Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Văn học

Tỉ khối của chất khí là gì? Công thức tính tỉ khối chất khí

by Tranducdoan
13/04/2026
in Văn học
0
Đánh giá bài viết

Video bài giảng được tạo bởi notebooklm.google.com

Mục Lục Bài Viết

  1. Tỉ khối của chất khí là gì?
  2. Cách xác định khí A nặng/nhẹ hơn không khí
  3. Cách xác định khí A nặng/nhẹ hơn khí B
  4. Bài tập Tỉ khối của chất khí (có đáp án)
  5. [FAQ] – Mọi người cũng hỏi về tỉ khối của chất khí
    1. 1. Tỉ khối của chất khí phụ thuộc vào những yếu tố nào?
    2. 2. Vì sao có thể dùng tỉ khối để xác định chất khí?
    3. 3. Có thể xác định tỉ khối khí từ dữ liệu thể tích và khối lượng không?
    4. 4. Làm sao phân biệt tỉ khối và khối lượng riêng của chất khí?
    5. 5. Khi khí bị nén hoặc giãn, tỉ khối có thay đổi không?
    6. 6. Tỉ khối so với H2 là gì?

Tỉ khối của chất khí là gì?

Tỉ khối của chất khí (hay tỉ khối hơi)là công thức xác định khối lượng mol của khí A (MA) so với khối lượng mol của khí B (MB).

Công thức tính tỉ khối hơi chung:

DX/Y​ = MX​​/MY​

Từ nội dung của tỉ khối chất khí, các bạn học sinh có thể dễ dàng xác định được khí A nặng hẹ nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần hoặc khí A nặng hẹ nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần.

Cách xác định khí A nặng/nhẹ hơn không khí

“Để biết khí A nặng hay nhẹ hơn không khí và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần, ta so sánh khối lượng mol của khí A (kí hiệu là MA) với khối lượng “mol không khí” được xác định là 29 g/mol” – (Sách giáo khoa Hóa học 8, Nhà Xuất Bản Giáo dục Việt Nam).

Chú ý:

Khối lượng mol không khí được định nghĩa là khối lượng mol của 0.8 mol khí nitơ (N2) và khối lượng của 0.2 mol khí oxi (O2). Vì vậy, khối lượng mol không khí (hay m của không khí)= (28 x 0.8) + (32 x 0.2) = 29 (g/mol).

Công thức:

dA/kk = MA/29

Trong đó, dA/kk là tỉ khối của khí A đối với không khí.

Ví dụ:

Xác định khí cacbon dioxit nặng hay nhẹ hơn không khí? Và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần?

Theo công thức tính tỉ khối chất khí của khí A với không khí ta có dCO2/kk = MCO2/29 = 44/29 ~ 1.52

=> Kết luận: Khí CO2 nặng hơn không khí với tỉ lệ là xấp xỉ 1.52.

Như vậy, công thức tính tỉ khối chất khí được xác định như sau:

  • Khí A đối với khí B: dA/B = MA/ MB
  • Khí A đối với không khí: dA/kk = MA/ 29

Xem thêm: Mol là gì? Khối lượng Mol là gì?

Tỉ khối của chất khí. (Ảnh: Sưu tầm Internet)

Cách xác định khí A nặng/nhẹ hơn khí B

Để có thể biết khí A nặng hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần rất đơn giản, ta chỉ cần so sánh khối lượng mol của khí A (ký hiệu là MA) với khối lượng mol của khí B (ký hiệu là MB).

Công thức:

dA/B = MA/MB

Trong đó, dA/B là tỉ khối của khí A đối với khí B.

Ví dụ:

Hãy xác định khí oxi nặng hay nhẹ hơn khí hiđro và nặng hay nhẹ hơn bao nhiêu lần?

Trả lời: Dựa vào công thức xác định tỉ khối chất khí ta có:

Tỉ khối của O2/ H2 = Khối lượng mol của O2/ Khối lượng mol của H2 = 32/2 = 16.

Từ đó ta có thể kết luận rằng, không khí nặng hơn khí hiđro 16 lần.

Bài tập Tỉ khối của chất khí (có đáp án)

Mẹo nhớ nhanh:

  • So với H₂ -> nhân 2
  • So với O₂ -> nhân 32
  • So với không khí -> chia 29

Bài tập Tỉ khối của chất khí trong SGK Hóa học 8:

Bài tập 1:

Có những khí sau: N2, O2 ,Cl2 , CO , SO2. Hãy cho biết:

a/ Những khí nào nặng hay nhẹ hơn khí hiđro bao nhiêu lần?

b/ Những khí nào nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

Gợi ý trả lời:

a/ Khối lượng mol của khí hidro là 2g/ mol. Ta có thể dễ dàng tính:

  • dN2/H2 = 28/2 = 14 => Vì vậy Khí nito nặng hơn khí hidro 14 lần.

