Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

2 vecto ngược hướng khi nào? – Kiến thức vecto lớp 10

by Tranducdoan
05/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Định nghĩa chung về vecto
  2. 2. 2 vecto ngược hướng khi nào?
    1. 2.1. 2 vecto cùng hướng ngược hướng
    2. 2.2. Ví dụ về vecto ngược hướng
  3. 2. Bài tập luyện tập vecto ngược hướng cùng hướng

1. Định nghĩa chung về vecto

Trước khi trả lời cho câu hỏi 2 vecto ngược hướng khi nào, các em học sinh cần nắm vững khái niệm chung của vecto.

Vecto được định nghĩa như sau: Cho đoạn thẳng AB, chọn điểm A làm điểm bắt đầu, điểm B làm điểm cuối thì ta được đoạn thẳng AB có hướng từ A đến B. Như vậy, vecto là một đoạn thẳng có hướng.

Vecto ký hiệu là $vec{AB}$, vecto có điểm đầu là A và điểm cuối là B, đọc là “véc-tơ AB”.

Cách vẽ $vec{AB}$: Vẽ đoạn thẳng AB và đánh dấu mũi tên ở đầu nút B.

vecto AB - 2 vecto ngược hướng khi nào

Đăng ký ngay để được các thầy cô ôn tập và xây dựng lộ trình học tập THPT vững vàng

2. 2 vecto ngược hướng khi nào?

2.1. 2 vecto cùng hướng ngược hướng

Xét hình vẽ trên, ta thấy 3 vecto $vec{a},vec{b},vec{c}$ được gọi là 3 vecto cùng phương. $vec{a}$ ngược hướng với $vec{b}$.

Như vậy, ta có thể suy ra 2 vecto ngược hướng là hai vecto có cùng phương nhưng có chiều đối nghịch lại với nhau.

>>> Bài viết liên quan: 2 vecto cùng hướng khi nào? Lý thuyết vecto Toán 10

2.2. Ví dụ về vecto ngược hướng

Để chứng minh hai vecto ngược hướng, ta chứng minh hai vecto đó cùng phương và sau đó xét hướng của hai vecto đó.

Ta cùng xét ví dụ sau đây về 2 vecto ngược hướng khi nào:

Ta thấy 2 $vec{PQ}$ và $vec{RS}$ cùng phương nhưng ngược hướng với nhau. Khi đó ta nói hai vecto $vec{PQ}$ và $vec{RS}$ là 2 vecto ngược hướng.

2. Bài tập luyện tập vecto ngược hướng cùng hướng

Để hiểu hơn về 2 vecto ngược hướng khi nào, các em học sinh cùng VUIHOC thực hành với bộ bài tập tự luyện có kèm giải chi tiết sau đây.

Bài 1: Có kết luận gì về vị trí của các điểm A, B, C trong các trường hợp sau đây?

a) $vec{AB}$ và $vec{AC}$ cùng phương

b) $vec{AB}$ và $vec{CD}$ cùng phương

c) $vec{AB}$ và $vec{AC}$ cùng hướng và độ dài của AC>AB

d) $vec{AB}$ và $vec{AC}$ ngược hướng và độ dài AB=AC

e) $vec{AB}$=$vec{AC}$

f) $vec{AB}$=$vec{0}$

Hướng dẫn giải:

a) 3 điểm A, B, C thẳng hàng vì khi $vec{AB}$ và $vec{AC}$ cùng phương thì 2 đường thẳng AB và AC song song hoặc trùng nhau. Hai đường thẳng AB và AC có chung điểm A nên không thể song song được mà chỉ có thể trùng nhau. Do đó, 3 điểm A,B,C thẳng hàng.

b) $vec{AB}$ và $vec{AC}$ cùng hướng nên suy ra 3 điểm A,B,C thẳng hàng và 2 điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A. Mặt khác, độ dài AC>AB nên điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.

c) $vec{AB}$ và $vec{AC}$ ngược hướng nên 3 điểm A, B, C thẳng hàng và điểm A phải nằm giữa 2 điểm B và C. Mặt khác, độ dài AB=AC nên A chính là trung điểm của BC.

