và đa dạng hoá cơ cấu ngành dịch vụ.

c) Vị trí địa lí tạo thuận lợi cho nước ta mở rộng thị trường xuất, nhập khẩu, cung ứng dịch vụ logistic, du lịch quốc tế…

d) Ngành dịch vụ thúc đẩy sự phát triển kinh tế – xã hội và góp phần bảo vệ môi trường.

Câu 26. Cho thông tin sau:

Vùng Đồng bằng sông Hồng đang đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp như: khai thác than; nhiệt điện; sản xuất xi măng; sản xuất điện tử, máy vi tính; dệt, sản xuất trang phục; sản xuất giày, dép; sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống,…Cơ cấu ngành công nghiệp của vùng đang phát triển theo hướng hiện đại, công nghệ cao, ít phát thải khí nhà kính, tham gia sâu, toàn diện vào chuỗi sản xuất và giá trị toàn cầu.

a) Phát triển nhiệt điện từ than góp phần giảm phát thải khí nhà kính trong sản xuất công nghiệp.

b) Phát triển ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính chủ yếu do có thế mạnh về nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, tham gia sâu và toàn diện vào chuỗi sản xuất và giá trị toàn cầu.

c) Phát triển ngành công nghiệp sản xuất đồ uống chủ yếu do có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và giao thông vận tải khá toàn diện.

d) Đồng bằng sông Hồng là vùng có cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng.

II. TỰ LUẬN (4 câu; 12,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Phân tích các vấn đề về dân cư Việt Nam trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội.

b) Đặc điểm phân bố dân cư có tác động như thế nào đến việc sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động?

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Nêu những nguyên nhân giúp ngành chăn nuôi phát triển mạnh trong những năm gần đây.

b) Cho thông tin sau:

“ Việc đầu tư phát triển hạ tầng giao thông, công nghệ song song với hạ tầng là xu hướng tất yếu được tỉnh coi là đột phá chiến lược để nâng cao năng lực cạnh tranh, thúc đẩy kinh tế. Hạ tầng cơ sở số của Phú Thọ đang được đầu tư mạnh mẽ, hướng tới xây dựng hệ thống đồng bộ, hiện đại tập trung vào chinh quyền số, kết nối dữ liệu, ứng dụng công nghệ AI…, tạo điều kiện cho toan diện và nâng cao năng lực điều hành quản lí.”

(Báo Phú Thọ, ngày 15/01.2026)

Việc phát triển cơ sở hạ tầng và đẩy mạnh công nghệ số tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Phú Thọ?

Câu 3 (3,0 điểm)

a) Chứng minh rằng Đồng Bằng Sông Hồng có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch.

b)Việc phát triển nghề rừng theo hướng nông – lâm kết hợp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có ý nghĩa như thế nào?

Câu 4 (3,0 điểm)

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2017 – 2023

Năm

Tổng sản lượng

(Nghìn tấn)

Trong đó

Giá trị xuất khẩu

(Triệu USD)

Khai thác

(Nghìn tấn)

Nuôi trồng

(Nghìn tấn)

2017

7313,4

3420,5

3892,8

8349,2

2019

8270,2

3777,7

4492,5

8514,0

2021

8792,5

3937,1

4855,4

8892,5

2023

9312,3

3856,5

5455,8

8970,3

(Nguồn: https://www.nso.gov.vn/)

a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản nước ta giai đoạn 2017 – 2023.

b) Nhận xét và giải thích tinh hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn trên.

–HẾT–

HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

1. Câu hỏi trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn (6,0 điểm). Mỗi phương án trả lời đúng 0,25 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

C

D

C

A

C

A

C

D

Câu

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

A

B

D

C

A

B

D

C

Câu

17

18

19

20

21

22

23

24

Đáp án

A

D

B

D

D

C

B

B

Phần 2. Câu hỏi Đúng/ Sai (2,0 điểm).

Mỗi câu 1 điểm (đúng 1 ý được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm, đúng 4 ý được 1,0 điểm)

Câu

25a

25b

25c

25d

26a

26b

26c

26d

Đáp án

Đ

S

Đ

Đ

S

S

Đ

Đ

PHẦN II: TỰ LUẬN

* HƯỚNG DẪN CHUNG

1) Giám khảo chấm đúng như đáp án – thang điểm của Ban tổ chức.

2) Nếu có câu nào, ý nào mà thí sinh có cách trả lời khác so với đáp án nhưng đúng thì vẫn cho điểm tối đa của câu, ý đó theo thang điểm.

3) Giám khảo không quy tròn điểm thành phần của từng câu, điểm của bài thi.

* ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM

Câu

Nội dung

Điểm

1

a) Phân tích các vấn đề về dân cư Việt Nam trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội.

1,0

Dân cư Việt Nam hiện nay đang đặt ra nhiều vấn đề trong quá trình phát triển kinh tế – xã hội:

– Nước ta có quy mô dân số lớn và từng có tốc độ gia tăng nhanh, gây áp lực lớn lên tài nguyên, môi trường, việc làm và các dịch vụ xã hội. Mặc dù tỉ lệ gia tăng tự nhiên đã giảm, nhưng quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng.

– Cơ cấu dân số đang chuyển từ “dân số trẻ” sang “già hóa”, làm giảm nguồn lao động trẻ trong tương lai và tạo áp lực đối với hệ thống an sinh xã hội.

– Phân bố dân cư không đều giữa các vùng: tập trung đông ở đồng bằng, ven biển, trong khi miền núi, cao nguyên còn thưa dân, gây khó khăn cho việc khai thác tài nguyên hợp lý.

– Ngoài ra, chất lượng nguồn lao động tuy được cải thiện nhưng vẫn còn hạn chế, thiếu lao động có trình độ chuyên môn cao.

0,25

0,25

0,25

0,25

b) Đặc điểm phân bố dân cư có tác động như thế nào đến việc sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động?

1,0

– Sự phân bố dân cư có ảnh hưởng lớn đến việc sử dụng tài nguyên và nguồn lao động.

– Ở những vùng đông dân, nguồn lao động dồi dào giúp khai thác tài nguyên hiệu quả, thúc đẩy phát triển kinh tế. Tuy nhiên, cũng gây sức ép lớn lên tài nguyên, môi trường và cơ sở hạ tầng.

– Ngược lại, ở vùng thưa dân, tài nguyên chưa được khai thác hợp lý, thiếu lao động để phát triển kinh tế, dẫn đến lãng phí nguồn lực.

– Sự phân bố dân cư không hợp lý còn gây mất cân đối lao động giữa các vùng, ảnh hưởng đến phát triển bền vững và đảm bảo quốc phòng – an ninh.

0,25

0,25

0,25

0,25

2

a) Nêu những nguyên nhân giúp ngành chăn nuôi phát triển mạnh trong những năm gần đây.

2,0

– Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo: từ hoa màu, lương thực; đồng cỏ; phụ phẩm của ngành thủy sản; thức ăn công nghiệp…

– Dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp

– Nhu cầu của thị trường tăng nhanh…

– Nhà nước khuyến khích phát triển, mở rộng quy mô trang trại, công nghiệp hóa chăn nuôi.

– Sự phát triển của công nghiệp chế biến góp phần năng cao giá trị sản phẩm.

– Kỹ thuật, công nghệ tiên tiến được áp dụng vào các mô hình trang trại, chăn nuôi theo hình thức công nghiệp; phát triển chăn nuôi theo phương thức hữu cơ…

0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

b) Việc phát triển cơ sở hạ tầng và đẩy mạnh công nghệ số tác động như thế nào đến sự phát triển kinh tế xã hội của tỉnh Phú Thọ?

2,0

– Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế:

+ Thúc đẩy quá trinh tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa.

+ Đa dạng hóa cơ cấu kinh tế, phát triển mạnh các ngành có hàm lượng công nghệ cao: kinh tế số, thương mại điện tử, dịch vụ logistics.

– Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh: Ứng dụng công nghệ (AI, dữ liệu lớn) giúp tối ưu hóa sản xuất, quản lí, tiêu thụ sản phẩm tăng năng suất lao động.

– Việc phát triển cơ sở hạ tầng và đẩy mạnh công nghệ số nâng cao năng lực cạnh tranh của tỉnh, thu hút đầu tư trong và ngoài nước:+ Hạ tầng giao thông đồng bộ giúp giảm chi phí vận chuyển, rút ngắn thời gian lưu thông hàng hóa, tăng sức hấp dẫn đầu tư, đặc biệt đối với các khu công nghiệp.

+ Hạ tầng hiện đại kết hợp chuyển đổi số (chính quyền số, dữ liệu số) tạo môi trường kinh doanh minh bạch, thuận lợi thu hút doanh nghiệp, đặc biệt trong lĩnh vực công nghệ cao.

– Tạo việc làm và nâng cao thu nhập, chất lượng cuộc sống:

+ Phát triển hạ tầng và công nghệ kéo theo mở rộng các ngành nghề mới giải quyết việc làm, cải thiện đời sống người dân, giao thông thuận tiện giúp người dân tiếp cận tốt hơn với dịch vụ y tế, giáo dục.

