A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Học viện Chính sách và Phát triển
- Tên tiếng Anh: Academy of Policy and Development (APD)
- Mã trường: HCP
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: Khu đô thị Nam An Khánh – An Thượng – Hoài Đức – Hà Nội
- SĐT: 043.7473.186
- Website: http://apd.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tvtsapd/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Học viện xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GD&ĐT.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
- Không bị vi phạm pháp luật; không trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, HVCSPT tuyển sinh theo các phương thức:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng;
- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả điểm thi TN THPT 2026;
- Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Học viện sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp.
5. Học phí
- Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/ chương trình học năm 2026 – 2027: 28 triệu đồng/ năm học.
- Học phí đại học chính quy các chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế: theo ngành/ chương trình học năm học 2026 – 2027: 35 triệu đồng/ năm học.
- Lộ trình tăng học phí thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ trong đó mức điều chỉnh tăng tối đa không quá 15%.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành/ Chuyên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Tổ hợp môn xét tuyển I Chương trình đào tạo chuẩn 1 Kinh tế Chuyên ngành Kinh tế nguồn nhân lực 7310101 100 A01, D01, D07, X25 2 Kinh tế Chuyên ngành Đấu thầy và Quản lý dự án 7310101 60 A01, D01, D07, X25 3 Kinh tế quốc tế 7310106 200 A00, A01, D01, D07 4 Kinh tế đầu tư 7310104 150 A01, D01, D07, X25 5 Kiểm toán 7340302 100 A00, A01, D01, D07 6 Quản trị kinh doanh 7340101 150 A01, D01, D07, X25 7 Tài chính – Ngân hàng 7340201 320 A01, D01, D07, X25 8 Quản lý Nhà nước Chuyên ngành Quản lý công 7310205 100 C00, C14, D01, X25 9 Luật Kinh tế 7380107 200 C00, A01, D01, X25 10 Kế toán 7340301 150 A00, A01, D01, D07 11 Kinh tế số Chuyên ngành Kinh tế và kinh doanh số 7310112 120 A00, A01, D01, D07 12 Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành Tiếng Anh trong kinh tế và kinh doanh
7220201 100 A01, D01, D07, D09 13 Marketing 7340115 150 A01, D01, D07, X25 II Chương trình đào tạo chất lượng cao 1 Kinh tế quốc tế Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao 7310106_1 100 A01, D01, D07, X25 2 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao 7340101_1 100 A01, D01, D07, X25 3 Tài chính – Ngân hàng Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao 7340201_1 100 A01, D01, D07, X25 4 Quản trị kinh doanh Chuyên ngành Quản trị dịch vụ cao cấp 7340101_2 50 A01, D01, D07, X25 III Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp quốc tế 1 Khoa học dữ liệu 7460108 100 A00, A01, D01, D07 2 Kế toán Chuyên ngành Kế toán (định hướng ACCA) 7340301_2 50 A00, A01, D01, D07
Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của Học viện Chính sách và Phát triển:
STT Ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 Điểm thi TN THPT Điểm học tập THPT Điểm thi TN THPT Xét KQ thi THPT 1 Kinh tế 24,40 24,83 22.02 2 Kinh tế quốc tế 24,80 – 25,01 22.00 3 Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh * 32,85 28.61 4 Quản trị kinh doanh 24,39 24,68 22.30 5 Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh * 33,33 28.91 6 Quản lý nhà nước 23,50 – 25,57 A01, D01, D84: 24.39
C00: 26.39
7 Tài chính – Ngân hàng * 24,85 27,21 25,26 25.54 8 Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh * 23,50 33,30 29.90 9 Kinh tế phát triển 24,50 25,43 22.36 10 Luật kinh tế 25,50 26,50 27,43 A01, D09, D84: 24.73
C00: 26.73
11 Kế toán 25,20 25,84 23.23 12 Kinh tế số 24,90 25,43 23.35 13 Ngôn ngữ Anh * 32,30 34,50 33,05 30.02 14 Kinh doanh toàn cầu * 27.14 15 Marketing * 28.66
- Ghi chú: (*) Điểm tính theo thang điểm 40.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]