Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Cách hỏi tuổi bằng tiếng Anh và các từ vựng về tuổi tác

by Tranducdoan
21/07/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Vậy có những cách nào để hỏi tuổi bằng tiếng Anh? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho người học những mẫu câu hỏi, câu trả lời thông dụng nhất và đi kèm ví dụ minh hoạ dễ hiểu.

Key takeaways

  • Các câu hỏi về tuổi bằng tiếng Anh: How old + to be + S; What is… age?

  • Các cách trả lời tuổi bằng tiếng Anh: S + to be + số tuổi (years old); S + to be + aged + số tuổi; I’m aged.

  • Người học có thể sử dụng từ early, mid, late để nói về mức tuổi.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách hỏi tuổi bằng Tiếng Anh
  2. Cách trả lời tuổi trong Tiếng Anh
  3. Một số từ vựng tiếng Anh về tuổi tác
  4. Đoạn hội thoại về cách hỏi và trả lời tuổi bằng tiếng Anh
  5. Tổng kết

Cách hỏi tuổi bằng Tiếng Anh

How old + to be + S?

  • How old là từ để hỏi, mang nghĩa bao nhiêu tuổi.

  • Động từ to be được chia theo chủ ngữ: is/ are.

  • S: chủ ngữ ở đây là người được hỏi, có thể là you, they, he, she hoặc danh từ tên riêng xác định.

Ví dụ:

  • How old are you? – Bạn bao nhiêu tuổi?

  • How old is Mark? – Mark bao nhiêu tuổi rồi?

  • How old is your sister? – Em gái của bạn bao nhiêu tuổi?

What is… age?

  • What là từ để hỏi

  • Đứng trước từ age thường là các đại từ sở hữu: your, his, her, their…

Ví dụ:

  • What is his age? – Anh ấy bao nhiêu tuổi?

  • What is her age? – Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Xem thêm: Cách hỏi và chỉ đường bằng tiếng Anh

cach-hoi-tuoi-bang-tieng-anh

Các cách hỏi tuổi bằng tiếng Anh lịch sự

Với một số người, tuổi tác là một vấn đề nhạy cảm. Vì vậy, để tránh bị xem là thô lỗ, người hỏi nên hỏi tuổi một cách khéo léo, lịch sự. Dưới đây là một số mẫu câu hỏi tuổi bằng tiếng Anh mang sắc thái trang trọng.

Người dùng có thể áp dụng những mẫu câu này để hỏi tuổi những người chưa thân quen, khi gặp người lạ ở các không gian công cộng hoặc trong những dịp trang trọng:

  • Would you mind if I asked how old you are? (Bạn có phiền không nếu tôi hỏi bạn bao nhiêu tuổi?)

  • Would you mind telling me your age? (Bạn có phiền cho tôi biết bạn bao nhiêu tuổi không?)

  • May I know how old you are? (Tôi có thể biết bạn bao nhiêu tuổi không?)

  • Do you mind if I ask your age? (Bạn có phiền không nếu tôi hỏi tuổi bạn?)

  • Do you mind telling me your age? (Bạn có thể nói cho tôi tuổi của bạn không?)

Xem thêm: Hỏi về thời tiết bằng tiếng Anh: Những cấu trúc câu bạn cần nắm vững

Cách trả lời tuổi trong Tiếng Anh

S + to be + số tuổi (years old)

Ví dụ:

  • I’m 10 years old. (Tôi 10 tuổi.)

  • She is 25 years old. (Cô ấy 25 tuổi.)

  • My mother is 40 years ole. (Mẹ tôi 40 tuổi.)

Một số trạng từ có thể đi kèm với số tuổi

  • Early: đầu (được tính từ 0 đến 3)

Ví dụ: She is in her early thirties. (Cô ấy mới đầu 30 tuổi.)

  • Mid: ở giữa (được tính từ 4 đến 7)

Ví dụ: My father is in his mid-fifties. (Bố tôi đang ở giữa độ tuổi 50.)

  • Late: cuối (được tính từ 8 đến 9)

Ví dụ: My grandmother is in her late eighties. (Bà tôi đang ở cuối độ tuổi 80.)

