Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Cách tính đạo hàm của hàm số lượng giác cực hay

by Tranducdoan
30/05/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Tính đạo hàm của hàm số lượng giác với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tính đạo hàm của hàm số lượng giác.

Mục Lục Bài Viết

  1. Tính đạo hàm của hàm số lượng giác
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập vận dụng

Tính đạo hàm của hàm số lượng giác

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem Khóa học Toán 11 CDXem Khóa học Toán 11 CTST

A. Phương pháp giải

Áp dụng công thức tính đạo hàm của hàm số :

Trong đó hàm số y= f(x) có đạo hàm tại các điểm mà hàm số xác định

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Tính đạo hàm của hàm số y= sin (2x+ 8)?

A. 2 cos(2x+ 8) B. cos( 2x+ 8) C. -cos( 2x+ 8) D. -2cos( 2x+ 8)

Hướng dẫn giải

+ áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có;

y’=cos⁡( 2x+8).( 2x+8)’ = 2cos( 2x+ 8)

Chọn A.

Ví dụ 2. Tính đạo hàm của hàm số: y= cos( x2+ 7x- 9)?

A.- sin( x2 + 7x- 9) B.- sin ( x2+ 7x – 9)( x2+ 7x- 9)

C. – (2x+7). sin(x2 + 7x- 9) D. sin(x2+ 7x- 9)( 2x+7)

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có:

y’= -sin⁡(x2+7x-9).(x2+7x-9)’ = – sin(x2+ 7x- 9).( 2x+ 7).

Chọn C.

Ví dụ 3. Tính đạo hàm của hàm số: y= sin 8x+ cos 2x

A. cos8x – sin2x B. 8 cos8x – 2sin 2x

C. 8.cos8x + 2sin2x D. – cos8x + sin 2x

Hướng dẫn giải

Ta có: y’=( sin8x)’+(cos2x)’=8 cos⁡8x-2 sin⁡2x

Chọn B.

Ví dụ 4.Tính đạo hàm của hàm số: y=2 sin⁡( √(x2+4x)-1) ?

Hướng dẫn giải

Ví dụ 5.Tính đạo hàm của hàm số y= tan( 4x+ 1) – cot 2x?

Hướng dẫn giải

Ví dụ 6. Tính đạo hàm của hàm số: y=tan⁡( √(x2+2x))

Hướng dẫn giải

Ví dụ 7. Tính đạo hàm của hàm số: y= sin( x2- 3x) – tan(x2- 1)?

Hướng dẫn giải

Ví dụ 8. Tính đạo hàm của hàm số: y= sin4 ( 6x-2)?

A. 4.sin3 ( 6x-2)

B. 4.sin3 ( 6x-2).cos⁡( 6x-2)

C. 24.sin3 ( 6x-2).cos⁡( 6x-2)

D. -24.sin3 ( 6x-2).cos⁡( 6x-2)

Hướng dẫn giải

Ta có: y’=4.sin3 ( 6x-2).[sin⁡( 6x-2) ]’

⇔ y’= 4.sin3 ( 6x-2).cos⁡( 6x-2).( 6x-2)’

⇔ y’= 24.sin3 ( 6x-2).cos⁡( 6x-2)

Chọn C.

Ví dụ 9. Tính đạo hàm của hàm số y= xsin(x+ 1)?

A. sin(x+ 1) + x. cos( x+ 1) B. cos( x+ 1) – x.sin ( x+1)

C. – sin( x+ 1) + x.cos( x+ 1) D. sin( x+ 1) – x.cos(x+ 1)

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của một tích ta có:

y’=( x’ ).sin⁡(x+1)+ x.[sin⁡(x+1)]’

⇔ y’=1.sin⁡(x+1)+x.cos⁡(x+1 ) ( x+1)’

⇔ y’=sin⁡(x+1)+x.cos⁡( x+1).

Chọn A.

Ví dụ 10.Tính đạo hàm của hàm số y= ( 1+ tanx)4

Hướng dẫn giải

Ví dụ 11. Tính đạo hàm của hàm số y= √(sin⁡4x)

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp y= √u với u= sin4x ta có:

Ví dụ 12. Tính đạo hàm của hàm số y= √(cos⁡( x3- x2+2))?

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp y =√u với u= cos⁡( x3- x2+2) ta có

Ví dụ 13. Tính đạo hàm của hàm số y= sin( tanx)?