  • dO2/H2 = 32/1 = 16 => Khí oxi nặng hơn khí hiđro 16 lần.

  • dCl2/H2 = 71/2 = 35.5 => Khí clo nặng hơn hiđro 35.5 lần

  • dCO/H2 = 28/2 = 14 => Khí CO nặng hơn khí hiđro 14 lần.

  • dSO2/H2 = 64/2 = 32 => khí SO2 nặng hơn khí hiđro 32 lần.

b/ Khối lượng mol của không khí là 29. Ta có thể dễ dàng tính:

  • dN2/kk = 28/29 ~ 0.966 => Khí nitơ nhẹ hơn không khí và bằng xấp xỉ 0.966 lần không khí.

  • dO2/kk = 32/29 ~ 1.103 => Khí oxi nặng hơn không khí xấp xỉ 1.103 lần.

  • dCl2/kk = 71/29 ~ 2.448 => Khí clo nặng hơn không khí khoảng 2.448 lần

  • dCO/kk = 28/29 ~ 0.966 => Khí CO nhẹ hơn không khí và bằng xấp xỉ 0.966 lần không khí.

  • dSO2/kk = 64/29 ~ 2.207 => khí SO2 nặng hơn không khí khoảng 2.207 lần.

Bài tập 2:

Hãy tìm khối lượng mol của những khí:Có tỉ khối đối với oxi là: 1,375 ; 0,0625.

Gợi ý trả lời:

Gọi khối lượng mol của khí cần tìm lần lượt là MX và MY.

Ta có:

  • dX/O2 = dX/32 = MX/32 = 1.375 => MX = 44

  • dY/O2 = dY/32 = MY/32 = 0.0625 => MY = 2

Khám phá ngay các ứng dụng học tập của Monkey – giải pháp giúp trẻ phát triển toàn diện kỹ năng ngôn ngữ và tư duy toán học ngay tại nhà. Với chương trình chuẩn quốc tế, bài học sinh động và công nghệ AI hỗ trợ cá nhân hóa, trẻ sẽ vừa học vừa chơi hiệu quả mỗi ngày.

Tải ngay các ứng dụng của Monkey để đồng hành cùng con trên hành trình chinh phục tri thức!

[FAQ] – Mọi người cũng hỏi về tỉ khối của chất khí

1. Tỉ khối của chất khí phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Tỉ khối chỉ phụ thuộc vào khối lượng mol của các chất khí, không phụ thuộc vào nhiệt độ hay áp suất (vì so sánh trong cùng điều kiện).

2. Vì sao có thể dùng tỉ khối để xác định chất khí?

Vì mỗi khí có khối lượng mol riêng, nên tỉ khối giúp suy ra M và nhận dạng chất khí thông qua so sánh với bảng khối lượng mol.

3. Có thể xác định tỉ khối khí từ dữ liệu thể tích và khối lượng không?

Có. Từ khối lượng m và thể tích V (ở cùng điều kiện), ta tính được khối lượng mol rồi suy ra tỉ khối.

4. Làm sao phân biệt tỉ khối và khối lượng riêng của chất khí?

Tỉ khối là đại lượng tương đối, không có đơn vị; còn khối lượng riêng có đơn vị (g/L hoặc kg/m3) và phụ thuộc vào điều kiện.

5. Khi khí bị nén hoặc giãn, tỉ khối có thay đổi không?

Không, vì tỉ khối là đại lượng so sánh giữa hai chất khí trong cùng điều kiện, nên dù thay đổi áp suất hay nhiệt độ, tỉ khối vẫn giữ nguyên.

6. Tỉ khối so với H2 là gì?

Tỉ khối so với H2 (hay tỉ khối hơi so với H2) là tỉ số giữa khối lượng của cùng một thể tích khí X và khí H₂ (hiđrô), đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.

Công thức: DX/H2​​ = ​MX/MH2​​​ = MX​​/2

Mong rằng những kiến thức về tỉ khối của chất khí mà Monkey đã tổng hợp trên đây cùng những ví dụ và bài tập thực hành áp dụng đã giúp các bạn học sinh nắm vững kiến thức bài học này.

Previous Post

Trường nội trú học phí thấp nhất ở TP HCM

Next Post

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) – Mã Trường: TDM

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Trường Đại học Thủ Dầu Một (TDMU) – Mã Trường: TDM

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV Socolive trực tiếp fly88 https://p789bet.biz/ fly88 cm88 com 789bet ww88 sumclub https://theaquaverse.io/17
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.