+ Công nghệ số giúp phát triển các dịch vụ công trực tuyến, tiết kiệm thời gian, chi phí, người dân tiếp cận với công nghệ, nâng cao trình độ dân trí.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

3

a) Chứng minh rằng Đồng Bằng Sông Hồng có nhiều thuận lợi để phát triển du lịch.

1,5

– Vị trí giao thông thuận lợi với các vùng trong nước, với nước ngoài,…

-Có tài nguyên du lịch phong phú:

+ Tài nguyên du lịch tự nhiên: thắng cảnh, bãi biển đẹp, vườn quốc gia,… (d/c).

+ Tài nguyên du lịch văn hóa: di tích văn hóa lịch sử, lễ hội, làng nghề,… (d/c).

– Cơ sở hạ tầng và mạng lưới đô thị phát triển, có các thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng.

0,25

0,5

0,5

0,25

b) Việc phát triển nghề rừng theo hướng nông – lâm kết hợp ở Trung du và miền núi Phía Bắc có ý nghĩa như thế nào?

1,5

– Kinh tế:

+ Mô hình nông lâm kết hợp tạo ra giá trị kinh tế cao hơn thông qua việc khai thác cả lâm sản (như gỗ, tre, mây) và nông sản (cây trồng, chăn nuôi).

+ Kết hợp trồng rừng và nông nghiệp giúp người dân có nguồn thu nhập đa dạng, giảm phụ thuộc vào một nguồn kinh tế duy nhất.

– Về xã hội:

+ Tạo ra việc làm, tăng thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân cho đồng bào dân tộc.

+ Tạo ra tập quán sản xuất mới, giảm tình trạng du canh du cư.

– Về môi trường: bảo vệ tài nguyên đất, chống xói mòn rửa trôi; bảo vệ rừng, giữ mực nước ngầm; giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.

– Về an ninh – quốc phòng:Phát triển kinh tế lâm nghiệp kết hợp nông nghiệp giúp ổn định đời sống người dân ở vùng sâu, vùng xa, góp phần bảo vệ chủ quyền quốc gia.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

4

a) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản nước ta giai đoạn 2017– 2023.

1,5

– biểu đồ thích hợp nhất: biểu đồ kết hợp (cột chồng kết hợp với đường), vẽ các loại biểu đồ khác không cho điểm.

– Yêu cầu: Đảm bảo tính thẩm mĩ, chính xác khoảng cách năm, đơn vị.

đầy đủ các yếu tố (số liệu, tên biểu đồ, chủ giải…), sai, thiếu 01 yếu tố

trừ 0,25 diém

b) Nhận xét và giải thích tình hình phát triển ngành thủy sản nước ta giai đoạn trên.

1,5

* Nhận xét

– Quy mô sản lượng: Tổng sản lượng thủy sản lớn, sản lượng nuôi

trồng lớn hơn khai thác (dẫn chứng).

– Trong đó sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng khai thác (dẫn chứng).

– Giá trị sản xuất ngành thủy sản: tăng liên tục, tăng nhanh hơn sản lượng (dẫn chứng).

* Giải thích

– Sản lượng thủy sản tăng do nhiều điều kiện thuận lợi (điều kiện tự nhiên, lao động, thị trường, cơ sở vật chất kĩ thuật, chính sách Nhà nước hỗ trợ… Đặc biệt là nhu cầu thị trường ngày càng lớn); – Do tốc độ tăng không giống nhau nên cơ cấu có sự chuyển dịch:

+ Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác là do đáp ứng yêu cầu của thị trường, hiệu quả kinh tế cao, tiềm năng phát triển còn lớn… Sản lượng khai thác tăng chậm do hạn chế về cơ sở vật chất kĩ thuật, đặc biệt đội tàu nên chủ yếu khai thác gần bờ, nguồn lợi thủy sản gần bờ suy giảm, phụ thuộc tự nhiên…

+ Giá trị sản xuất thủy sản tăng nhanh hơn là do sản lượng ngành thủy sản tăng cao, thị trường ngành thủy sản ngày càng mở rộng, đặc biệt là thị trường xuất khẩu, công nghiệp chế biến phát triển.

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0.25

Tổng

Câu 1 + Câu 2 + Câu 3 + Câu 4

12,

Cô Phạm Thị Hồng – Tổ KHX

Previous Post

Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA SINH VIÊN

Next Post

Tỷ lệ nén của khuôn máy ép viên ảnh hưởng đến đầu ra và chất lượng của viên nén

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Tỷ lệ nén của khuôn máy ép viên ảnh hưởng đến đầu ra và chất lượng của viên nén

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 cm88 com SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.