Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Homework có đếm được không? Cách nhận biết danh từ đếm được và không đếm được

by Tranducdoan
02/05/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Trong tiếng Anh, đôi khi có những từ hết sức quen thuộc đặt trong những câu hỏi tưởng chừng đơn giản nhưng lại khiến chúng ta băn khoăn tìm đáp án. Nhiều người thắc mắc rằng Homework có đếm được không? và muốn tìm hiểu cách nhận biết danh từ đếm được và không đếm được nên studytienganh đã biên soạn bài viết này để chia sẻ kiến thức bổ ích này. Mời bạn theo dõi.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Homework có đếm được không
  2. 2. Tìm kiểu danh từ đếm được và không đếm được

1. Homework có đếm được không

Trả lời trực tiếp câu hỏi trên, Homework là danh từ không đếm được.

Homework có nghĩa là bài tập ở nhà, công việc ở nhà cách chung chung vì thế không có đơn vị đo cụ thể thống nhất về khối lượng, mức độ,….. nên rất khó xác định số lượng theo mối tương quan với nhau. Vì thế đúc kết lại, Homework là danh từ không đếm được.

Vậy đặt trong từng ngữ cảnh người dùng có thẻ nói như sau:

Ví dụ:

  • Do you have homework today?

  • Hôm nay bạn có bài tập về nhà không?

  • We don’t have too much homework today

  • Hôm nay chúng tôi không có quá nhiều bài tập về nhà

  • Doing too much homework makes me feel very tired.

  • Làm quá nhiều bài tập về nhà khiến tôi thấy rất mệt mỏi.

homework có đếm được không

Homework là danh từ không đếm được

2. Tìm kiểu danh từ đếm được và không đếm được

Khi phân loại danh từ trong tiếng Anh, bạn có thể dựa theo danh từ đếm được và không đếm được để sử dụng trong nhiều cấu trúc đặc biệt khác nhau.

Danh từ đếm được (Countable Nouns) là những danh từ độc lập, riêng lẻ có thể đếm được rõ ràng vì thế thường có số từ phía trước.

Ví dụ:

  • two books, five candies, one marble

  • hai quyển sách, năm cái kẹo, một viên bi

Danh từ đếm được thường được chia làm danh từ số ít và danh từ số nhiều. Từ danh từ số ít chuyển sang danh từ số nhiều bằng cách thêm “s” hoặc “es” ở cuối.

Tuy nhiên vẫn có một số trường hợp ngoại lệ và các từ bất quy tắc mà bạn cần ghi nhớ.

  • Danh từ có tận cùng là ch, sh, s, x, o thì thêm “es” vào cuối. Ví dụ: a class → classes

  • Danh từ có tận cùng là y khi sang số nhiều đổi thành “y” sang “i” và thêm “es”: Ví dụ: a candy → candies

  • Danh từ có tận cùng là f, fe, ff ta bỏ đi và thêm “ves” vào cuối. Ví dụ: A knife → knives

Bảng sau là những danh từ bất quy tắc mà bạn buộc phải ghi nhớ.

Danh từ số ít

Danh từ số nhiều

Ý nghĩa

man

men

đàn ông

woman

women

phụ nữ

child

children

đứa trẻ

sheep

sheep

đàn cừu

tooth

teeth

răng

foot

feet

bàn chân

bacterium

bacteria

vi khuẩn

fish

fish

cá

homework có đếm được không

Cần phân biệt danh từ đếm được và không đếm được

Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns) là những danh từ chỉ sự vật hiện tượng hay những thứ mà chúng ta không thể đếm được. Vì thế danh từ đếm được chỉ có dạng số ít. Danh từ không đếm được số nhiều thường để chỉ những chất liệu không đếm được hoặc danh từ chỉ sự vật, hiện tượng trừu tượng.

Những danh từ không đếm được được chia làm 5 nhóm như sau:

  • Danh từ chỉ đồ ăn: water (nước), rice (gạo), food (đồ ăn), meat (thịt), sugar (đường),..

  • Danh từ chỉ trừu tượng: information (thông tin), knowledge (kiến thức), help (sự giúp đỡ), fun (niềm vui), patience (sự kiên trì),…

  • Danh từ chỉ lĩnh vực, môn học: history (lịch sử), grammar (ngữ pháp), mathematics (môn toán), ethics (đạo đức học), music (âm nhạc),…

  • Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên: snow (tuyết), heat (nhiệt độ), thunder (sấm), wind (gió), light (ánh sáng),…

  • Danh từ chỉ hoạt động: swimming (bơi), reading (đọc), walking (đi bộ),cooking (nấu ăn), sleeping (ngủ),…

Những danh từ không đếm được bạn cần ghi nhớ.

Danh từ không đếm được

Ý nghĩa

advertising

quảng cáo

advice

lời khuyên

air

không khí

chemistry

hoá học

clothing

quần áo

confidence

sự tự tin

correspondence

thư tín

economics

kinh tế học

education

sự giáo dục

employment

Công ăn việc làm

environment

môi trường

equipment

trang thiết bị

evidence

bằng chứng

furniture

đồ đạc

history

lịch sử

homework

bài về nhà

Bảng sau đây là cách nhận biết và phân biệt danh từ đếm được và danh từ không đếm được mà người học cần nắm vững:

Danh từ đếm được (Countable Nouns)

Danh từ không đếm được (Uncountable Nouns)

1

Có 2 dạng hình thái (số ít và số nhiều)

Thường kết thúc với s khi là số nhiều

Chỉ có 1 dạng hình thái

2

Không đứng một mình, sử dụng kèm với mạo từ hoặc các từ chỉ số đếm

Có thể đứng một mình hoặc sử dụng kèm với mạo từ ‘the’ hay đứng với danh từ khác

3

Đứng sau a/an là danh từ đếm được số ít

Không bao giờ sử dụng với a/an

4

Đứng sau số đếm (one, two, three)

Vd: one bowl, two bowls

Không thể dùng được trực tiếp với số đếm mà phải sử dụng kèm với một danh từ đếm được chỉ đơn vị đo lường khác

Vd: one bowl of rice, two bowls of rice

5

Đứng sau many, few, a few là danh từ đếm được số nhiều

Vd: many cups, few questions, a few students

Đứng sau much, little, a little of, a little bit of là danh từ không đếm được

Vd: much money, little trouble, a little bit of slee

Như vậy, bạn đã có được câu trả lời Homework có đếm được không? và những kiến thức liên quan đến danh từ đếm được và không đếm được qua bài viết trên. Đội ngũ studytienganh hy vọng bạn luôn nỗ lực và cố gắng để học tập không ngừng.

Previous Post

Lý thuyết Địa Lí 6 Cánh diều Bài 13: Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió

Next Post

Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 8 giờ sáng, dự kiến đến Hải Phòng vào lúc 10 giờ 30 phút. Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm hơn so với dự kiến là 10km nên mãi đến 11 giờ 20 phút xe mới tới Hải Phòng. Tính quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Một ô tô đi từ Hà Nội lúc 8 giờ sáng, dự kiến đến Hải Phòng vào lúc 10 giờ 30 phút. Nhưng mỗi giờ ô tô đã đi chậm hơn so với dự kiến là 10km nên mãi đến 11 giờ 20 phút xe mới tới Hải Phòng. Tính quãng đường Hà Nội – Hải Phòng.

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.