Xem thêm: Cách chào hỏi bằng tiếng Anh

Một số từ vựng tiếng Anh về tuổi tác

  • Baby /ˈbeɪ.bi/ (n): trẻ nhỏ từ 0 đến 1 tuổi

Ví dụ: Tom is the baby in my family.

(Tom là em bé trong nhà tôi.)

  • Toddler /ˈtɒd.lər/ (n): trẻ nhỏ từ 1 đến 3 tuổi

Ví dụ: These toys are suitable for toddlers.

(Những món đồ chơi này phù hợp với trẻ từ 1 đến 3 tuổi.)

  • Child /tʃaɪld/ (n): trẻ em từ 4 đến 12 tuổi

Ví dụ: When I was a child, I used to love going fishing

(Khi tôi còn là một đứa trẻ, tôi thích đi câu cá.)

  • Teenager /ˈtiːnˌeɪ.dʒər/ (n): thanh thiếu niên (13 đến 19 tuổi)

Ví dụ: This film attracts a lot of teenagers

(Bộ phim này thu hút rất nhiều thanh thiếu niên.)

  • Adult /ˈædʌlt/ (n): người trưởng thành (từ 20 đến 50 tuổi)

Ví dụ: Only adults are invited to the wedding.

(Chỉ có người trưởng thành được mời tới tiệc cưới.)

  • Elderly /ˈel.dəl.i/: người già (người trên 60 hoặc 65 tuổi)

Ví dụ: The city is building nursing homes for the elderly.

(Thành phố đang xây nhà dưỡng lão cho người già.)

mot-so-tu-vung-tieng-anh-ve-tuoi-tacĐoạn hội thoại về cách hỏi và trả lời tuổi bằng tiếng Anh

Tim: Hello John. This is Thomas. He is our new roommate.

(Chào John. Đây là Thomas. Cậu ấy là bạn cùng phòng mới của chúng mình.)

John: Hi Thomas, nice to meet you.

Welcome. Come in, please.

(Chào Thomas. Rất vui được gặp cậu. Cậu vào đi.)

Thomas: Hi, everyone. Nice to meet you too.

(Chào mọi người, mình cũng rất vui được gặp các cậu.)

John: Thomas, where are you from?

(Cậu đến từ đâu thế Thomas).

Thomas: I come from Texas. How about you?

(Mình đến từ Texas. Còn cậu thì sao?)

John: I am from California. May I know how old you are?

(Mình đến từ California. Mình có thể hỏi cậu bao nhiêu tuổi không?)

Thomas: I’m 20 years old.

(Mình 20 tuổi.)

John: Oh, we are the same age.

(Chúng mình bằng tuổi đó).

Xem thêm: Cách hỏi giờ trong tiếng Anh.

Tổng kết

Bài viết trên đây đã tổng hợp các cáchhỏi tuổi bằng tiếng Anh thông dụng, được sử dụng phổ biến nhất. Hy vọng qua bài viết này, người học sẽ tích luỹ thêm được nhiều mẫu câu hay, đồng thời biết cách trả lời các câu hỏi tuổi. Đây đều là một vài mẫu câu cơ bản, vì vậy, bằng cách tự hỏi và đáp, người học hoàn toàn có thể làm chủ những kiến thức này.

Nguồn tham khảo:

Khan, AA. “How to Ask Someone About Their Age – ESL Advice.” ESL Advice, https://esladvice.com/how-to-ask-someone-about-their-age/. Accessed 10 December 2022.

Previous Post

Gửi tiết kiệm ngân hàng 1 tỷ lãi suất 1 tháng bao nhiêu?

Next Post

Để Việt Nam xây dựng trường ĐH tư thục đẳng cấp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Để Việt Nam xây dựng trường ĐH tư thục đẳng cấp

thời tiết miền bắc đọc sách online cm88 https://p789bet.biz/ CM88 socolive https://mb66.black/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut f168 f168 MB66 MB66 SC88 Socolive TV https://mb66ac.com/ Sunwin https://i9bet.claims keonhacai vg 98win BJ88 Socolive CakhiaTV
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.