A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University of Agriculture and Forestry (TUAF)
- Mã trường: DTN
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Văn bằng 2 – Liên thông – Liên kết Quốc tế
- Địa chỉ: Tổ Dân phố Nông Lâm, Phường Quyết Thắng, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: 02806.275 999
- Email: [email protected]
- Website: http://tuaf.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/www.tuaf.edu.vn/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.
- Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
Năm 2026, nhà trường tuyển sinh theo 3 phương thức:
- Phương thức 1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2026;
- Phương thức 2. Xét học bạ lớp 12 THPT;
- Phương thức 3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường;
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):
- Hệ đại trà: Từ 14.100.000 đồng đến 16.400.000 đồng/năm;
- Chương trình tiên tiến quốc tế: 28.900.000 đồng/năm;
- Lộ trình tăng học phí của Trường căn cứ vào Quyết định hiện hành của Nhà nước.
II. Các ngành tuyển sinh
STT Các chuyên ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1
Chăn nuôi thú Y
7620105 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 2 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 3 Công nghệ thực phẩm 75401010 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 4 Công nghệ thực phẩm 7540101_CTTT A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 5 Đảm bảo chất lượng & An toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 6 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên 7549002 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 7 Khoa học & Quản lý môi trường 7904492 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 8 Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 9 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 10 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 11
Lâm sinh
7620205 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 12
Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:
- Tiếng Anh du lịch
7220201 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 13 Nông nghiệp công nghệ cao 7620101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 14 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 15 Quản lý du lịch quốc tế 7810204 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 16 Quản lý kinh tế 7310110 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 17 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản 7580109 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 18
Quản lý tài nguyên và môi trường rừng
Chuyên ngành:
- Quản lý tài nguyên và Môi trường
- Quản lý tài nguyên và Du lịch sinh thái
7850101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 19
Quản lý tài nguyên rừng
7620211 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 20 Quản lý thông tin 7320205 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 21
Kế toán
Chuyên ngành:
- Tài chính – Kế toán
7340301 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 22
Thú Y
Chuyên ngành:
- Bác sĩ thú Y
- Thú cưng
- Dược sĩ thú Y
7640101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 23
Công nghệ thông tin
Chuyên ngành:
- Công nghệ đổi mới sáng tạo
- Trí tuệ nhân tạo (AI)
7480201 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Nông Lâm – Đại học Thái Nguyên như sau:
STT
Ngành học
Năm 2023
Năm 2024
Năm 2025
Xét học bạ
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
Xét KQ thi THPT
1
Chăn nuôi thú Y
15,00
15,00
15,00
15.00
2
Thú Y
15,00
15,00
15,00
15.00
3
Công nghệ thực phẩm
15,00
15,00
15,00
15.00
4
Công nghệ sinh học
15,00
15,00
15,00
15.00
5
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
15,00
15,00
15,00
15.00
6
Quản lý đất đai
15,00
15,00
15,00
15.00
7
Quản lý phát triển đô thị và Bất động sản
15,00
15,00
15,00
15.00
8
Quản lý tài nguyên và môi trường
15,00
15,00
15,00
15.00
9
Khoa học cây trồng
15,00
15,00
15,00
15.00
10
Lâm sinh
15,00
15,00
15,00
15.00
11
Quản lý tài nguyên rừng
15,00
15,00
15,00
15.00
12
Khoa học môi trường
15,00
15,00
15,00
15.00
14
Kinh tế nông nghiệp
15,00
15,00
15,00
15.00
15
Khoa học và Quản lý môi trường (chương trình tiên tiến)
16,00
16,00
16,00
15.00
16
Công nghệ thực phẩm (chương trình tiên tiến)
16,00
16,00
16,00
15.00
17
Kinh tế nông nghiệp (chương trình tiên tiến)
16,00
16,00
16,00
15.00
18
Kinh doanh quốc tế
15,00
15,00
15,00
15.00
19
Nông nghiệp công nghệ cao
15,00
15,00
15,00
15.00
20
Quản lý thông tin
15,00
15,00
15,00
15.00
21
Dược liệu và hợp chất TN
15,00
15,00
15,00
15.00
22 Quản lý du lịch quốc tế – CTTT
16,00
16,00
16,00
15.00
23 Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ và đổi mới sáng tạo/ trí tuệ nhân tạo)
15,00
15.00
24 Tài chính – Kế toán
15,00
15.00
25 Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh du lịch)
15.00
26 Quản lý kinh tế
15.00
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]