Bài 2: Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA. Tìm vecto cùng hướng và ngược hướng với $vec{MN}$?

Hướng dẫn giải:

– Các vecto cùng hướng với $vec{MN}$ đó là: AC, QP, AO, OC

– Các vecto ngược hướng với $vec{MN}$ đó là: CA, PQ, OA, CO, NM

Bài 3: 2 vecto có cùng độ dài và ngược hướng thì được gọi là:

A. 2 vecto bằng nhau

B. 2 vecto đối nhau

C. Hai vecto cùng hướng

D. Hai vecto cùng phương

Hướng dẫn giải:

Theo định nghĩa, ta suy ra được hai vecto cùng độ dài nhưng ngược hướng được gọi là hai vecto đối nhau => Chọn đáp án A.

Bài 4: Điền từ thích hợp vào dấu “…” để được một mệnh đề phát biểu đúng.

“2 vecto ngược hướng thì…”

A. Bằng nhau

B. Cùng phương

C. Cùng độ dài

D. Cùng điểm đầu

Hướng dẫn giải:

Từ định nghĩa suy ra: Hai vecto ngược hướng thì cùng phương => Chọn đáp án B.

Bài 5: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:

A. Hai vecto cùng phương thì bằng nhau.

B. Hai vecto ngược hướng thì có độ dài không bằng nhau.

C. Hai vecto cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau.

D. Hai vecto cùng hướng và cùng độ dài thì bằng nhau.

Hướng dẫn giải:

Từ định nghĩa phương và hướng của 2 vecto => Chọn đáp án D.

Bài 6: Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:

A. $vec{CA}=vec{CB}$

B. $vec{AB}$ và $vec{CB}$ cùng hướng

C.$vec{AB}$ và $vec{CB}$ ngược hướng

D.vec{AB}=$vec{CB}$

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B dựa theo định nghĩa vecto cùng hướng 2 vecto ngược hướng khi nào

Bài 7: Đáp án nào là sau trong các phát biểu sau đây:

A. Vecto đối của vecto a khác vecto 0 là vecto ngược hướng với vecto a và có cùng độ dài với vecto a

B. Vecto đối của vecto 0 chính là vecto 0

C. Nếu MN là vecto cho trước thì với điểm O bất kỳ thì có thể viết: $Vecto vec{MN}=vec{OM}-vec{ON}$

D. Hiệu của 2 vecto là tổng của vecto thứ nhất với vecto đối của vecto thứ hai.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án C.

Bài 8: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. 2 vecto cùng phương với 1 vecto thứ ba thì cùng phương.

B. Hai vecto cùng phương với 1 vecto thứ ba khác vecto 0 thì cùng phương.

C. Hai vecto cùng phương với 1 vecto thứ ba thì cùng hướng.

D. Hai vecto ngược hướng với 1 vecto thứ ba thì cùng hướng.

Hướng dẫn giải:

Chọn đáp án B, tính chất bắc cầu xét cùng phương của 2 vecto.

Các em vừa cùng VUHOC ôn tập lý thuyết về vecto và trả lời được câu hỏi 2 vecto ngược hướng khi nào, cách chứng minh 2 vecto ngược hướng. Để tìm đọc nhiều hơn các bài viết bổ ích về kiến thức toán lớp 10, toán THPT,… các em truy cập vào trang web trường học online vuihoc.vn hoặc đăng ký khoá học ngay tại đây nhé!

Previous Post

Những truyền thống vẻ vang của lực lượng Công an nhân dân Việt Nam

Next Post

30+ Viết tin nhắn cho người thân lớp 2 (hay nhất)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

30+ Viết tin nhắn cho người thân lớp 2 (hay nhất)

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 cm88 com SC88 Socolive TV
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.