Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 5 (có đáp án): Hình chiếu trục đo
Câu 1: Hình chiếu trục đo có mấy thông số cơ bản?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2: Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:
A. Góc trục đo
B. Hệ số biến dạng
C. Tỉ lệ
D. A và B đúng
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’
B. q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 4: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
B. p = q ≠ r
C. p ≠ q = r
D. P = r ≠ q
Câu 5: Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. l ┴(P)
B. p = q = r
C. l//(P’)
D. A và B đúng
Câu 6: Chọn đáp án sai: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = 1, q = 0,5
B. = 120ᵒ
C. = 90ᵒ
D. = 135ᵒ
Câu 7: Vẽ hình chiếu trục đo theo mấy bước?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:
A. 2 chiều vật thể
B. 3 chiều vật thể
C. 4 chiều vật thể
D. 1 chiều vật thể
Câu 9: Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?
A. Song song
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm
D. Bất kì
Câu 10: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = q = 1
B. P = r = 0,5, q = 1
C. P = r ≠ q
D. P = r = 1, q = 0,5
Câu 11. Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. p = q = r = 0,5
B. Ba hệ số biến dạng khác nhau
C. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
D. Phương chiếu không vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
Câu 12. Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
A. p = q = 0,5; r = 1
B. p = r = 1; q = 0,5
C. p = q = 1; r = 0,5
D. q = r = 1; p = 0,5
Câu 13. Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước:
A. Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d
B. Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d
C. Trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d
D. Trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d
Câu 14. Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
A. Phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ
B. Hướng chiếu
C. Hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng
D. Hệ số biến dạng
Câu 15. Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là:
A. p = q = 0,5; r = 1
B. p = r = q = 1
C. p = q = 1; r = 0,5
D. q = r = 1; p = 0,5
Câu 16. Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?
A. Góc trục đo
B. Mặt phẳng hình chiếu
C. Hệ số biến dạng
D. Cả ba thông số
Câu 17. Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng:
A. Phép chiếu không song song
B. Phép chiếu xuyên tâm
C. Phép chiếu vuông góc
D. Phép chiếu song song
Câu 18. Nếu gọi OXYZ là hệ trục tọa độ, A là điểm trên trục OX của vật thể, O’X’Y’Z’ là hình chiếu hệ trục tọa độ OXYZ trên mặt phẳng (P’), A’ là hình chiếu của A trên trục O’X’ thì:
A. O’A’/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O’X’
B. O’A’/OA = p là hệ số biến dạng theo trục OX
C. O’A’/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
D. O’A’/OA = p là hệ số biến dạng theo trục O’Z’
Câu 19. Tỉ số độ dài hình chiếu của một đoạn thẳng nằm trên trục tọa độ với độ dài thực của đoạn thẳng đó, gọi là:
A. Tỉ số trục đo
B. Hệ số trục đo
C. Tỉ lệ biến dạng
D. Hệ số biến dạng
Câu 20. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các thông số góc trục đo là:
A. Y’O’Z’ = X’O’Z’ = 1350; X’O’Y’ = 900
B. X’O’Y’ = X’O’Z’ = 1350; Y’O’Z’ = 900
C. X’O’Z’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Y’ = 900
D. X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’ = 900
Xem thêm các bài Lý thuyết và câu hỏi trắc nghiệm Công nghệ lớp 11 có đáp án hay khác:
- Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 6: Thực hành: Biểu diễn vật thể (hay, chi tiết)
- Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 7: Hình chiếu phối cảnh (hay, chi tiết)
- Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 7 (có đáp án): Hình chiếu phối cảnh
- Lý thuyết Công nghệ 11 Bài 8: Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật (hay, chi tiết)
- Trắc nghiệm Công nghệ 11 Bài 8 (có đáp án): Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật