A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Y Dược Hải Phòng
- Tên tiếng Anh: Hai Phong University of Medicine and Pharmacy (HPMU)
- Mã trường: YPB
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông – Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Hải Phòng
- SĐT: 02253.731.907
- Email: [email protected]
- Website: http://hpmu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/dhydhaiphong
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi TN THPT 2026
- Từ ngày 02/07 đến 17h00 ngày 14/07/2026.
- Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
- Từ ngày 08/06 đến 17h00 ngày 20/06/2026.
- Xét kết quả học tập THPT (học bạ)
- Từ ngày 22/06 đến 17h00 ngày 03/07/206.
- Phương thức khác
- Thời gian sẽ được quy định cụ thể trong thông báo tuyển sinh của nhà trường.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thi sinh đã tốt nghiệp THPT và có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi TN THPT 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh;
- Phương thức 3: Xét kết quả học tập THPT (học bạ);
- Phương thức khác.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
a. Xét tuyển dựa vào kết quả thi TN THPT 2026
- Thí sinh đã TN THPT và có điểm thi TN THPT 2026 của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (gồm điểm ưu tiên) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường.
b. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh
- Thí sinh đáp ứng quy định tại Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường.
c. Xét kết quả học tập THPT (học bạ)
Thí sinh có điểm học bạ THPT của các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (gồm điểm ưu tiên) đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường. Ngoài ra, thí sinh cần đáp ứng các điều kiện đối với từng ngành:
* Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt
- Thí sinh TN THPT các năm: 2025, 2026, có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên);
- Tổng điểm 3 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên, hoặc điểm xét TN THPT (theo tổ hợp xét tuyển) từ 8,50 trở lên (xét theo kết quả thi TN THPT năm 2025 hoặc 2026);
- Có một trong những chứng chỉ ngoại ngữ: IELTS 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT 46 trở lên hoặc DELF B2 trở lên.
* Các ngành Y học cổ truyền, Dược học
- Thí sinh TN THPT các năm: 2025, 2026 có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ Giỏi trở lên);
- Tổng điểm 03 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT (theo tổ hợp xét tuyển) từ 8,50 trở lên (xét theo kết quả thi TN THPT năm 2025 hoặc 2026).
* Các ngành Y học dự phòng, Điều dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm Y học
- Thí sinh TN THPT các năm 2025, 2026, có kết quả học tập cả năm lớp 12 được đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên);
- Có tổng điểm 03 môn thi TN THPT theo tổ hợp xét tuyển đạt 16.50 điểm trở lên hoặc điểm xét TN THPT (theo tổ hợp xét tuyển) từ 6,50 trở lên (xét theo kết quả thi TN THPT năm 2025 hoặc 2026).
d. Phương thức khác
- Áp dụng để xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học và lưu học sinh nước CHDCND Lào.
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025 – 2026 áp dụng cho khóa tuyển sinh đầu vào từ năm 2023 như sau:
Đơn vị: đồng/ tháng/ sinh viên
Y khoa Răng – Hàm – Mặt Y học dự phòng Y học cổ truyền Dược học Điều dưỡng Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 5.800.000 5.800.000 5.000.000 5.000.000 5.800.000 4.500.000 4.500.000
II. Các ngành tuyển sinh
STT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1 Y khoa 7720101 A00, A01, B00, D07, D08 650 2 Y học dự phòng 7720110 A00, A01, B00, D07, D08 150 3 Y học cổ truyền 7720115 A00, A01, B00, D07, D08 200 4 Răng – Hàm – Mặt 7720501 A00, A01, B00, D07, D08 200 5 Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07, D08 250 6 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D07, D08 300 7 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 7720601 A00, A01, B00, D07, D08 200
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Y Dược Hải Phòng như sau:
STT Tên ngành Năm 2023 Năm 2024 Năm 2025 1 Y khoa A00: 24,63 B00: 25,35 A00: 25.57
B00: 26.00
25.33 Điểm môn Toán: 7.50
Điểm môn Hóa: 9.00
2 Y học dự phòng 19,00 19,00 19.35
Điểm môn Toán: 6.75
Điểm môn Hóa: 5.60
3 Y học cổ truyền 21,80 22.50 24.03 4 Răng hàm mặt 25,40 25.85 5 Dược học (A) 23,43 24.35 6 Dược học (B) 24,41 24.59 7 Dược học (D) 23,40 23.00 8 Điều dưỡng 20,25 20.55 22.22
Điểm môn Toán: 6.25
Điểm môn Hóa: 6.25
9 Kỹ thuật xét nghiệm y học 22,75 22,50 23.23
Điểm môn Toán: 7.25
Điểm môn Hóa: 6.00
10 Dược học 20.00
Điểm môn Toán: 6.75
Điểm môn Hóa: 6.25
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]