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp và đạo hàm của hàm số lượng giác ta có;

Ví dụ 14.Tính đạo hàm của hàm số y= sin2x. cosx

A. 2cos2x – sin2x .cosx B. – sinx. cos2x + sin3x

C. 2sinx. cos2x + sin3x D. 2sinx. cos2x – sin3x

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số lượng giác và đạo hàm của một tích ta có:

y’=( sin2 x)’.cosx+ sin2 x( cosx)’

⇔ y’=2sinx.( sinx)’.cosx+ sin2x.(-sinx)

⇔ y’=2sinx.cosx.cosx- sin3 x = 2sinx. cos2x – sin3x

Chon D

Ví dụ 15. Tính đạo hàm của hàm số y= x/cosx

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của một thương ta có:

Ví dụ 16. Tính đạo hàm của hàm số y= (x2+ 2x).cos x

A. ( 2x+2).cosx+( x2+2x).sinx B. ( 2x+2).cosx-( x2+2x)

C. ( 2x+2).cosx-( x2+2x).sinx D. Đáp án khác

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của một tích ta có:

y’=( x2+2x)’.cosx+( x2+2x).( cosx)’

⇔y’=( 2x+2).cosx-( x2+2x).sinx

Chọn C.

Ví dụ 17. Tính đạo hàm của hàm số y= (1- cos 2x) (2- sin3x)

A. y’=-2sin2x.( 2-sin3x)+3cos 3x( 1- cos2x)

B. y’=2sin2x.( 2-sin3x)-3cos 3x( 1- cos2x)

C. y’=2sin2x.( 2-sin3x)+3cos 3x( 1- cos2x)

D. Đáp án khác

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức đạo hàm của một tích ta có

y’=( 1-cos2x)’.( 2-sin3x)+( 1-cos2x).( 2-sin3x)’

⇔ y’=sin⁡2x.( 2x)’.( 2-sin3x)+( 1-cos2x).( -cos3x).( 3x)’

⇔ y’=2sin2x.( 2-sin3x)-3cos 3x( 1- cos2x)

Chọn B.

Ví dụ 18. Tính đạo hàm của hàm số:

Hướng dẫn giải

Ví dụ 19. Tính đạo hàm của hàm số sau

Hướng dẫn giải

C. Bài tập vận dụng

Câu 1: Tính đạo hàm của hàm số y= sin (x2+ 4x- 20)?x

A. ( 2x- 4) cos(x2+ 4x – 20 ) B. (x2+ 4x- 20). cos(x2 +4x- 20)

C. (2x+ 4).cos( x2+ 4x- 20) D. -2cos( x2+4x- 20)

Lời giải:

+ Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có;

y’=cos⁡(x2+ 4x-20).( x2+4x-20)’ = cos(x2+ 4x- 20).( 2x+ 4)

Chọn C

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số: y= cos( x2+√x – 2)?

A. – sin(x2+ √x – 2).( 2x+ 1/(2√x)). B.- sin ( x2+√x – 2)( x2+√x- 2)

C. – (2x+√x). sin(x2 + √x- 2) D. sin(x2+ 7x- 2)( 2x+ √x)

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp ta có:

y’= -sin⁡(x2+√x-2).(x2+√x-2)’ = – sin(x2+ √x – 2).( 2x+ 1/(2√x)).

Chọn A.

Câu 3: Tính đạo hàm của hàm số: y= 3sin 2x – 4cos 6x

A. – 6 cos2x + 24 sin6x B. 6cos2x + 24sin 6x

C. 6.cos2x + 2sin6x D. 3cos2x + 4sin x

Lời giải:

Ta có: y’=( 3sin2x)’- (4cos6x)’=3.2 cos⁡2x+4.6 sin⁡6x

Hay y’=6cos2x+24. sin⁡6x

Chọn B.

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số: y=4 sin⁡( √(2x+3)-x2+2x) ?

Lời giải:

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số y= 3tan(x2 – 1) – 4cot 4x?

Lời giải:

Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số: y=tan⁡( √(2×2+x))+x -10

Lời giải:

Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số: y= sin[ (x- 1)( x+ 2) + 10] – tan(x3- x2)?

Lời giải:

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số: y= sin3 ( √(4x+2))?

Lời giải:

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số y= ( 2x+ 2) .sin( 2x- 3)?

A. sin⁡(2x-3)+2(2x+2).cos⁡( 2x-3).

B. 2sin⁡(2x-3)+(2x+2).cos⁡( 2x-3).

C. 2sin⁡(2x-3)-2(2x+2).cos⁡( 2x-3).

D. 2sin⁡(2x-3)+2(2x+2).cos⁡( 2x-3).

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của một tích ta có:

y’=( 2x+2)’.sin⁡(2x-3)+ (2x+2).[sin⁡(2x-3)]’

⇔ y’=2.sin⁡(2x-3)+( 2x+2).cos⁡(2x-3 ) (2x-3)’

⇔ y’=2sin⁡(2x-3)+2(2x+2).cos⁡( 2x-3).

Chọn D.

Câu 10: Tính đạo hàm của hàm số y= ( -cotx+ tanx)3

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hơp y= un với u= -cotx+ tanx ta được”

y’=3.(-cot⁡x+tanx)2.(-cotx+tanx)’

Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số y= √(sin⁡(x3+ x2-x))

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp y= √u với u= sin⁡(x3+ x2-x) ta có:

Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số y= √(cos3 ( 2x+2) ) ?

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp y =√u với u= cos3 ( 2x+2) ta có

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số y= 2cos(3cot 2x)?

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm hợp và đạo hàm của hàm số lượng giác ta có;

y’=-2 sin⁡( 3cot2x).( 3.cot2x)’

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số y= sin( 2x- 3).cos( 8- 4x)

A. 2 cos⁡( 2x-3).cos⁡( 8-4x)+2 sin⁡( 2x-3).sin⁡( 8-4x)

B. – 2 cos⁡( 2x-3).cos⁡( 8-4x)-8 sin⁡( 2x-3).sin⁡( 8-4x)

C. – 2 cos⁡( 2x-3).cos⁡( 8-4x)-4 sin⁡( 2x-3).sin( 8-4x)

D. 2 cos⁡( 2x-3).cos⁡( 8-4x)+4 sin⁡( 2x-3).sin( 8-4x)

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số lượng giác và đạo hàm của một tích ta có:

y^’=[sin⁡( 2x-3)]’.cos⁡( 8-4x)+sin⁡( 2x-3).[cos⁡(8-4x)]’

⇔ y’=cos⁡( 2x-3).(2x-3)’.cos⁡( 8-4x)

+sin( 2x-3).( -sin⁡( 8-4x) ).( 8-4x)’

⇔y’=2 cos⁡( 2x-3).cos⁡( 8-4x)+4 sin⁡( 2x-3).sin( 8-4x)

Chọn D.

Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của một thương ta có:

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số y= √(2×3+ x2-1) .sinx

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của một tích ta có:

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số y= ( 2x +cos x) ( cos2x- sin3x)?

A. ( 2- sin⁡x) .( cos2x-sin3x)+(2x+cosx).(2sin2x-3cos3x)

B. ( 2+ sin⁡x) .( cos2x-sin3x)+(2x+cosx).(- 2sin2x-3cos3x)

C. ( 2- sin⁡x) .( cos2x-sin3x)+(2x+cosx).(- 2sin2x-3cos3x)

D.Đáp án khác

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của một tích ta có

y’=( 2x+ cosx)’.(cos2x-sin3x)+( 2x+ cosx).( cos2x-sin3x)’

⇔ y’=( 2- sin⁡x) .( cos2x-sin3x)+(2x+cosx).(- 2sin2x-3cos3x)

Chọn C.

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số

Lời giải:

Áp dụng công thức đạo hàm của một thương

Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số y= 1/cot⁡( x2+2x) ?

Lời giải:

Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số:

Lời giải:

Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số sau: y=sin⁡(x+1)/(x-2)

Lời giải:

Previous Post

Chính thức lấy ngày 6 tháng 5 hằng năm là “Ngày Thống kê Việt Nam”

Next Post

Lao động trừu tượng là gì? (cập nhật mới nhất 2026)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lao động trừu tượng là gì? (cập nhật mới nhất 2026)

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com sumclub socolive Bom88 tic88 f168 https://mb66.black/ https://ok9.watch/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut Mu88 https://gurkit.io/ phim mới go99 kubet hello88 789win febet Luckywin
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.